📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (2)
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (7)
- → Nghị định số 56/2009/NĐ-CP Về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
- → Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
- → Thông tư số 04/2012/TT-BTNMT Quy định tiêu chí xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
- → Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- → Thông tư số 20/2012/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- → Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
- → Nghị định số 43/2010/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
| Số hiệu: | 46/2012/TT-BCT |
| Cơ quan: | Bộ Công Thương |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 28/12/2012 |
| Hiệu lực: | 10/02/2013 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (96)
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Banh hành quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương rình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương
- → Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định Nội dung và mức hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp và xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
- → Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
- → Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh phê duyệt chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cụ thể hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phâm công nghiệp nông thôn tiêu biêu trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 553/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công; xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí đối với hoạt động khuyến công ban hành kèm theo Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- → Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ khuyến công trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 159/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của UBND tỉnh ban hành quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 734/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND Quy định việc xây dựng, tổ chức thực hiện, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án, nhiệm vụ khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định Nội dung và mức hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp và xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định 43/2026/QĐ-UBND Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công tỉnh Kon Tum.
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí kinh tế đối với hoạt động khuyến công
- → Quyết định số 100/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND thành phố hà nội ban hành “quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố hà nội”
- → Quyết định số '36/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, dề án khuyến công địa phương trên địa bàn tin h3 Quảng Ngãi
- → Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, quy định mức ngân sách hỗ trợ và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh
- → Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Long An quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 36/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định Nội dung và mức hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp và xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 44/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (6)
- → Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định Chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định 4228/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động 29-CTrHĐ/TU thực hiện Nghị quyết 09-NQ/TW về xây dựng và phát huy vai trò của đội ngũ doanh nhân Việt Nam trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 6 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 2/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +8 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 4 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 2/11 match • 9 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-BCT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công Quốc gia đến năm 2012 và Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công 4/11 match • 7 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |