📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
- → Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- → Nghị định số 45/2012/NĐ-CP Về khuyến công
- → Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- → Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia
Quy định chi tiết (8)
- → Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
- → Thông tư liên tịch số 221/2012/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020
- → Nghị định số 45/2012/NĐ-CP Về khuyến công
- → Quyết định số 1483/QĐ-TTg Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
- → Thông tư số 26/2014/TT-BCT Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
- → Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
- → Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
- → Quyết định số 293/QĐ-TTg Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo Quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 389/2015/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên
| Số hiệu: | 389/2015/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Điện Biên |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 10/11/2015 |
| Hiệu lực: | 20/11/2015 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 6 Điều được match.
- Thay thế Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND Thông qua “Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên” 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 389/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên 2/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +1 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 6 Điều được match.
- Thay thế Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND Thông qua “Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên” 4/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 389/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND Thông qua “Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên” 4/4 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 389/2015/NQ-HĐND, ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên 2/4 match • 2 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |