📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
- → Luật Bảo vệ và phát triển rừng số 29/2004/QH11
- → Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Nghị định số 75/2009/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hướng dẫn (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
| Số hiệu: | 80/2011/TT-BNNPTNT |
| Cơ quan: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 23/11/2011 |
| Hiệu lực: | 07/01/2012 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (7)
- → Quyết định số 83/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thanh, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 903/QĐ-BNN-TCLN Công bố Thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 299 /2014/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số K thành phần để áp dụng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Quy định chi tiết (5)
- → Thông tư số 22/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 299 /2014/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số K thành phần để áp dụng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
- → Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 7 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT 7/13 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +10 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 7 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT 7/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT 7/13 match • 6 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |