📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 68-CP Quy định chi tiết việc thi hành Luật khoáng sản
| Số hiệu: | 68-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 01/11/1996 |
| Hiệu lực: | 01/11/1996 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (27)
- → Quyết định số 12/1999/QĐ-BCN Về việc ban hành Quy chế lập đề án báo cáo điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
- → Quyết định số 120/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư, sản xuất gạch, ngói đất sét nung trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 204/1998/QĐ-TTg ban hành Quy chế tạm thời về lập dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
- → Thông tư số 05/1998/TT-BTC Hướng dẫn thủ tục nộp, quản lý tiền đặt cọc hoặc ký quỹ đối với giấy phép thăm dò khoáng sản
- → Quyết định số 332/QĐ-UBND V/v Sửa đổi Điều 9 Quy định về việc Quản lý Tài nguyên Khoáng sản, các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số: 307/1999/QĐ-UB ngày 18/03/1998 của UBND tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 2651/1997/QĐ.UB Về việc ban hành “Quy định quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản địa chất và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An”
- → Quyết định số 1136/QĐ-ĐCKS về việc ban hành Quy định nội dung, thủ tục xác nhận tính hợp pháp của tài liệu, mẫu vật địa chất và khoáng sản đưa ra nước ngoài
- → Quyết định số 3619/QĐ-UB Về quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
- → Quyết định số 154/1997/QĐ-DCKS Quy định các khoáng sản xếp vào loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
- → Quyết định số 180/1999/QĐ-UB Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 37/1999/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, chế biến cao lanh và sử dụng đất trên mỏ cao lanh Bắc Lý, Quảng Bình
- → Quyết định số 15/2000/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy định đầu tư sản xuất gạch ngói đất sét nung
- → Quyết định số 219/1999/QĐ-TTg Về chính sách bảo hộ quyền lợi của nhân dân địa phương nơi có khoáng sản được khai thác, chế biến và bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác
- → Quyết định số 181/1999/QĐ-UB V/v Ban hành qui định về ký quĩ phục hồi môi trườngtrong khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Thông tư số 05/1998/TT-BTC hướng dẫn thủ tục nộp, quản lý tiền đặt cọc hoặc ký quỹ đối với giấy phép thăm dò khoáng sản
- → Quyết định số 102/1999/QĐ-UB Về việc quản lý và cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 1456/QĐ-ĐCKS Về việc ban hành "Quy chế đóng cửa mỏ các khoáng sản rắn"
- → Quyết định số 549/QĐ-ĐCKS Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong hoạt động khoáng sản
- → Quyết định số 2651/QĐ-UB Về việc ban hành quy định quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản
- → Quyết định số 1455/QĐ-ĐCKS Về việc ban hành Quy định về điều kiện của tổ chức và cá nhân hành nghề thăm dò khoáng sản
- → Thông tư liên tịch số 126/1999/TTLT/BTC-BCN-BKHCNMT Hướng dẫn việc ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
- → Quyết định số 1478/1999/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về quản lý sản xuất vôi, gạch, ngói đất nung và khai thác cát trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 3900/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế quản lý, khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Thông tư liên tịch số 126/1999/TTLT/BTC-BCN-BKHCNMT Hướng dẫn việc ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
- → Quyết định số 70/2000/QĐ-UB Về việc ban hành quy định tạm thời quản lý, khai thác đất đồi núi,đất để sản xuất ngói và các sản phẩm đất nung; khai thác cát sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- → Quyết định số 154/QĐ-ĐCKS Quy định các khoáng sản được xếp vào loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng
- → Quyết định số 2387/2000/QĐ-UB Về việc ban hành "Quy định về thực hiện ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu"
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (3)
- → Quyết định số 86/1999/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Chỉ thị số 08/CT Về việc tăng cường biện pháp quản lý các hoạt động khai thác đất đồi núi, đất sản xuất vật liệu xây dựng, cát sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh
- → Chỉ thị số 31/1999/CT-UBND Về tăng cường quản lý cát xây dựng, cát san lấp, sét gạch ngói, đá, sạn, sỏi, đất biên hoà trên địa bàn tỉnh
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 77 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 76/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Luật Khoáng sản (sửa đổi) 77/78 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +75 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 77 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 76/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Luật Khoáng sản (sửa đổi) 77/77 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +74 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 76/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Luật Khoáng sản (sửa đổi) 77/78 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |