📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 48/1998/NĐ-CP Về chứng khoán và thị trường chứng khoán
| Số hiệu: | 48/1998/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 11/07/1998 |
| Hiệu lực: | 26/07/1998 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (24)
- → Thông tư số 11/2000/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn
- → Quyết định số 163/2003/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam đến năm 2010
- → Quyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty chứng khoán
- → Quyết định số 172/1999/QĐ-TTg Về việc các tổ chức tín dụng thành lập Công ty chứng khoán và tham gia niêm yết chứng khoán
- → Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.
- → Quyết định số 146/2003/QĐ-TTg Về tỷ lệ tham gia của bên nước ngoài vào thị trường chứng khoán Việt Nam.
- → Quyết định số 31/1999/QĐ-UBCK6 Về viêc ban hành Quy chế Giám sát, thanh tra hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán.
- → Quyết định số 39/1999/QĐ-UBCK3 Về việc chấp thuận Ngân hàng Chỉ định thanh toán.
- → Quyết định số 139/1999/QĐ-TTg Về tỷ lệ tham gia của bên nước ngoài vào thị trường chứng khoán Việt Nam
- → Quyết định số 998/2002/QĐ-NHNN Về quản lý ngoại hối đối với việc mua, bán chứng khoán của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Trung tâm giao dịch chứng khoán
- → Quyết định số 128/QĐ-UBCK5 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giao dịch và Chứng khoán
- → Thông tư số 04/1999/TT-NHNN5 Của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về việc thành lập công ty chứng khoán của Ngân hàng thương mại
- → Quyết định số 05/1998/QĐ-UBCK3 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán và công ty quản lý quỹ
- → Thông tư số 74/2000/TT-BTC hướng dẫn thi hành quyết định số 39/2000/QÐ-ttg ngày 27/3/2000 của thủ tướng chính phủ quy định tạm thời ưu đãi về thuế đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán
- → Quyết định số 80/2000/QĐ-UBCK Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/1998/TT-UBCK ngày 13/10/1998 của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- → Quyết định số 79/2001/QĐ-UBCK Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán
- → Quyết định số 78/2000/QĐ-UBCK Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13/10/1998 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- → Thông tư số 02/2001/TT-UBCK Hướng dẫn Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/7/1998 về phát hành cổ phiếu và trái phiếu ra công chúng
- → Quyết định số 59/2000/QĐ-UBCK Về việc ban hành Quy chế đấu thầu trái phiếu Chính phủ qua thị trường giao dịch chứng khoán tập trung.
- → Quyết định số 43/2000/QĐ-UBCK3 Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy chế Lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QĐ-UBCK3 ngày 27/3/1999 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước.
- → Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCKNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành theo Quyết định số 04/1999/QD-UBCK1 ngày 27/3/1999 của Chủ tịch ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- → Quyết định số 51/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 05/1999/QÐ-UBCK3 ngày 27/03/1999 và Quyết định số 43/2000/QÐ-UBCK3 ngày 14/6/2000 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- → Thông tư số 10/1999/TT-BTC hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm giao dịch chứng khoán
- → Quyết định số 50/2003/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán ban hành kèm theo quyết định số 79/2000/QĐ-UBCK ngày 29/12/2000 của Chủ tịch Uỷ ban chứng khoán Nhà nước
Quy định chi tiết (4)
- → Thông tư số 02/2001/TT-UBCK Hướng dẫn Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/7/1998 về phát hành cổ phiếu và trái phiếu ra công chúng
- → Thông tư số 132/1999/TT-BTC Hướng dần bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài (theo Quyết định số 145/1999/QĐ-TTg ngày 28/6/1999 của Thủ tướng Chính phủ).
- → Quyết định số 39/2000/QĐ-TTg Quy định tạm thời ưu đãi về thuế đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán
- → Thông tư số 04/1999/TT-NHNN5 Của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về việc thành lập công ty chứng khoán của Ngân hàng thương mại
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 83 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +80 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 83 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +115 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 144/2003/NĐ-CP Về chứng khoán và thị trường chứng khoán 83/83 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 50% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 50% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 50% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 50% |