📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
- → Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- → Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 97/2025/QH15
- → Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
| Số hiệu: | 185/2026/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 26/05/2026 |
| Hiệu lực: | 26/05/2026 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (46)
- → Nghị quyết số 40/2026/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và số lượng, chức danh người tham gia hoạt động ở ấp, khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHO TỔ CÔNG NGHỆ SỐ CỘNG ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
- → Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị quyết số 55/2026/NQ-HĐND Quy định về người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động, nhân viên y tế ở thôn, tổ dân phố và mức khoán kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 4480/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố
- → Nghị quyết số 33/2026/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ, việc kiêm nhiệm chức danh; mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách và chức danh người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, mức hỗ trợ, việc kiêm nhiệm chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố, các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ hoạt động Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố nghỉ ngay kể từ khi kiện toàn, cơ cấu lại để nâng cao chất lượng đội ngũ ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 98/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 22/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 31/2026/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố nghỉ việc do cơ cấu, kiện toàn, nâng cao chất lượng; hỗ trợ người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố dôi dư nghỉ việc do sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 30/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; chức danh, mức hỗ trợ, số lượng, việc kiêm nhiệm chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết Quy định mức phụ cấp chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn; tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh và mức phụ cấp. hỗ trợ kiêm nhiệm chức danh trên địa bàn tỉnh Phú thọ
- → Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết Quy định mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ cho hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ và việc quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 61/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố và số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND Quy định cụ thể về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và việc quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của khu phố, ấp, thôn, khu dân cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND Quy định về mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh của người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố; số lượng, chức danh và mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị quyết số 30/2026/NQ-HĐND Quy định về người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; nhân viên y tế thôn, tổ dân phố và cô đỡ thôn, bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh và mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách, chức danh người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với các chức danh người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố; người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với người tham gia hoạt động; việc kiêm nhiệm và hỗ trợ kinh phí hoạt động của khu phố, ấp, thôn, khu dân cư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ hằng tháng đối với người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 172/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu phố; số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu phố và mức khoán kinh phí chi phục vụ hoạt động của ấp, khóm, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định 49/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 34/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND và Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố; tiêu chuẩn, nhiệm vụ và việc quản lý sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 18/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND Quy định về mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối vói ngưòi hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố và số lượng, chức danh, mức hỗ trợ, mức hỗ trợ kiêm nhiệm đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ một lần đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố nghỉ việc do cơ cấu, kiện toàn đội ngũ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 49/2026/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 20 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 20/20 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +17 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 20 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 20/40 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +37 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 20/20 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |