📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Hướng dẫn (4)
- → Nghị định số 31/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
- → Nghị định số 159/2005/NĐ-CP Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn
- → Luật Dân quân tự vệ số 43/2009/QH12
- → Nghị định số 58/2001/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu
Quy định chi tiết (6)
- → Nghị định số 31/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu
- → Pháp lệnh số 26/2005/PL-UBTVQH11 Ưu đãi người có công với cách mạng
- → Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13
- → Luật Dân quân tự vệ số 43/2009/QH12
- → Nghị định số 58/2001/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ
| Số hiệu: | 03/2016/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 05/01/2016 |
| Hiệu lực: | 20/02/2016 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (50)
- → Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy định về lĩnh vực phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô và Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 02/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh
- → Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh
- → Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 125/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 và Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 67/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 68/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã; chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 200/2019/NQ-HĐND Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, chi phí đi lại, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ
- → Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, tổ dân phố; chế độ đối với lực lượng công an, dân quân trong thời gian thực hiện nhiệm vụ
- → Quyết định số 101/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
- → Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn và bố trí kiêm nhiệm những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về đối tượng vận động, mức đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức vận động đóng góp, thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh ban hành quy chế vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 29/5/2012 và Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND
- → Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XV, kỳ họp thứ 4 về việc quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách tại địa phương theo Luật dân quân tự vệ
- → Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc lập quỹ quốc phòng - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND18 Bãi bỏ Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, quản lý, sử dụng quỹ quốc phòng – an ninh ở cấp xã trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên về Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng – an ninh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 76/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức vận động đóng góp quỹ quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- → Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Về việc quy định số lượng Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 71/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Về chế độ, chính sách và phân cấp nhiệm vụ chi ngân sách bảo đảm cho lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, tổ dân phố; chế độ đối với lực lượng công an, dân quân trong thời gian thực hiện nhiệm vụ
- → Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND Về xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017 - 2020
- → Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Thông qua Đề án xây dựng lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016 - 2025, tầm nhìn đến năm 2035
- → Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn và bố trí kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và người tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 479/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định đối tượng, chế độ và trình tự, thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với Dân quân tự vệ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội bắt buộc bị ốm, bị chết, bị tai nạn trong khi làm nhiệm vụ
- → Nghị quyết số 125/2016/NQ-HĐND Về bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII.
- → Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng- an ninh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND ngày 18/7/2011 của HĐND tỉnh về mức vận động đóng góp Quỹ quốc phòng-an ninh trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND9 Về việc bãi bỏ quy định đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 96/2004/QĐ-UB ngày 13/9/2004 và Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND ngày 28/12/2013 của UBND tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Đề án tổ chức xây dựng, huấn luyện và hoạt động của Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2020
- → Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh
- → Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng quỹ quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 61/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009 của UBND tỉnh về việc quy định thu quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định thu quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 65/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 28/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Quy định số lượng và mức trợ cấp cho lực lượng Dân quân tự vệ, Công an viên ở xã, phường, thị trấn và các chức danh đoàn thể ở ấp, khu vực
Quy định chi tiết (4)
- → Nghị quyết số 200/2019/NQ-HĐND Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, chi phí đi lại, tiền ăn cho dân quân làm nhiệm vụ
- → Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng-an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND Ban hành Đề án xây dựng lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020
- → Thông tư số 79/2016/TT-BQP Quy định mối quan hệ công tác của Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn, Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của cán bộ Ban Chỉ huy quân sự Bộ, ngành Trung ương, Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn và thôn đội trưởng, Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở, chỉ huy đơn vị dân quân tự vệ
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 49 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 27/27 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +24 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 168/2018/NĐ-CP Về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương 22/27 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +24 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 49 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 27/49 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +46 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 168/2018/NĐ-CP Về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương 22/22 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +19 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 27/27 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 168/2018/NĐ-CP Về công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương 22/27 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |