📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (6)
- → Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- → Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
- → Thông tư số 16/2025/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 74/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố Huế do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập
| Số hiệu: | 74/2026/QĐ-UBND |
| Cơ quan: | UBND Thành phố Huế |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 28/07/2026 |
| Hiệu lực: | 07/08/2026 |
| Trạng thái: | Chưa có hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập 10/10 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |