📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
Quy định chi tiết (1)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / Bãi bỏ (5)
- → Nghị định số 24/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
- → Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
- → Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực
- → Nghị định số 77/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết về đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hành Luật Hôn nhân và gia đình
- → Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch
| Số hiệu: | 123/2015/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 15/11/2015 |
| Hiệu lực: | 01/01/2016 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (82)
- → Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND quy về lệ phí hộ tịch trện địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 24/2020/TT-BYT Quy định về Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong, cấp Giấy báo tử và thống kê tử vong tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- → Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc lĩnh vực hộ tịch; một cửa liên thông thuộc lĩnh vực hộ tịch, cấp thẻ bảo hiểm y tế và đăng ký, quản lý cư trú tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các trường hợp vướng mắc giữa giấy tờ hộ tịch và các giấy tờ, hồ sơ khác của công dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 226/2016/NQ-HĐND17 Sửa đổi, bổ sung quy định về lệ phí hộ tịch theo Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-BNG-BTP Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
- → Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Thông tư số 27/2019/TT-BYT sửa đổi một số điều Thông tư số 17/2012/TT-BYT ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 49/2018/NQ-HĐND Quy định đối tượng được hưởng chính sách xã hội theo quy định tại Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 64/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định miễn tiền sử dụng đất phục vụ mai táng đối với người chết thuộc diện chính sách tại các dự án xây dựng nghĩa trang đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợpvề giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành để tham mưu, tư vấn trong việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định ban hành Quy chế phối hợp giải quyết hồ sơ liên quan đến Giấy khai sinh và các loại hồ sơ cá nhân khác trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Thông tư số 04/2024/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch
- → Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Thông tư số 22/2025/TT-BYT quy định cấp và sử dụng giấy chứng sinh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 06/2019/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức
- → Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy chế phối hợp giải quyết việc đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và cấp Phiếu lý lịch tư pháp theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc nuôi con nuôi trong nước và nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Thông tư quy định về phân cấp cho các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong một số lĩnh vực
- → Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, khai tử, bảo hiểm y tế và đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh
- → Quyết định số Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn lệ phí hộ tịch khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, miễn, thu, nộp và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Thông tư số 09/2022/TT-BTP Bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- → Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, miễn, thu, nộp và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh
- → Thông tư số 15/2015/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch
- → Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế Một cửa liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 220/2014/QĐ-UBND ngày 26/4/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài và tra cứu, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9 Về chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số '01/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định 45/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn tiền sử dụng đất phục vụ mai táng đối với người chết thuộc diện chính sách tại các dự án xây dựng nghĩa trang đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 07/2025/TT-BNG Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Quy định chức vụ, chức danh, số lượng và một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Thông tư số 07/2023/TT-BNG Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
- → Thông tư số 04/2020/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch
Hướng dẫn (5)
- → Nghị định số 120/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- → Thông tư số 01/2022/TT-BTP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Thông tư số 15/2015/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch
- → Thông tư số 04/2020/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch
Quy định chi tiết (6)
- → Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các trường hợp vướng mắc giữa giấy tờ hộ tịch và các giấy tờ, hồ sơ khác của công dân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị định số 87/2020/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Sửa đổi, bổ sung (4)
- → Nghị định số 07/2025/NĐ-СР Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
- → Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
- → Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
- → Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 10 văn bản khác, với tổng cộng 260 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 45/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 18/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 5/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 24/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 45/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 45/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực 5/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 77/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết về đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 12/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 87/2020/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến 25/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 10 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 260 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 45/67 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +64 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 5/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 18/18 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 45/67 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +64 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 24/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 45/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +96 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 87/2020/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến 25/25 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +22 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực 5/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 77/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết về đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 12/12 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 45/45 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 18/45 match • 27 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/45 match • 30 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 07/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực 5/45 match • 40 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 24/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 45/45 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 126/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 45/45 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 06/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực 5/45 match • 40 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 77/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết về đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội về việc thi hành Luật Hôn nhân và gia đình 12/45 match • 33 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 45/45 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 87/2020/NĐ-CP Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến 25/45 match • 20 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |