📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
Hướng dẫn (3)
Quy định chi tiết (2)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
| Số hiệu: | 100/2015/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 20/10/2015 |
| Hiệu lực: | 10/12/2015 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (157)
- → Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND Thông qua Chương trình phát triển Nhà ở tỉnh An Giang đến năm 2020 định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định trích lập quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện và tiêu chí lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 2/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu chí " Khu nhà trọ văn hóa" trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc xét duyệt đối tượng được hưởng chính sách nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2017 - 2022 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 về quy định tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị do Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ ba ban hành
- → Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án khu nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2035
- → Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
- → Quyết định số 51 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 01/2018/QD/UBND Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- → Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Quy định giá trần để bán, cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- → Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư ngoài nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội dành cho công nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 1078/2017/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chí ưu tiên trong xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Thông tư số 20/2021/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất của thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016; Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án do các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội và cơ chế, chính sách ưu đãi với các chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 27/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố
- → Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung dự án vào Danh mục thuộc Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030
- → Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các thành phần kinh tế đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 18/2022 / QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 01/02/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án khu nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 03 /2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc Thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Quy định xét duyệt và các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Quỹ đất để xây dựng nhà ở xã hội tại các đô thị loại IV, loại V trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 2999/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định hướng dẫn quản lý dự án đầu tư băng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên đại bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về phát triển nhà ở đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 135/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- → Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng Nhà ở xã hội, Nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức giá tối đa để bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 143/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ về nhà ở để thu hút lao động vào làm việc tại các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà đến năm 2020
- → Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030 ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025
- → Thông tư số 20/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
- → Quyết định số 78/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 58/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư ngoài nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không phải bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tiêu chí và trình tư, thủ tục mua, thuê nhà ở xã hội đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng nai
- → Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bến Tre đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên lựa chọn các đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc quy định về tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Thông tư số 03/2023/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 09/2021/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
- → Quyết định số 18/2018/QĐ-TTg Về hướng dẫn cấp bù chênh lệch lãi suất thực hiện chính sách cho vay nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
- → Nghị quyết số 06 /2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Quy định khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Thông tư số 139/2016/TT-BTC Hướng dẫn miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính cho chủ đầu tư khi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và phương pháp xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người mua, thuê mua được phép bán lại nhà ở xã hội
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế quản Iý, điều hành về giá tại thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí chấm điểm lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Quy định về mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBNBD Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
- → Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định thủ tục hành chính
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 29 /2016/QĐ-UBND Quy định các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Quy định Khung giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trích lập quỹ để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số nội dung về Quản lý các dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội có nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- → Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Quy định về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND về vệc sửa đổi, bổ sung kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục xét duyệt và tiêu chí lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh về quy định xét duyệt và các tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 17 /2017/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định về hỗ trợ, khuyến khích đầu tư nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- → Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và bổ sung giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực xây dựng không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành
- → Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự đăng ký và lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Nông đến năm 2030
- → Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh.
- → Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2016 và Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế quản lý nhà cho công nhân, người lao động thuê để ở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- → Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2020
- → Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 211/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 111/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về việc thông qua Chương trình phát triển Nhà ở tỉnh An Giang đến năm 2020 định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 803/2016/QĐ-UBND Quy định về thẩm định giá của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, đối tượng điều kiện giao đất xây dựng nhà ở cho người có thu nhập thấp lại khu vực đô thị
- → Thông tư số 25/2015/TT-NHNN Hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội
- → Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Phước đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định số 128/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nguyên tắc., tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa ban tỉnh Ninh Thuận
- → Thông tư số 09/2021/TT-BXD hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
- → Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định, giai đoạn 2020-2035
- → Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Kon Tum giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá bán nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Hướng dẫn (2)
Quy định chi tiết (7)
- → Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí ưu tiên để lựa chọn các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí chấm điểm lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Sửa đổi, bổ sung (3)
- → Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- → Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
- → Nghị định số 49/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Thay thế (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 76 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/33 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +30 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +30 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 33/33 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +30 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 76 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 33/78 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +75 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +25 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/33 match • 18 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 188/2013/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 28/33 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 33/33 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |