📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công
| Số hiệu: | 45/2012/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 21/05/2012 |
| Hiệu lực: | 05/07/2012 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (183)
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cộng tác viên khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công và công tác quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành "Quy định quản lý kinh phí khuyến công và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội"
- → Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2020-2025
- → Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 và Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- → Thông tư số 63/2025/TT-BCT Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
- → Nghị quyết Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 109/2014/NQ-HĐND Quy định các định mức hỗ trợ cho các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã xây dựng nông thôn mới của tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 101/2025/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cụ thể hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 của Ủy ban nhân tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công, quản lý sử dụng kinh phí khuyến công và các chính sách khuyến khích phát triển nghề, làng nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức chi cho các hoạt động khuyến công Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 553/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
- → Quyết định số 814/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định liên quan đến tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND . Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến thương mại và Cụm công nghiệp thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND Quy định việc xây dựng, tổ chức thực hiện, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án, nhiệm vụ khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, Kế hoạch, Đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Công Thương thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
- → Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định trình tự thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương tỉnh Điện Biên
- → Thông tư số 17/2018/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh Long An quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Phê duyệt chương trình hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp tỉnh Bắc Kạn đến năm 2025
- → Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình, Kế hoạch, Đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 của UBND Thành phố về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công Xúc tiến thương mại và Phát triển cụm công nghiệp tỉnh Ninh Bình trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt độngkhuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
- → Nghị quyết số 44/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quy định chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Banh hành quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương rình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương
- → Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
- → Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh phê duyệt chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất vật liệu xây không nung và chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 3567/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 121/2021/NQ-HĐND Về việc ban hành một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022-2026
- → Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 41/2015/NQ-HĐND Về Quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016 - 2020
- → Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến nông
- → Quyết định số 555/2025/NQ-HĐND quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Hoà Bình
- → Thông tư số 14/2018/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
- → Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí đối với hoạt động khuyến công ban hành kèm theo Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công; xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ khuyến công trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công, mức chi cho hoạt động khuyến công, xây dựng và thực hiện đề án từ nguồn kinh phí khuyến công của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 174/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
- → Quyết định 43/2026/QĐ-UBND Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành “quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công thành phố Hồ Chí Minh”
- → Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí kinh tế đối với hoạt động khuyến công
- → Quyết định số 100/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND thành phố hà nội ban hành “quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố hà nội”
- → Quyết định số '36/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, dề án khuyến công địa phương trên địa bàn tin h3 Quảng Ngãi
- → Thông tư số 20/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
- → Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 88/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công
- → Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 84/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định Chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
- → Thông tư số 64/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương giai đoạn 2026-2030
- → Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 734/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và mức chi hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động khuyến công tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 86/2018/NQ-HĐND Về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 và những năm tiếp theo
- → Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND Một số chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh hà tĩnh đến năm 2025
- → Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố Huế
- → Thông tư số 28/2018/TT-BTC, hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
- → Nghị quyết số 147/2024/NQ-HĐND quy định mức chi các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 36/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND quy định mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công kèm theo Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ di dời, bảo tồn và phát triển các cơ sở sản xuất gốm mỹ nghệ trên địa bàn thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 383/2024/NQ-HDND Ban hành Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động khuyến công tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Hướng dẫn (2)
- → Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
Quy định chi tiết (15)
- → Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án; định mức chi và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 2644/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 22 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 235/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công 4/19 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +16 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +16 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 22 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 235/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 235/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công 4/19 match • 15 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 18/19 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |