📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
Sửa đổi, bổ sung (42)
- → Luật Đường sắt số 06/2017/QH14
- → Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11
- → Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13
- → Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13
- → Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 59/2010/QH12
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí số 10/2008/QH12
- → Luật Dầu khí số 18-L/CTN
- → Luật Đo lường số 04/2011/QH13
- → Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13
- → Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11
- → Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH13
- → Luật Xuất bản số 19/2012/QH13
- → Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
- → Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12
- → Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13
- → Luật xuất bản số 19/2012/QhH13
- → Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
- → Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
- → Luật Đê điều số 79/2006/QH11
- → Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13
- → Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13
- → Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
- → Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13
- → Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11
- → Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13
- → Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
- → Luật xuất bản số 19/2012/QH13
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13
- → Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13
- → Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
- → Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13
- → Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
- → Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13
- → Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
- → Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12
- → Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12
- → Luật Báo chí số 103/2016/QH13
- → Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13
- → LUẬT HẢI QUAN SỐ 54/2014/QH13
- → Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
- → Luật Đất đai số 45/2013/QH13
VĂN BẢN ĐANG XEM
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14
| Số hiệu: | 35/2018/QH14 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Luật |
| Ban hành: | 20/11/2018 |
| Hiệu lực: | 01/01/2019 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (425)
- → Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Về danh mục hủy bỏ dự án có thu hồi đất và dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng quá 03 năm không triển khai thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành
- → Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh ban hành
- → Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số '11/2025/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo phương thức cho thuê quyền khai thác hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về hủy bỏ Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và quy hoạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Thông tư số 12/2026/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện
- → Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung và hủy danh mục các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành giá sản phẩm lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15
- → Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
- → Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 3 Điều 2 của Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định mức hỗ trợ phát triển thuỷ lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật đối với các lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 19/2022/QĐ-TTg Về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế giai đoạn 2022 - 2024
- → Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 07/2023/QÐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo số 75/2025/QH15
- → Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QÐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí cùng chi trả chi phí sử dụng thuốc kháng vi rút HIV đối với người nhiễm HIV điều trị tại các cơ sở y tế công lập và mức hỗ trợ đối với nhân viên tiếp cận cộng đồng thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Núi Chúa tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- → Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 và Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về lập, thẩm định, phê duyệt quản lý quy hoạch xây dựng, cấp phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 4)
- → Quyết định số 08/2023/QÐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 3450/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, cách thức xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch
- → Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị định số 56/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch
- → Thông tư số 12/2025/TT-BVHTTDL sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2021/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước.
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc phê duyệt Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
- → Thông tư số 76/2025/TT-BCA Quy định quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy
- → Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V và phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được ban hành kèm theo Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử và các Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang liên quan đến quy hoạch khoáng sản và quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định 60/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Về phân cấp thẩm quyền quyết định nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng và nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 20 /2022/NQ-HĐND Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025
- → Nghị quyết số 04 /2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020
- → Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Phê duyệt bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
- → Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND về việc ban hành danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2017 và Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
- → Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến việc cấp giấy phép quy hoạch
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị; quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh An Giang và Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 05 tháng 5 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
- → Phân cấp quản lý duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Quy định trình tự, thủ tục điều chỉnh việc xác định phân vùng môi trường trong Quy hoạch Thủ đô và điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị, quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 3 Điều 17 Luật Thủ đô)
- → Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
- → Thông tư số 35/2023/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch
- → Quyết định số 07/2023/QĐ-TTg Quy định về thí điểm phân cấp thẩm quyền phê duyệt, trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị định số 11/2021/NĐ-CP Quy định giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Quy định hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021
- → Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng phòng hộ Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu bảo tồn biển tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý rừng đặc dụng Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định áp dụng một số tiêu chuẩn quy hoạch giao thông, đất cây xanh, đất công cộng tối thiểu trong công tác quy hoạch, xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Thông tư số 11/2020/TT-BNNPTNT Ban hành Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quy hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi
- → Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND và Danh mục dự án có thu hồi đất, có sử dụng đất trồng lúa (không thu hồi đất) năm 2021
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về phát triển, quản lý nhà ở và kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ Đường thuỷ nội địa thành phố Đồng Nai trực thuộc Sở Xây dựng
- → Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý đường đô thị
- → Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị xã Đông Hòa
- → Quyết định số 202/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, hàng hải trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị định số 211/2025/NĐ-CP Quy định về hoạt động mật mã dân sự và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin và giao dịch điện tử được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 14/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
- → Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Thông tư số 62/2024/TT-BCA Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “hệ thống giám sát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông đường bộ”, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe” và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về “trung tâm chỉ huy giao thông”
- → Nghị quyết số 62/2024/UBTVQH15 Về việc kéo dài thời gian thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022 - 2024
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 và Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật liên quan đến quy hoạch do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
- → Thông tư số 01/2025/TT-BKHĐT Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
- → Thông tư số 22/2022/TT-BNNPTNT Ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và quy hoạch đê điều
- → Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý kiến trúc các thành phố, thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, tỷ lệ tính hao mòn; thời gian, tỷ lệ trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Về việc phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Về quy định trình tự, thủ tục việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- → Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 của UBND thành phố
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định về cây xanh sử dụng công cộng trồng tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 16 /2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ.
- → Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Quy định phân cấp và giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 09 /2023/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết liên quan đến quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến 2030
- → Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Quy định Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí ngoài đô thị phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 98/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi
- → Nghị định số 43/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý; chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị định số 05/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
- → Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND bổ sung Danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý đê điều và tổ chức lực lượng quản lý đê nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022
- → Nghị định số 65/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch và đầu tư xây dựng theo đồ án Quy hoạch xây dựng Vùng du lịch quốc gia Hồ Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chính sách bảo tồn voi tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 163/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua đồ án quy hoạch chung đô thị Finôm - Thạnh Mỹ đến năm 2035
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quản lý, thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Thông tư số 11/2021/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- → Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Hà nam
- → Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá để thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- → Nghị quyết số 521/2020/NQ-HĐND Về Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 32 /2022/QĐ-UBND Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuậtvà bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Thông tư số 13/2025/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND Ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Thông tư số 03/2025/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải
- → Nghị quyết số 45/2022/NQ-HĐND Về danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ- UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- → Nghị định số 41/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử
- → Nghị quyết số 09/2023//NQ-HĐND Thông qua việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãiđến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị định số 51/2021/NĐ-CP Về quản lý khoáng sản tại các khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 202/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, hàng hải trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế cửa khẩu và Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND và Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị và lập quy chế quản lý kiến trúc, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh
- → Quyết định 23/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, hỗ trợ nhà ở riêng lẻ hiện cho thuê để ở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đà Nẵng
- → Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ trên bờ sông, kênh, rạch, mương, hồ và ao thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Thông tư số 13/2026/TT-BXD Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện
- → Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai (lần 2)
- → Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong lĩnh vực xây dựng
- → Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số '30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Bổ sung danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 tỉnh Đồng Nai (lần 2)
- → Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 3)
- → Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 và sửa đổi, bổ sung Danh mục các dự án ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020
- → Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy hoạch cấp nước vùng tỉnh Hà Nam đến năm 2030
- → Quyết định số 42/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của Quy định quản lý quy hoạch, đầu tư, khai thác khu đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số '04/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Thông tư ban hành, sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật mật mã áp dụng bắt buộc trong lĩnh vực mật mã dân sự.
- → Nghị quyết số 62/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình công cộng bao gồm nhà để xe, bãi để xe, nhà vệ sinh công cộng trên đất do Nhà nước quản lý
- → Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc bổ sung quy hoạch chung xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020
- → Quyết định số 95/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Ninh Bình
- → Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN Quy định chi tiết xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND tỉnh về phân cấp, quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết địnhsố 768/2014/QĐ-UBND ngày 18/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đồng Hới
- → Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị định số 212/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Về Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố, công bố lại, gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 13/2022/QÐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý kiến trúc thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Ba Đồn
- → Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 1)
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định phương pháp xác định chỉ tiêu dân số đối với nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp, căn hộ lưu trú, văn phòng kết hợp lưu trú, biệt thự du lịch nghỉ dưỡng, nhà thương mại liên kế và các dự án, đồ án quy hoạch chi tiết trên địa bàn thành phố Huế
- → Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- → Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Về trình tự, thủ tục thực hiện chuẩn bị thu hồi đất tại Khu kinh tế Vân Phong và huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Thông tư số 08/2025/TT-BCA Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-TTg Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia
- → Nghị định số 82/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 23/2017/NĐ-CP và Nghị định số 37/2022/NĐ-CP
- → Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung; lộ trình và chính sách hỗ trợ thu gom, xử lý tại chỗ nước thải sinh hoạt phát sinh từ tổ chức, hộ gia đình trong đô thị, khu dân cư tập trung, khu dân cư không tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phối hợp, tham mưu công tác phê duyệt quy hoạch, bố trí quỹ đất nhà ở xã hội ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án nhà ở thương mại
- → Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vùng hồ Thác Bà
- → Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Quy định cấp phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Quy hoạch - Xây dựng Ninh Bình thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang
- → Thông tư số 59/2025/TT-BNNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000
- → Thông tư số 83/2025/TT-BNNMT Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định các tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2024-2026
- → Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai (lần 1)
- → Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất để thực hiện quy trình lựa chọn nhà đầu tư năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá nhà, công trình xây dựng để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND bổ sung danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 tỉnh Đồng Nai (lần 1)
- → Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 33/2021/TT-BGTVT Hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành trong lĩnh vực giao thông vận tải
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết, quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng) các dự án của nhà đầu tư thứ cấp trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
- → Thông tư số 09/2022/TT-BKHCN Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, thẩm định, công bố, điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử
- → Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025
- → Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Quy định Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Điều 6 Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
- → Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND về việc Thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 226/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua đồ án quy hoạch chung thành phố Bảo Lộc và vùng phụ cận đến năm 2040
- → Thông tư số 93/2025/TT-BNNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa, ngô
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Nghị định số 10/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực khoáng sản
- → Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017; ban hành Danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Thông tư số 15/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Thông tư số 45/2017/TT-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trình tự đăng ký mẫu con dấu, thu hồi và hủy con dấu, hủy giá trị sử dụng con dấu, kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu; Thông tư số 58/2020/TT-BCA ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình cấp, thu hồi đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Thông tư số 65/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư số 68/2020/TT-BCA ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy; Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về mẫu hộ chiếu, giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Thông tư số 01/2023/TT-BCT bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện phát triển dự án điện gió và Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các dự án điện gió và Thông tư số 18/2020/TT-BCT ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời.
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết nội dung tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số Số: 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
- → Nghị định số 95/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng
- → Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 66.12/2026/NQ-CP Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Thuận chủ trương bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích từ đất lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016 - 2020 có thay đổi so với danh mục kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021, Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
- → Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ 03 nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 316/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 1)
- → Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ cho Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, định mức hỗ trợ giao đất để làm nhà ở, đất sản xuất cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo sinh sống trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, hộ nghèo dân tộc Kinh sinh sống ở xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc phường An Khê, phường An Bình và xã Cửu An, tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2012 và Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Thuận quy định về chỉ giới xây dựng nhà ở và công trình xây dựng dọc theo các quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ thuộc khu vực chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- → Nghị định số 36/2020/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số '30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Cù Lao Chàm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 03 /2022/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa năm 2019 ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Bổ sung danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về trình tự thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- → Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Nông
- → Nghị định số 139/2021/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- → Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Thông tư số 04/2023/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho lập và điều chỉnh quy hoạch quảng cáo ngoài trời
- → Quyết định số 96/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Phân cấp tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030
- → Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh tỉnh Đồng Tháp
- → QUY ĐỊNH NIÊN HẠN SỬ DỤNG, ĐỊNH MỨC BẢO TRÌ, BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA HỆ THỐNG BẾP DẦU, BẾP ĐIỆN, BẾP LÒ HƠI CƠ KHÍ VÀ MÁY LỌC NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI (BÌNH) TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
- → Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung 04 cụm công nghiệp vào quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020
- → Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 2)
- → Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh An Giang
- → Quy định phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong nước và nước ngoài; trình tự, thủ tục xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn của Thành phố Hà Nội (hực hiện khoản 5, khoản 6 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
- → Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
- → Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Thông tư số 09/2020/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh
- → Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 3)
- → Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước nội địa và các đảo trên hồ Trị An
- → Nghị định số 10/2024/NĐ-CP Quy định về khu công nghệ cao
- → Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh
- → Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nam Định
- → Thông tư số 113/2025/TT-BTC Quy định về biên lai thu thuế đối vói hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu, phí hải quan, lệ phí hàng hoá, phương tiện vận tải quá cảnh
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; Quy định về thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Quy định về lưu chứa, thiết bị và phương tiện vận chuyển; thiết bị định vị, tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại đến cơ sở xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 2)
- → Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để thực hiện quy trình lựa chọn nhà đầu tư năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 1)
- → Thông tư số 51/2025/TT-BKHCN Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian”
- → Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND về việc thông qua Danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2023 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Quy định về định mức đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 Chương trình mục tiêu quốc gia theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND về việc thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND Kéo dài thời kỳ quy hoạch và bổ sung một số điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp vào Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Thông tư số 28/2024/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2023/TT-BCA ngày 01 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông; Thông tư số 24/2023/TT-BCA ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe cơ giới
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định về phương pháp xác định chỉ tiêu dân số với nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp và một số công trình có lưu trú khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Hủy bỏ các nội dung liên quan đến dự án Quy hoạch Cầu, đường Vành đai 2 tại Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 băn 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số nội dung Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
- → Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Nghị định số 325/2025/NĐ-CP Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
- → Thông tư số 36/2023/TT-BCA Quy định quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy
- → Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Kim Bảng
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị định số 53/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp về quản lý hoạt động khoáng sản, bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Thông tư số 04/2020/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của UBND tỉnh về việc Quy định các khu vực và dự án có ý nghĩa quan trọng trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 quy định chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Chương II của Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Quy định Đơn giá lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 068/2025/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị định số 98/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
- → Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 23/2024/QĐ-TTg Quy định thí điểm về phân cấp thẩm quyền và trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị, Quy hoạch xây dựng khu chức năng do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 07 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh
Quy định chi tiết (14)
- → Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị định số 41/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị định số 53/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
- → Quyết định số 319/2025/QĐ-UBND Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15
- → Thông tư số Thông tư 01/2025/TT-BYT hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- → Thông tư số 31/2025/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị định số 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế
- → Thông tư số Thông tư 50/2024/TT-BYT về Danh mục bệnh hiểm nghèo để các tổ chức, cá nhân vận động, tiếp nhận, phân phối và sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện hỗ trợ bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Sửa đổi, bổ sung (6)
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15
- → Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14
- → Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14
- → Luật Cư trú số 68/2020/QH14
- → Luật đầu tư số 61/2020/QH14
- → Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH14
Thay thế (1)
Thay thế / Bãi bỏ (3)
unknown_7 (6)
- → Văn bản hợp nhất số 51/VBHN-VPQH Luật Dầu khí
- → VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 56/VBHN-VPQH TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- → Văn bản hợp nhất số 43/VBHN-VPQH Thủy lợi
- → Văn bản hợp nhất số 140/VBHN-VPQH Giáo dục quốc phòng và an ninh
- → Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-VPQH Luật Năng lượng nguyên tử
- → Văn bản hợp nhất số 33/VBHN-VPQH Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 51 văn bản khác, với tổng cộng 1436 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 3/31 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 31/31 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15 3/31 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản heuristic
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 59/2010/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí số 10/2008/QH12 2/31 match • 29 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Dầu khí số 18-L/CTN 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đo lường số 04/2011/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 95% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 95% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 90% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 95% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 90% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 95% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 90% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 95% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 90% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 95% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật xuất bản số 19/2012/QhH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 90% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 90% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đê điều số 79/2006/QH11 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 90% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 95% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 30/31 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 95% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 95% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 95% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 95% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 3/31 match • 28 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 95% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 95% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 95% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật xuất bản số 19/2012/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 90% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 95% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 2/31 match • 29 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 95% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 95% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 90% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 90% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 90% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 95% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 95% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Báo chí số 103/2016/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 95% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 95% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung LUẬT HẢI QUAN SỐ 54/2014/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 95% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 90% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 95% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 90% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 95% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 95% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đất đai số 45/2013/QH13 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15 3/31 match • 28 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 95% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 95% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 90% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 95% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Cư trú số 68/2020/QH14 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 90% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 95% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 95% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư số 61/2020/QH14 31/31 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 90% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH14 29/31 match • 2 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 90% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 95% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 90% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Thay thế Luật Báo chí số 126/2025/QH15 31/31 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 90% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Thay thế / Bãi bỏ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 3/31 match • 28 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 31/31 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 95% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 90% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 95% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 95% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
Thay thế / Bãi bỏ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 31/31 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 95% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 95% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 90% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |