📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 31/CP Về tổ chức và hoạt động Công chứng Nhà nước
| Số hiệu: | 31/CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 18/05/1996 |
| Hiệu lực: | 18/05/1996 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (18)
- → Chỉ thị 02/CT-UB-NC năm 1997 về tổ chức hoạt động công chứng nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị định 31/CP
- → Quyết định số 3420/QĐ.UB Về mức thu lệ phí thẩm định giá tài sản bằng hiện vật của chủ doanh nghiệp tư nhân
- → Quyết định số 904/QĐ-UB V/v ban hành bảng quy định tạm thời về thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại các đô thị trong tỉnh và thủ tục chuyển sở hữu nhà ở, chuyển quyền sử dụng đất ở tại tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 09/2000/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về quy trình công chứng hợp đồng kinh tế; công chứng bản sao và công chứng bản dịch ở Phòng Công chứng Nhà nước tỉnh
- → Quyết định số 135/QĐ-UB V/v Thành lập Phòng công chứng Nhà nước số 1 Tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 761/1997/QĐ-UB Về việc phân định địa hạt cho các Phòng công chứng Nhà nước số I và số II trong việc chứng nhận các giao dịch dân sự liên quan đến bất động sản
- → Quyết định số 289/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Công chứng Nhà nước số 2 trực thuộc Sở Tư pháp Lào Cai
- → Quyết định số 3420/1997/QĐ-UB Về mức thu lệ phí thẩm định giá tài sản bằng hiện vật của chủ doanh nghiệp tư nhân
- → Quyết định số 48/1999/QĐ-UB Về việc thu lệ phí chứng thư
- → Quyết định số 1785/QĐ-TCCQ Thành lập Phòng Công chứng Nhà nước số 3 Thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 288/QĐ-TCCQ Chuyển các Phòng Công chứng Nhà nước về trực thuộc Sở Tư pháp quản lý
- → Thông tư số 1411/TT-CC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 31/CP ngày 18/5/1996 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Công chứng Nhà nước
- → Quyết định số 1426/QĐ-UB Về việc chuyển vốn đầu tư của các dự án bằng nguồn vốn sự ghiệp và các nguồn khác cho Cục ĐTPT Hà Tĩnh quản lý
- → Quyết định số 1366/QĐ-UB Về việc Chuyển giao Phòng công chứng Nhà nước
- → Quyết định số 45/1999/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thủ tục, quy trình công chứng di chúc
- → Quyết định số 172/QĐ-UB Về việc bãi bỏ Quyết định số 76/QĐ-UB ngày 02/4/1997 của UBND tỉnh Lào Cai về thu lệ phí chứng thư
- → Quyết định số 123/QĐ-UB Về việc chuyển Phòng Công chứng Nhà nước số I của tỉnh, giao cho Sở Tư pháp quản lý
- → Quyết định số 44/1999/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thủ tục, quy trình công chứng bản sao tiếng Việt ở UBND huyện, thị xã
Quy định chi tiết (9)
- → Chỉ thị số 34 CT/UB Tăng cường tổ chức, hoạt động và quản lý công tác công chứng Nhà nước ở Hải Phòng
- → Thông tư số 03/2001/TP-CC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực
- → Quyết định số 48/1999/QĐ-UB Về việc thu lệ phí chứng thư
- → Quyết định số 76/QĐ-UB Về lệ phí chứng thư
- → Quyết định số 289/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Công chứng Nhà nước số 2 trực thuộc Sở Tư pháp Lào Cai
- → Chỉ thị số 05/2001/CT-UB Về việc triển khai thực hiện Nghị định 75/2000/NĐ-CP của Chính phủ về công chứng, chứng thực
- → Quyết định số 172/QĐ-UB Về việc bãi bỏ Quyết định số 76/QĐ-UB ngày 02/4/1997 của UBND tỉnh Lào Cai về thu lệ phí chứng thư
- → Quyết định số 123/QĐ-UB Về việc chuyển Phòng Công chứng Nhà nước số I của tỉnh, giao cho Sở Tư pháp quản lý
- → Nghị định số 75/2000/NĐ-CP Về công chứng, chứng thực
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 75 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +36 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +36 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 75 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +72 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +33 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 45/HĐBT Về tổ chức và hoạt động công chứng Nhà nước 36/39 match • 3 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Chỉ thị số 05/2001/CT-UB Về việc triển khai thực hiện Nghị định 75 của Chính phủ về công chứng, chứng thực 0/39 match • 39 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 2 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 75/2000/NĐ-CP Về công chứng, chứng thực 39/39 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |