📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
Quy định chi tiết (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13
| Số hiệu: | 87/2015/QH13 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Luật |
| Ban hành: | 20/11/2015 |
| Hiệu lực: | 01/07/2016 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (246)
- → Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 3 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khoá IX
- → Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X nhiệm ký 2021-2026
- → Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Về ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnhnăm 2018
- → Nghị quyết số 16 /2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 126/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, nhiệm kỳ 2021- 2026
- → Nghị quyết 66.8/2025/NQ-CP Về tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc dự án điện hạt nhân đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thành dự án độc lập
- → Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 16, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hòa Bình, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 100/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cáp tỉnh Cao bằng nhiệm kỳ 2021-2026
- → Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền xây dựng, thẩm định và phê duyệt giá đất cụ thể làm cơ sở bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số số 28/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
- → Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 30/12/2021 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua Nghị quyết về kết quả giám sát tình hình, kết quả thực hiện Nghị quyết của HĐND Thành phố về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách và định mức phân bổ chi ngân sách thành phố Hà Nội giai đoạn 2017-2020.
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX
- → Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc định hướng chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 – 2021
- → Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam Khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016- 2021
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về tăng cường công tác phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật; phòng chống oan sai và nâng cao hiệu quả công tác của Viện kiểm sát nhân dân, Toà án nhân dân và công tác thi hành án trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Thành lập Đoàn giám sát “Công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về Chương trình giám sát năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Về kết quả giám sát việc thực hiện "Năm kỷ cương hành chính 2017", gắn với việc thực hiện Nghị quyết số 39-NQ/TW, ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và các chỉ đạo của Chính phủ, Thành phố về công tác cải cách hành chính.
- → Nghị quyết số 06/2018/NQ HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân thành phố bầu
- → Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 19 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX
- → Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Nhiệm kỳ 2016-2021
- → Nghị quyết số '02/2025/NQ-HĐND Ban hành quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh Ninh Bình khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ địa biểu Hội động nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu khóa VI, nhiệm kỳ 2016-2021
- → Nghị quyết số 48/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định định mức hoạt động phí của tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 167/2019/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 10 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX
- → Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Về kết quả giám sát công tác tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo và việc thực hiện các kết luận thanh tra, kiểm toán trên địa bàn thành phố Hà Nội từ đầu nhiệm kỳ 2021-2026 đến nay
- → Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Đề án "Đổi mới, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của HĐND tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm Kỳ 2016 - 2021”
- → Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND Ban hành Nội quy các Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế tổ chức, thực hiện hoạt động giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 11/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khóa XV, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020
- → Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2018
- → Nghị quyết số 207/2025/QH15 Về chương trình giám sát của Quốc hội năm 2026
- → Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 170/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 82/2021/NQ-HĐND Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, nhiệm kỳ 2021 – 2026
- → Nghị quyết số 81/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết liên tịch số 72/2025/NQLT/UBTVQH15-CP- ĐCTUBTWMTTQVN Quy định chi tiết việc tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
- → Nghị quyết số 11/2025/NQ- HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 49/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Thực hiện chất vấn giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh Đồng Tháp khóa IX, nhiệm kỳ 2016 – 2021
- → Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2012 và Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- → NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 02/2021/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
- → Nghị quyết số 105/2017/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2018
- → Nghị quyết số 104 /2017/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch tổ chức các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2018
- → Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX
- → Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2018
- → Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2017
- → Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XIX, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số số 29/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 9 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX
- → Nghị quyết số 190/2019/NQ-HĐND quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điểu kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời ý kiến, kiến nghị của cử tri và Nhân dân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 157/2016/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời ý kiến, kiến nghị của cử tri tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Giám sát chuyên đề việc thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011-2016; việc nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh, chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh, chỉ số cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2013 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 120/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định về một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2019
- → Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Thành lập Đoàn giám sát "Việc thực hiện chính sách, pháp luật và huy động các nguồn lực thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2018
- → Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018
- → Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 5 HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2016-2021
- → Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX
- → Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 – 2026
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Ban hành nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIV nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 55/2017/NQ-HĐND Thành lập Đoàn giám sát chuyên đề "Tình hình và kết quả triển khai thực hiện các nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2018 (theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)"
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 334/2017/UBTVQH14 Ban hành Quy chế tổ chức thực hiện một số hoạt động giám sát của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội
- → Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX
- → Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 4 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX
- → Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế về quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Về kết quả giám sát công tác thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016 - 2018
- → Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động và chế độ, chính sách đối với người lao động tại Khu kinh tế, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2017
- → Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15
- → Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 22/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 18 CỦA QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2021/NQ-HĐND NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2021 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- → Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Về tiếp tục nâng cao hiệu quả việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Ban hàn hquy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND Về ban hành nội quy các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021
- → Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 11 của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị cử tri do Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam chuyển đến ban hành kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số '24/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND Chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 2, Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND Chương trình giám sát năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách và điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nội dung chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Nghị quyết số 39/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Bình Định khóa XIII nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Vền việc xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu
- → Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 67/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- → Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hưng Yên, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 11, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về kết quả giám sát việc thực hiện một số nghị quyết của HĐND tỉnh về cơ chế, chính sách phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 119/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá khoá XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn huyện Củ Chi
- → Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Về việc tăng cường công tác quản lý, thực hiện các dự án sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, nhiệm kỳ 2016 - 2020
- → Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu
- → Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2018
- → Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 45/2017/QH14 Thành lập Đoàn giám sát "Việc thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý, sử dụng vốn, tài sản nhà nước tại doanh nghiệp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2011 - 2016"
- → Nghị quyết số 121/2020/QH14 Về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện chính sách, pháp luật về phòng, chống xâm hại trẻ em
- → Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Thông qua kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2017 của HĐND tỉnh Đồng Nai khóa IX
- → Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 3 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX
- → Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 53/2016/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh Đồng Nai năm 2017
- → Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 41/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2018-2025
- → Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành quy trình phối hợp trong công tác chuẩn bị và tổ chức các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI, nhiệm ký 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Ban hành quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa X
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 14, Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Về việc sửa, đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ hợp thứ 5 HĐND tỉnh Khóa X, nhiệm kỳ 2016 -2021.
- → Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 16 /2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu
- → Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy các Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2021
- → Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2020
- → Nghị quyết số 28/2018/NQ-HĐND Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2019
- → Nghị quyết số 35/2017/QH14 Về chương trình giám sát của Quốc hội năm 2018
- → Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục-đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-TTg Quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật
- → Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh
- → Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định thời gian và mức chi chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Về chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2017
- → Nghị quyết số Số: 05/2021/NQ-HĐND Ban hành quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XV, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết liên tịch số 100/2025/NQLT/UBTVQH15-CP- ĐCTUBTWMTTQVN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết liên tịch số 72/2025/NQLT/UBTVQH15-CP-ĐCTUBTWMTTQVN của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quy định chi tiết việc tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
- → Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy và biên chế, hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
- → Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND Chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 3, HĐND tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2016-2021
- → Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh
- → Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX
- → Quyết định số 33/2017/QĐ-TTg Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri do Quốc hội chuyển đến
- → Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa IX, nhiệm kỳ 2016 – 2021
- → Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Về bổ sung Điều 8 của Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 27/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX
- → Nghị quyết số '02/2025/NQ-HĐND Về ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, nhiệm kỳ 2021 – 2026
- → Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân thành phố bầu.
- → Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết kiến nghị của cử tri thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
- → Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2021/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐỊNH HƯỚNG CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XVIII, NHIỆM KỲ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 10/2018/NQ-UBND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2016-2021 bầu
- → Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khóa IX
- → Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2017 của HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn Đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 7 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X
- → Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 149/2018/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 8 Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX
- → Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 102/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khoá VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 187/2025/NQ-HĐND Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 99/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XII, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời ý kiến, kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND V/v Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Về kết quả giám sát tình hình quản lý các dự án vốn ngoài ngân sách có sử dụng đất chậm triển khai, vi phạm Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố
- → Nghị quyết số 151/2018/NQ-HDND Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2019
- → Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch tổ chức các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2019
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa X
- → Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 225/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND ngày 04/08/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 46 /2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị cử tri do Quốc hội chuyển đến
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND Về chương trình giám sát năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 80/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, nhiệm kỳ 2016-2021
- → Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 91/2016/NQ-HĐND Về Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2017
Quy định chi tiết (9)
- → Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- → Nghị quyết số 1075/2015/UBTVQH13 Ban hành quy chế làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- → Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Ban hành Nội quy kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026
- → Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- → Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 94 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +88 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +88 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 94 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +46 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 49/91 match • 42 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15 45/91 match • 46 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |