📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Hướng dẫn (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu
| Số hiệu: | 38/2015/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 24/04/2015 |
| Hiệu lực: | 15/06/2015 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (188)
- → Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ bằng tiền đối với người dân trong phạm vi vùng ảnh hưởng môi trường khu vực xung quanh các khu xử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo tại Quyết định 12/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố và bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Thông tư số 82/2015/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
- → Thông tư số 08/2017/TT-BXD Quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng
- → Thông tư số 07/2017/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- → Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động nuôi tôm siêu thâm canh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động dệt may công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý về bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường làng nghề, khu dân cư, cụm công nghiệp và khu kinh doanh dịch vụ làng nghề tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định mức giátối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Thông tư số 14/2017/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
- → Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Thông tư số 59/2017/TT-BTC Quy định mửc thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thâm định cấp giấy phép xử lý chat thải nguy hại
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Việt Trì
- → Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về Quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
- → Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại bãi rác Kênh 10, xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
- → Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ
- → Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm
- → Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số Số: 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Thông tư số 41/2017/TT-BGTVT Quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- → Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang" ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Phê duyệt cơ chế, chính sách hỗ trợ Dự án xây dựng nhà máy xử lý triệt để rác thải sinh hoạt (không chôn lấp) của Công ty Cổ phần thương mại Thành Đạt
- → Quyết định số 73/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh.
- → Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương thuộc đổi tượng được hỗ trợ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết tập trung đển cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19/10/2015 của UBND tỉnh về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định phân cấp quản lý Nhà nước trong lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành đơn giá vận chuyển và quy trình thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về cơ chế chính sách hỗ trợ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Một số chính sách bảo vệ môi trường giai đoạn 2018 - 2020
- → Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý bùn thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- → Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định nhiệm vụ chi kinh phí sự nghiệp môi trường của ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về việc xây dựng và vận hành hồ chỉ thị sinh học môi trường trong quản lý nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế"
- → Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
- → Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc quy định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lýchất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn xây dựng và bùn thải trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm công tác quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vận sau sử dụng trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 75/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- → Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Thoại Sơn, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
- → Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phối hợp trong công tác quản lý hoạt động hệ thống quan trắc tự động của các nguồn thải lớn trên địa bàn thành phố.
- → Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai
- → Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT Về quản lý chất thải nguy hại
- → Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường
- → Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh Phú Thạnh, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- → Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Về việc quy định phân cấp quản lý Nhà nước trong lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ban hành kèm theo tại Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố
- → Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải thuộc lưu vực sông Ba và sông Kỳ Lộ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An
- → Quyết định số 42 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 26 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Thông tư số 62/2017/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang
- → Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường theo cơ chế một cửa liên thông đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số Số: 42/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 23/2017/QD-UBND Ban hành quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định biện pháp thi hành Nghị quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2025
- → Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- → Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại khu công nghiệp bình hòa, huyện châu thành, tỉnh an giang
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Quy định phân cấp nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất thải rắn tại các đô thị, khu tập trung đông dân cư, khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường
- → Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Thông tư số 28/2019/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất nạo vét và xác định khu vực nhận chìm chất nạo vét ở vùng biển Việt Nam
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 63/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường từ Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các khu xử lý chất thải tập trung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh, vận chuyển, sơ chế, tái chế, xử lý phế liệu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- → Thông tư liên tịch số 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 77/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại Khu liên hợp xử lý rác Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- → Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh)
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 03 /2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường tại các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg Quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thái bỏ
- → Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị và nghĩa trang, cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- → Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Phân công, phân cấp trách nhiệm về quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
- → Quyết định số 9/ 2017/QĐ-UBND Ban hành một số định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Thông tư số 34/2017/TT-BTNMT Quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 1208/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong lĩnh vực đất đai và Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 10 /2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
- → Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Thông qua Đề án Hậu Giang xanh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-TTg Ban hành Quy chế ứng phó sự cố chất thải
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của UBND tỉnh Hoà Bình
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- → Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý một số chi phí dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 3355/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
- → Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Hướng dẫn (8)
- → Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
- → Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định mức giátối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT Về quản lý chất thải nguy hại
- → Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg Quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thái bỏ
- → Thông tư số 82/2015/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
- → Nghị định số 60/2016/NĐ-CP Quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- → Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
- → Thông tư liên tịch số 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.
Quy định chi tiết (18)
- → Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → NGHỊ ĐỊNH SỐ 123/2018/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
- → Nghị định số 66/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm
- → Thông tư số 35/2015/TT-BCT Quy định về bảo vệ môi trường ngành Công Thương
- → Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên
- → Thông tư số 08/2017/TT-BXD Quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng
- → Thông tư số 07/2017/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Thông tư số 41/2017/TT-BGTVT Quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
- → Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg Quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thái bỏ
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 80 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/66 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +63 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 66/66 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +63 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 80 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/14 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 66/169 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +166 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/66 match • 52 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 66/66 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |