📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (11)
-
→ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
-
→ Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
-
→ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
-
→ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
-
→ Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
-
→ Thông tư số 67/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/05/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
-
→ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
-
→ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
-
→ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
-
→ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
-
→ Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐNĐ Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu: | 03/2009/NQ-HĐNĐ |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Lạng Sơn |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 15/07/2009 |
| Hiệu lực: | 25/07/2009 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (1)
Sửa đổi, bổ sung (3)
Thay thế / Bãi bỏ (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 5 văn bản khác, với tổng cộng 10
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 5 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 10
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 2/2 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND Về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 2/2 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 2/2 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |