Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v ban hành chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
1. Điều chỉnh mục 4 phần A Phụ lục 1:
Đối với các cơ sở đào tạo bố trí mời giảng viên, báo cáo viên từng cấp cho phù hợp. Mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên cụ thể như sau:
- Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên TW Đảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng, Bí thư, Phó Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và tương đương là 250.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp Cục, Vụ, Viện, Giáo sư, Tiến sĩ, chuyên viên cao cấp, Tỉnh ủy viên, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và tương đương là 175.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên cấp tỉnh, Bộ, cơ quan TW, Phó các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh là 125.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp huyện, thị xã là 100.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp xã, phường, thị trấn là 50.000 đồng/người/buổi.
Nguồn kinh phí để thực hiện chi trả thù lao cho báo cáo viên, giảng viên được bố trí từ nguồn kinh phí đào tạo, tập huấn hàng năm của đơn vị.
2. Bổ sung chế độ phụ cấp cho cán bộ, giáo viên ngành giáo dục mầm non vào chế độ chi tiêu của ngành giáo dục – đào tạo tại Phụ lục 1:
- Phụ cấp cho giáo viên mầm non dạy bán trú: 150.000 đồng/GV/tháng.
- Phụ cấp cho cán bộ quản lý tại các trường có hướng dẫn các nhóm trẻ gia đình trong phạm vi trường quản lý: 150.000 đồng/người/tháng.
3. Bổ sung chế độ chi tổ chức xét tốt nghiệp THCS và tổ chức thi trắc nghiệm môn ngoại ngữ THPT vào chế độ chi tiêu của ngành Giáo dục - Đào tạo tại Phụ lục 1:
ĐVT: đồng
STT
Nội dung
ĐVT
Mức chi
Ghi chú
I
Tổ chức xét tốt nghiệp THCS
1
Chi cho công tác tổ chức
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng, Trưởng Đoàn thanh tra
Ngày/người
24.000
- Thư ký, Thành viên đoàn Thanh tra, Thanh tra viên độc lập, ủy viên
Ngày/người
20.000
- Phục vụ
Ngày/người
16.000
2
Chi cho công tác nhập liệu
- Nhập liệu
Ngày/người
40.000
220 thí sinh/ngày
- Xử lý chương trình
Ngày/người
40.000
3 người x 3 ngày
- In bảng công nhận kết quả
Ngày/người
20.000
2000 TS/ngày/3bản
3
Chi cho xét duyệt
- Duyệt hồ sơ thí sinh
Phòng thi
4.000
24 thí sinh/ phòng thi
- Sơ duyệt tại hội đồng
Phòng thi
4.000
24 thí sinh/ phòng thi
- Duyệt chính thức
Phòng thi
400
24 thí sinh/ phòng thi
4
Chi mua phôi bằng
- Mua phôi bằng
Phôi
4.000
- Hoàn thiện bằng
Bằng
1.500
II
Tổ chức chấm thi trắc nghiệm ngoại ngữ THPT
- Kiểm tra bài
Ngày/người
25.000
- Quét bài thi
Ngày/người
25.000
- Xử lý bài thi
Ngày/người
25.000