📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
- → Pháp lệnh số 02/2012/UBTVQH13 Chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng
- → Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
- → Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13
- → Nghị định số 85/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 33/2014/TT-BGTVT Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải
| Số hiệu: | 33/2014/TT-BGTVT |
| Cơ quan: | Bộ Giao thông vận tải |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 08/08/2014 |
| Hiệu lực: | 30/09/2014 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 13 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải 13/13 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +10 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 13 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải 13/17 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +14 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông vận tải 13/13 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |