📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (8)
- → Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
- → Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em số 25/2004/QH11
- → Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12
- → Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11
- → Pháp lệnh số Không số Phòng chống lụt bão
- → Pháp lệnh số 27/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt bão
- → Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
- → Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12
Quy định chi tiết (4)
- → Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- → Nghị định số 13/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- → Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
- → Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế (4)
- → Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- → Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi
- → Nghị định số 13/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
- → Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
| Số hiệu: | 136/2013/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 21/10/2013 |
| Hiệu lực: | 01/01/2014 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (128)
- → Nghị quyết số 196/2018/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn đối với người có công với cách mạng đang phụng dưỡng tại Trung tâm Phụng dưỡng Người có công cách mạng và chính sách hỗ trợ đối với bộ đội phục viên, xuất ngũ bị bệnh tâm thần tại cộng đồng
- → Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội
- → Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch, xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
- → Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách hỗ trợ đối tượng thuộc hộ gia đình không khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, thu - nộp, sử dụng và quyết toán Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trợ cấp xã hội, mức trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố.
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định biện pháp giải quyết tình trạng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
- → Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ cận nghèo chuẩn quốc gia và hộ nghèo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc tiếp nhận, quản lý đối tượng là người lang thang; người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn nhưng không có nơi cư trú ổn định; người là nạn nhân bị mua bán trở về tại trung tâm hỗ trợ người lang thang
- → Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thực hiện cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Thông tư số 84/2019/TT-BTC Quy định nội dung, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và nộỉ dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chinh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người
- → Quyết định số 825/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội; Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 29/11/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011
- → Thông tư số 55/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc tiếp nhận, quản lý và giáo dục người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn tại các cơ sở trợ giúp trẻ em
- → Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND Về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 1899/2015/QĐ-UBND Quy định mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội, mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả chế độ và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 153/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh, v/v Quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng; chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; hộ nghèo và đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc đối với các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam / dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLDTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- → Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ nạn nhân và cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố
- → Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về điều chỉnh một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố quản lý.
- → Nghị quyết số 275/2020/NQ-HĐND quy định chính sách trợ cấp xã hội đối với người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh về việc quy địnhmức trợ giúp xã hội đối vớiđối tượng bảo trợ xã hộitrên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, lập danh sách, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về việc quản lý người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 279/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh; bệnh nhân phong đang điều trị tập trung tại Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh
- → Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và mức chi hỗ trợ nạn nhân của hành vi mua bán người trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 229/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị định số 144/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bảo trợ, cứu trợ xã hội và bảo vệ, chăm sóc trẻ em
- → Quyết định số 29/2016/QĐ-TTg Điều chỉnh chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
- → Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án hỗ trợ thực hiện chính sách xã hội cho đối tượng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020
- → Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần
- → Nghị quyết số 151/2018/NQ-HĐND V/v Quy định chế độ, chính sách về an sinh xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 57/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và chế độ hỗ trợ trực tiếp cho nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
- → Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định nội dung chi, mức chi Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Điện Biên
- → Thông tư số 11/2019/TT-BLĐTBXH Quy định về xây dựng, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu trợ giúp xã hội và giảm nghèo
- → Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ đối tượng thuộc hộ gia đình không khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 153/2018/NQ-HĐND V/v Quy định mức quà tặng đối với đối tượng người có công với cách mạng; chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; hộ nghèo và đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 74/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 592/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 và điểm a, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/07/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
- → Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
- → Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Nghị quyết số 222/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh "về việc ban hành chính sách hỗ trợ một số đối tượng trẻ em chưa thuộc diện hưởng chính sách hiện hành của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoan 2016 - 2020"
- → Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng trị
- → Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội đột xuất đối với các hộ gia đình, cá nhân gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác gây ra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 74/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND Về mức chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Quy định các khoản đóng góp chăm sóc, nuôi dưỡng, điều trị, phục hồi chức năng đối với người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí tự nguyện tại Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 187/2019/NQ-HĐND quy định chế độ hỗ trợ đối với đối tượng thuộc hộ nghèo không còn thành viên nào có khả năng lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020
- → Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Quy định tập trung người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội công lập
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với đối tượng nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam"
- → Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố.
- → Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách, nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân Thành phố
- → Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 121/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách và mức hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn Thành phỐ Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 119/2019/NQ-HĐND Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc tập trung, nuôi dưỡng các đối tượng là người lang thang, người xin ăn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai táng và một số chế độ khác cho các đối tượng sống trong các cơ sởbảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- → Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thực hiện cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội
- → Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 - 2020
- → Nghị quyết số 49/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ cải thiện mức sống cho một số đối tượng thuộc hộ nghèo đang hưởng chính sách người có công cách mạng và bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp tại cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 1492/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
- → Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Quy định về chi phí dịch vụ chi trả cho đơn vị, tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả chế độ, chính sách trợ cấp, trợ giúp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 288/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi và đảng viên được tặng huy hiệu 40 năm tuổi Đảng trở lên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Quy định mức chi hỗ trợ cho công tác hỗ trợ nạn nhân; chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về chúc thọ, mừng thọ và trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND Về hỗ trợ thực hiện chính sách xã hội cho đối tượng lang thang, xin ăn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020
- → Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 101/2018/NQ-HĐND V/v Quy định chế độ, chính sách về an sinh xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ các đối tượng thuộc hộ gia đình không có khả năng thoát nghèo và hộ gia đình sau khi thoát nghèo ổn định cuộc sống của thành phố Hà Nội.
- → Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân Thành phố
- → Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- → Quyết định số 356/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đối với người lang thang trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 85/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động, hướng dẫn nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Hòa Bình
- → Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về mức chi hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi phí cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- → Quyết định số 236/2017/QĐ-UBND Quy định mức trợ giúp đối với bảo trợ xã hội, mức chi thù lao cho người trực tiếp chi trả chế độ và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em đang nuôi dưỡng tại Làng Trẻ em SOS Nha Trang
- → Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ cho công tác hỗ trợ nạn nhân; chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Hướng dẫn (4)
- → Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- → Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Quy định về chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Thông tư số 206/2015/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2016
Quy định chi tiết (44)
- → Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, nhân viên và học sinh, sinh viên ngành Giáo dục và Đào tạo, Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định một số nội dung về trợ cấp, trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách và định mức phân bổ chi ngân sách thành phố Hà Nội giai đoạn 2017-2020
- → Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế
- → Thông tư số 102/2015/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016
- → Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non
- → Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2009 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế
- → Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với đối tượng nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam"
- → Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ cận nghèo chuẩn quốc gia và hộ nghèo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015
- → Nghị quyết số 121/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 119/2019/NQ-HĐND Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Thông tư số 44/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chính sách đào tạo nghề nghiệp, tạo việc làm cho người chấp hành xong án phạt tù
- → Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
- → Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020
- → Thông tư số 211/2014/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015
- → Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc đối với các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam / dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Quy định về chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Nghị định số 103/2017/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
- → Quyết định số 85/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Quy định thực hiện thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021
- → Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
- → Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020
- → Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND Về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020
- → Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước năm 2017 tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2015
- → Nghị quyết số 275/2020/NQ-HĐND quy định chính sách trợ cấp xã hội đối với người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc quản lý, cấp phát thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017
- → Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy trình phối hợp hỗ trợ, can thiệp đối với các trường hợp trẻ em bị xâm hại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017
- → Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- → Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội
- → Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND Thông qua mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội và mở rộng đối tượng, hệ số hưởng bảo trợ xã hội ngoài quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ
- → Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về định mức chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020
- → Thông tư số 84/2014/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015
- → Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi đặc thù và tỷ lệ phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 – 2021
Thay thế (1)
unknown_8 (4)
- → Quyết định số 4762/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa
- → Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- → Quyết định số 825/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội; Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 29/11/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011
- → Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân và chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 7 văn bản khác, với tổng cộng 137 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 20/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 140/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 19/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi 11/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 20/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 39/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 7 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 137 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 140/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 19/19 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +16 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 20/20 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +17 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +22 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 39/39 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +36 Điều nữa
- Thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi 11/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 20/20 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +17 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 20/42 match • 22 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 140/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 19/42 match • 23 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 25/42 match • 17 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg Về chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi 11/42 match • 31 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 13/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 3/42 match • 39 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 20/42 match • 22 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 39/42 match • 3 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |