📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
Hướng dẫn (4)
Quy định chi tiết (1)
Thay thế (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 98/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện việc miễn thuế, giảm thuế cho các đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NÐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10.
| Số hiệu: | 98/2002/TT-BTC |
| Cơ quan: | Bộ Tài chính |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 24/10/2002 |
| Hiệu lực: | 07/11/2002 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (1)
Sửa đổi, bổ sung (3)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 4 văn bản khác, với tổng cộng 0
Điều được match.
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 4 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 0
Điều được match.
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 113/2003/TT-BTC Circular guiding supplements to the Finance Ministry's Circular No.98/2002/TT-BTC dated October 24, 2002 which guides the tax exemption and reduction for subjects entitled to investment preferences (<font color="red">Content Attached</font>) 0/0 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 0/0 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 113/2005/TT-BTC Hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 0/0 match
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
Thay thế Thông tư số 22/2001/TT-BTC Sửa đổi thông tư số 146/1999/TT-btc ngày 17/12/1999 của bộ tài chính hướng dẫn thực hiện việc miễn thuế, giảm thuế cho các đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo nghị định số 51/1999/nđ-cp ngày 8/7/1999 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/qh10; 0/0 match
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |