📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (7)
Hướng dẫn (6)
Quy định chi tiết (3)
Thay thế / Bãi bỏ (15)
-
→ Thông tư số 38/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhâp khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khấu ưu đãi
-
→ Thông tư số 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
-
→ Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
-
→ Thông tư số 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 70/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu
-
→ Thông tư số 44/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu
-
→ Thông tư số 79/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 107/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu
-
→ Thông tư số 157/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012
-
→ Thông tư số 120/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhâp khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính
-
→ Thông tư số 124/2013/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế xuất khẩu đổỉ với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu
-
→ Thông tư số 125/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 164/2013/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
| Số hiệu: | 164/2013/TT-BTC |
| Cơ quan: | Bộ Tài chính |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 15/11/2013 |
| Hiệu lực: | 01/01/2014 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (8)
-
→ Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
-
→ Thông báo 14745/TB-TCHQ năm 2014 về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Polyacrylate nguyên sinh, dạng lỏng
-
→ Thông báo 14746/TB-TCHQ năm 2014 về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Chế phẩm làm sạch, hoạt động bề mặt Dipson - 530
-
→ Thông báo 14747/TB-TCHQ năm 2014 về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Softener Flake TF-445B (chất làm mềm bông)
-
→ Thông báo 14748/TB-TCHQ năm 2014 về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Sorbidex 71122 270kg DM-Sorbitol
-
→ Thông báo 14743/TB-TCHQ năm 2014 về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu là Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính do Tổng cục Hải quan ban hành
-
→ Thông tư số 122/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ truởng Bộ Tài chính
-
→ Thông báo 14744/TB-TCHQ năm 2014 về kết quả phân loại đối với Chất xử lý bông xuất, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
Hướng dẫn (2)
Quy định chi tiết (2)
Sửa đổi, bổ sung (10)
-
→ Thông tư số 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuếnhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
-
→ Thông tư số 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015
-
→ Thông tư số 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14771.15 tại Biểu thuế xuất khẩu
-
→ Thông tư số 17/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính
-
→ Thông tư số 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013
-
→ Thông tư số 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
-
→ Thông tư số 122/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ truởng Bộ Tài chính
-
→ Thông tư số 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đổi với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
-
→ Thông tư số 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kem theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 26 văn bản khác, với tổng cộng 67
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +7 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 22 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 56
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 185/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuếnhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 173/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đăi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2015/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suẩt thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14771.15 tại Biểu thuế xuất khẩu 3/10 match
• 7 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 17/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng sắn thuộc nhóm 07.14 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 111/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 48/2015/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãỉ đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 3/10 match
• 7 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 122/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ truởng Bộ Tài chính 3/10 match
• 7 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 101/2015/TT-BTC Bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đổi với nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 4/10 match
• 6 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 139/2014/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.58 và 84.59 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kem theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính 3/10 match
• 7 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 38/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhâp khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 208/2012/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khấu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 5/10 match
• 5 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 39/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 70/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khấu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 44/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản trong Biểu thuế xuất khẩu 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 79/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 107/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 56/2013/TT-BTC Sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu 3/10 match
• 7 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 157/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 120/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung mô tả hàng hóa của nhóm 9825 thuộc Chương 98 quy định tại Biểu thuế nhâp khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính 3/10 match
• 7 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 124/2013/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế xuất khẩu đổỉ với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 125/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi 2/10 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 182/2015/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 6/10 match
• 4 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |