📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (20)
-
→ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
-
→ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
-
→ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân
-
→ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
-
→ Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
-
→ Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
-
→ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
-
→ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
-
→ Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên
-
→ Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
-
→ Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
-
→ Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
-
→ Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
-
→ Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản
-
→ Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
-
→ Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
-
→ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
-
→ Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
-
→ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
-
→ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Thay thế / Bãi bỏ (8)
-
→ Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái
-
→ Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
-
→ Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
-
→ Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
-
→ Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh
-
→ Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô
-
→ Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái
-
→ Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Điều chỉnh bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
| Số hiệu: | 11/2014/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND tỉnh Yên Bái |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 17/07/2014 |
| Hiệu lực: | 27/07/2014 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (5)
Sửa đổi, bổ sung (2)
Thay thế / Bãi bỏ (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 12 văn bản khác, với tổng cộng 36
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 12 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 36
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành lệ phí hộ tịch; sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 3/3 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái 3/3 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Điều chỉnh bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ 3/3 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |