Văn bản gốc PDF
Tệp: Template.pdf
Trình duyệt sẽ tải file PDF về máy để xem ngoại tuyến.
Tệp: Template.pdf
Trình duyệt sẽ tải file PDF về máy để xem ngoại tuyến.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mức thu một số phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 của UBND tỉnh như sau:
1. Phí đấu giá tài sản
a. Bổ sung mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá:
Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được như sau:
STT
Giá trị tài sản bán được
Mức thu
1
Từ 1.000.000 đồng trở xuống
50.000 đồng
2
Từ trên 1.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
5% giá trị tài sản bán được
3
Từ trên 100.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng
5.000.000 đồng + 1,5% của phần giá trị tài sản bán vượt quá 100 triệu đồng
4
Trên 1.000.000.000 đồng
18,5 triều đồng + 0,2% của phần giá trị tài sản bán vượt quá một tỷ đồng
Trường hợp bán đấu giá tài sản không thành thì người có tài sản bán đấu giá thanh toán cho đơn vị bán đấu giá các chi phí theo quy định tại Khoản 2, Điều 26 Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản.
b. Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá: Sửa đổi mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá được quy định tương ứng với giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá như sau:
STT
Giá khởi điểm của tài sản
Mức thu
1
Từ 20.000.000 đồng trở xuống
20.000 đồng
2
Từ trên 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
50.000 đồng
3
Từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
100.000 đồng
4
Từ trên 100.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng
200.000 đồng
5
Trên 500.000.000 đồng
500.000 đồng
Trường hợp cuộc đấu giá tài sản không được tổ chức thì người tham gia đấu giá tài sản được hoàn lại toàn bộ số tiền phí đấu giá tài sản đã nộp.
c. Bổ sung phí bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ:
STT
Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất
Mức thu (đồng/hồ sơ)
1
Từ 200.000.000 đồng trở xuống
100.000
2
Từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng
200.000
3
Trên 500.000.000 đồng
500.000
Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá được quy định tương ứng với giá khởi điểm của quyền sử dụng đất hoặc diện tích đất bán đấu giá, như sau:
- Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy chế Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg ngày 31/8/2005 của Thủ tướng Chính phủ:
- Trường hợp bán đấu giá khác với đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy chế Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg ngày 31/8/2005 của Thủ tướng Chính phủ:
STT
Diện tích đất
Mức thu (đồng/hồ sơ)
1
Từ 0,5 ha trở xuống
1.000.000
2
Từ trên 0,5 ha đến 2 ha
3.000.000
3
Từ trên 2 ha đến 5 ha
4.000.000
4
Từ trên 5 ha
5.000.000
2. Phí thư viện: Bổ sung phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, mức thu phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: 70.000 đồng/thẻ/năm.
3. Phí bến xe: Điều chỉnh phí đậu bến lấy khách như sau:
TT
Phí bến bãi
Mức thu
1
Phí đậu bến lấy khách
1.000 đ/ghế/chuyến
4. Phí dự thi dự tuyển: Sửa đổi về đối tượng và mức thu như sau:
TT
Tên các loại phí
Mức thu
1
Thi vào lớp 10:
- Thi 2 môn
- Thi 4 môn
25.000 đ/học sinh/lần dự thi
40.000 đ/học sinh/lần dự thi
2
Thi tốt nghiệp:
- Trung học cơ sở
- Trung học phổ thông (Thu học sinh tự do)
Bãi bỏ (Vì không thi)
50.000 đ/học sinh
3
Thi tuyển sinh THCN và Cao đẳng:
- Đăng ký dự thi
- Dự thi văn hóa
40.000 đ/thí sinh/hồ sơ
20.000 đ/thí sinh/lần dự thi
4
Dự thi năng khiếu
50.000 đ/thí sinh/lần dự thi
5. Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghệp:
Bổ sung mức thu phí cấp phép sử dụng vật liệu nổ:
- Mức thu đối với cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu: 1.500.000 đồng/hồ sơ;
- Mức thu đối với gia hạn giấy phép: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:
Bổ sung lệ phí cấp Giấy phép xây dựng như sau:
- Đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (Thuộc đối tượng phải có Giấy phép xây dựng): Mức thu 50.000 đồng/Giấy phép;
- Đối với các công trình khác (Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, Công nghệp..): Mức thu 100.000 đồng/Giấy phép.
- Trường hợp gia hạn Giấy phép: Thu 100.000 đồng/lần gia hạn.
7. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu:
Bổ sung mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu như sau:
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã:
+ Khai sinh: 3.000 đồng;
+ Kết hôn: 20.000 đồng;
+ Nuôi con nuôi: 20.000 đồng;
+ Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng;
+ Khai tử: 3.000 đồng;
+ Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/bản sao;
+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng;
+ Các việc đăng ký hộ tịch khác: 3.000 đồng;
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện:
+ Cấp giấy bản chính Giấy khai sinh: 5.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/bản sao;
+ Thay đổi cải chính hộ tịch cho người từ 14 trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng;
- Mức thu đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh:
+ Khai sinh: 50.000 đồng;
+ Kết hôn: 500.000 đồng;
+ Khai tử: 50.000 đồng;
+ Nuôi con nuôi: 1.000.000 đồng;
+ Nhận con ngoài giá thú: 500.000 đồng;
+ Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 5.000 đồng/bản sao;
+ Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000 đồng;
+ Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000 đồng;
- Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau:
1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đất làm nhà ở khu vực đô thị
đ/hồ sơ
100.000
30%
- Đất làm nhà ở khu vực nông thôn
đ/hồ sơ
30.000
30%
- Đất làm nhà cho tổ chức
đ/hồ sơ
500.000
30%
- Đất sử dụng vào sản xuất kinh doanh
+ Dưới 1 ha
đ/hồ sơ
1.000.000
30%
+ Từ 1 ha đến dưới 5 ha
đ/hồ sơ
2.000.000
30%
+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha
đ/hồ sơ
3.000.000
30%
+ Từ 10 ha trở lên
đ/hồ sơ
5.000.000
30%
2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đất khu vực đô thị
+ Dưới 5 ha
đ/m2
400
30%
+ Từ 5ha đến dưới 10 ha
đ/m2
350
30%
+ Từ 10 ha trở lên
đ/m2
300
30%
- Đất khu vực nông thôn
+ Dưới 5 ha
đ/m2
200
30%
+ Từ 5 ha đến dưới 10 ha
đ/m2
150
30%
+ Từ 10 ha trở lên
đ/m2
100
30%
3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
- Mức thu: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ tài liệu);
- Tỷ lệ % trích để lại đơn vị thu: 50%
4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- Mức thu: 4.000.000 đồng/1 báo cáo;
Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.
- Tỷ lệ % trích lại cho đơn vị thu: 70%.
5. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước đưới đất:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
100.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
300.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
800.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
1.500.000
50%
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1 đề án, báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
6. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng dưới 0,1m3/giây, cho phát điện dưới 50kw, cho mục đích khác dưới lưu lượng 500m3/ngày đêm
đ/đề án, báo cáo
200.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây, phát điện từ 50kw đến dưới 200kw, mục đích khác lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm
đ/đề án, báo cáo
600.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1 m3/giây, phát điện từ 200kw đến dưới 1.000kw, mục đích khác lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
1.500.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SXNN lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây, phát điện từ 1.000kw đến dưới 2.000 kw, mục đích khác lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
3.500.000
50%
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1 đề án, báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
7. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
200.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
600.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
1.500.000
50%
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
đ/1 đề án, báo cáo
3.500.000
50%
- Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1 đề án, báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
8. Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
200.000
50%
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
500.000
50%
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
1.300.000
50%
Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
đ/1báo cáo
2.000.000
50%
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung
đ/1báo cáo
= 50% mức thu trên
50%
9. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất:
- Mức thu: 700.000 đồng/hồ sơ.
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung mức thu bằng 50% mức thu theo quy định trên.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 50%
10. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây lâm nghiệp, rừng giống:
- Mức thu:
+ Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 1.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
+ Đối với bình tuyển công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: 3.000.000 đồng/1 lần bình tuyển công nhận.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 80%
11. Phí dự thi dự tuyển: Điều chỉnh mức thu như sau:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Thi tốt nghiệp THPT (thí sinh tự do)
đ/học sinh/lần dự thi
70.000
100%
- Tuyển sinh vào lớp 10 (thi 2 môn)
đ/học sinh/lần dự thi
40.000
100%
12. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
+ Hộ kinh doanh cá thể
đ/1 lần cấp
20.000
25%
+ Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh
đ/1 lần cấp
100.000
25%
+ Hợp tác xã, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước
đ/1 lần cấp
200.000
25%
+ Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp
đ/1 lần (chứng nhận hoặc thay đổi)
20.000
25%
+ Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản sao lục nội dung đăng ký kinh doanh
đ/1 bản
2.000
25%
- Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu đối với cơ quan quản lý nhà nước)
đ/lần cung cấp
10.000
25%
13. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
-Lệ phí hộ khẩu
+ Đăng ký chuyển đế n cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
đ/1 lần đăng ký
10.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình
đ/1 lần cấp
15.000
35%
+ Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
đ/1 lần cấp
8.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
đ/1 lần cấp
10.000
35%
+ Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
đ/1 lần cấp
5.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một gia đình
đ/1 lần cấp
10.000
35%
+ Gia hạn tạm trú có thời hạn
đ/1 lần cấp
3.000
35%
+ Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu
đ/1 lần cấp
5.000
35%
+ Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu)
đ/1 lần cấp
5.000
35%
+ Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới
đ/1 lần cấp
= 50% mức thu trên
70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)
- Lệ phí chứng minh nhân dân
+ Đối với cấp CMND tại các phường nội thành phố, thị xã
* Cấp mới (không bao gồm tiền ảnh)
đ/1 lần cấp
5.000
35%
* Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh)
đ/1 lần cấp
6.000
35%
+ Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn, miền núi, biên giới (không bao gồm tiền ảnh)
70% (các xã, thị trấn) 100% (miền núi, hải đảo)
* Cấp mới
đ/1 lần cấp
2.000
* Cấp lại, đổi
đ/1 lần cấp
3.000
14. Lệ phí địa chính:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
% trích để lại đơn vị thu
- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/1 giấy
20.000
20%
+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/1 lần
10.000
20%
+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/1 lần
10.000
20%
+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/1 lần
10.000
20%
- Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác
đ/1 lần
= 50% mức thu trên
20%
- Mức thu áp dụng đối với tổ chức
+ Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
đ/1 giấy
50.000
20%
+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ/1 lần
20.000
20%
+ Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đ/1 lần
20.000
20%
+ Cấp lại, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
đ/1 lần
20.000
20%
15. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
- Mức thu: 50.000 đồng/1 giấy phép
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%
16. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng mặt nước:
- Mức thu: 50.000 đồng/1 giấy phép
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu.
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%
17. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước:
- Mức thu: 50.000 đồng/ 1 giấy phép
Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% cấp giấy lần đầu
- Tỷ lệ % trích để lại cho đơn vị thu: 20%
18. Tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu các loại phí quy định tại Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 như sau:
TT
Loại phí, lệ phí
% trích lại đơn vị thu
1
Phí đấu giá
- Đối với đơn vị được cấp đầy đủ kinh phí hoạt động
- Đối với đơn vị được cấp một phần kinh phí hoạt động
- Đối với đơn vị không được cấp kinh phí hoạt động
0%
70%
90%
2
Phí thư viện
100%
3
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ
50%
4
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
20%
5
Lệ phí Hộ tịch
20%
19. Quy định phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:
TT
Loại khoáng sản
Phân bổ các cấp ngân sách
Tỉnh
Huyện
Xã
1
Sa khoáng Titan (ilmenit)
40%
20%
40%
2
Đá
40%
60%
3
Sỏi
100%
4
Sét
20%
80%
5
Thạch cao
40%
60%
6
Cát
20%
80%
7
Đất
100%
8
Than
40%
60%
9
Nước khoáng thiên nhiên
40%
60%
Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:
TT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Tỷ lệ phân chia cho các cấp ngân sách (%)
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
1
Đá
a
Đá ốp lát, làm kỹ nghệ
m3
50.000
40
20
40
b
Đá làm vật liệu XD T.thường
m3
1.000
40
60
c
Đá khác (làm xi măng, khoáng chất, CN)
m3
2.000
40
20
40
2
Sỏi, cuội, sạn
m3
4.000
100
3
Cát
a
Cát vàng (cát xây tô)
m3
3.000
100
b
Cát thủy tinh
m3
5.000
100
c
Cát các loại
m3
2.000
100
4
Đất
a
Đất sét làm gạch, ngói
m3
1.500
20
80
b
Đất làm thạch cao
m3
2.000
20
80
c
Đất làm cao lanh
m3
5.000
20
80
d
Các loại đất khác
m3
1.000
100
5
Than
a
Than đá
tấn
6.000
40
20
40
b
Than bùn
tấn
2.000
40
20
40
c
Các loại than khác
tấn
4.000
40
20
40
6
Nước khoáng thiên nhiên
m3
2.000
40
20
40
7
Sa khoáng titan (ilmetnit)
tấn
50.000
40
20
40
8
Quặng khoáng sản kim loại
a
Quặng mangan
tấn
30.000
40
20
40
b
Quặng sắt
tấn
40.000
40
20
40
c
Quặng chì
tấn
180.000
40
20
40
d
Quặng kẽm
tấn
180.000
40
20
40
e
Quặng đồng
tấn
35.000
40
20
40
h
Quặng bô xít
tấn
30.000
40
20
40
i
Quặng thiếc
tấn
180.000
40
20
40
k
Quặng Cromit
tấn
40.000
40
20
40
m
Quặng khoáng sản kim loại khác
tấn
10.000
40
20
40
9
Quặng apatit
tấn
3.000
40
20
40
10
Vàng Sa khoáng
(m3/đất đá đào đãi)
10.000
40
20
40
Ghi chú: Phân chia nguồn thu trên cơ sở số phí môi trường phát sinh trên từng địa bàn