📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (9)
- → Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- → Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ
- → Thông tư số 07/2012/TT-BNV Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do
- → Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
- → Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức
- → Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13
- → Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-BXD Hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử
- → Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- → Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Hướng dẫn (7)
- → Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- → Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ
- → Thông tư số 07/2012/TT-BNV Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do
- → Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức
- → Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNV-BXD Hướng dẫn thành phần tài liệu dự án, công trình xây dựng nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử
- → Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- → Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 74/2014/TT-BGTVT Ban hành Quy chế công tác Lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải
| Số hiệu: | 74/2014/TT-BGTVT |
| Cơ quan: | Bộ Giao thông vận tải |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 19/12/2014 |
| Hiệu lực: | 15/02/2015 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế Quyết định số 2578/QĐ/1998/GTVT-CGĐ Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BGTVT Quy định chi tiết công tác lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BGTVT Quy định chi tiết công tác lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải 3/17 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +14 Điều nữa
- Thay thế Quyết định số 2578/QĐ/1998/GTVT-CGĐ Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ 3/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 3/3 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |