📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (6)
- → Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- → Quyết định số 52/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế hoạt động thông tin cơ sở
- → Luật Viễn thông số 41/2009/QH12
- → Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- → Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
- → Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT Quy định về quản lý đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
| Số hiệu: | 39/2020/TT-BTTTT |
| Cơ quan: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 24/11/2020 |
| Hiệu lực: | 18/01/2021 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (11)
- → Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành hoạt động của Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số Số: 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Hoạt động của Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động của Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và phối hợp cung cấp thông tin trên Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Quy định cơ chế quản lý, vận hành hoạt động của Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
Hướng dẫn (3)
- → Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025
- → Thông tư số 05/2022/TT-BTTTT Quy định, hướng dẫn thực hiện Nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và Nội dung 02 thuộc thành phần số 08 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021 - 2025
Quy định chi tiết (5)
- → Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025
- → Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ một số nội dung đặc thù kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021 - 2025
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 18 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 24/2025/TT-BVHTTDL quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông 18/18 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 18 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 24/2025/TT-BVHTTDL quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông 18/20 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +17 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Thông tư số 24/2025/TT-BVHTTDL quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông 18/18 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |