Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:
1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đất làm nhà ở khu vực đô thị
đ/hồ sơ
100.000
30%
- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn
đ/hồ sơ
30.000
30%
- Đất làm nhà cho tổ chức
đ/hồ sơ
500.000
30%
- Đất sử dụng vào sản xuất kinh doanh
+ Dưới 1 ha
đ/hồ sơ
1.000.000
30%
+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha
đ/hồ sơ
2.000.000
30%
+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha
đ/hồ sơ
3.000.000
30%
+ Từ 10 ha trở lên
đ/hồ sơ
5.000.000
30%
2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đất khu vực đô thị
+ Dưới 5 ha
đ/m2
400
30%
+ Từ 5ha đến dưới 10 ha
đ/m2
350
30%
+ Từ 10 ha trở lên
đ/m2
300
30%
- Đất khu vực nông thôn
+ Dưới 5 ha
đ/m2
200
30%
+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha
đ/m2
150
30%
+ Từ 10 ha trở lên
đ/m2
100
30%
3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
- Mức thu: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu);
- Tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu: 50%
4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- Mức thu: 4.000.000 đồng/1 báo cáo;
Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.
- Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu: 70%.
5. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước đưới đất:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
100.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
300.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
800.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
1.500.000
50%
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1 đề án, báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
6. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm
đ/đề án, báo cáo
200.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm
đ/đề án, báo cáo
600.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1 m3/giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
1.500.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây, phát điện từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
3.500.000
50%
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1 đề án, báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
7. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
200.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
600.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
1.500.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
3.500.000
50%
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1 đề án, báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
8. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
200.000
50%
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
500.000
50%
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
1.300.000
50%
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
2.000.000
50%
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
9. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất:
- Mức thu: 700.000 đồng/hồ sơ.
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung mức thu bằng 50% mức thu theo quy định trên.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 50%
10. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây lâm nghiệp, rừng giống:
- Mức thu:
+ Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 1.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
+ Đối với bình tuyển công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: 3.000.000 đồng/1 lần bình tuyển công nhận.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 80%
11. Phí dự thi dự tuyển: Điều chỉnh mức thu như sau:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Thi tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do)
đ/học sinh/lần dự thi
70.000
100%
- Tuyển sinh vào lớp 10 (thi 2 môn)
đ/học sinh/lần dự thi
40.000
100%
12. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
+ Hộ kinh doanh cá thể
đ/1 lần cấp
20.000
25%
+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh
đ/1 lần cấp
100.000
25%
+ Hợp tác xã, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước
đ/1 lần cấp
200.000
25%
+ Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp
đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)
20.000
25%
+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản sao lục nội dung đăng ký kinh doanh
đ/1 bản
2.000
25%
- Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu đối với cơ quan quản lý nhà nước)
đ/lần cung cấp
10.000
25%
13. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
-Lệ phí hộ khẩu
+ Đăng ký chuyển đế n cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
đ/1 lần đăng ký
10.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình
đ/1 lần cấp
15.000
35%
+ Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
đ/1 lần cấp
8.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
đ/1 lần cấp
10.000
35%
+ Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
đ/1 lần cấp
5.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một gia đình
đ/1 lần cấp
10.000
35%
+ Gia hạn tạm trú có thời hạn
đ/1 lần cấp
3.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu
đ/1 lần cấp
5.000
35%
+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu)
đ/1 lần cấp
5.000
35%
+ Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới
đ/1 lần cấp
= 50% mức thu trên
70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)
- Lệ phí chứng minh nhân dân
+ Đối với cấp CMND tại các phường nội thành phố, thị xã
* Cấp mới (không bao gồm tiền ảnh)
đ/1 lần cấp
5.000
35%
* Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh)
đ/1 lần cấp
6.000
35%
+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn, miền núi, biên giới (không bao gồm tiền ảnh)
70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)
* Cấp mới
đ/1 lần cấp
2.000
* Cấp lại, đổi
đ/1 lần cấp
3.000
14. Lệ phí địa chính:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/1 giấy
20.000
20%
+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/1 lần
10.000
20%
+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/1 lần
10.000
20%
+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/1 lần
10.000
20%
- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác
đ/1 lần
= 50% mức thu trên
20%
- Mức thu áp dụng đối với tổ chức
+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/1 giấy
50.000
20%
+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/1 lần
20.000
20%
+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/1 lần
20.000
20%
+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/1 lần
20.000
20%
15. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
- Mức thu: 50.000 đồng/1 giấy phép
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%
16. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng mặt nước:
- Mức thu: 50.000 đồng/1 giấy phép
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%
17. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:
- Mức thu: 50.000 đồng/ 1 giấy phép
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%
18. Tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu các loại phí quy định tại Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 như sau:
TT
Loại phí, lệ phí
% trích lại đơn vị thu
1
Phí đấu giá
- Đối với đơn vị được cấp đầy đủ kinh phí hoạt động
- Đối với đơn vị được cấp một phần kinh phí hoạt động
- Đối với đơn vị không được cấp kinh phí hoạt động
0%
70%
90%
2
Phí thư viện
100%
3
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ
50%
4
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
20%
5
Lệ phí Hộ tịch
20%
19. Quy định phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:
TT
Loại khoáng sản
Phân bổ các cấp ngân sách
Tỉnh
Huyện
Xã
1
Sa khoáng Titan (ilmenit)
40%
20%
40%
2
Đá
40%
60%
3
Sỏi
100%
4
Sét
20%
80%
5
Thạch cao
40%
60%
6
Cát
20%
80%
7
Đất
100%
8
Than
40%
60%
9
Nước khoáng thiên nhiên
40%
60%