📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
- → Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
- → Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- → Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
- → Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
- → Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của thủ tướng chính phủ; chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
| Số hiệu: | 22/2011/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND tỉnh Hà Giang |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 15/07/2011 |
| Hiệu lực: | 25/07/2011 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Quy định chi tiết (2)
- → Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Hà Giang quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017
Thay thế / Bãi bỏ (2)
- → Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 4 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 4 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |