Nhắc lại lý thuyết: In, On, At chỉ thời gian
Ba giới từ in, on, at dùng với thời gian theo quy tắc: AT = thời điểm cụ thể, ON = ngày cụ thể, IN = khoảng thời gian dài hơn.
| Giới từ | Dùng với | Ví dụ |
|---|---|---|
| AT | Giờ, thời điểm cụ thể | at 7 o'clock, at noon, at midnight, at night, at the weekend (BrE) |
| ON | Ngày, thứ, ngày lễ cụ thể | on Monday, on 15 July, on Christmas Day, on my birthday |
| IN | Tháng, năm, mùa, thế kỷ, buổi | in July, in 2026, in summer, in the morning, in the 21st century |
Ngoại lệ quan trọng:
- at night (KHÔNG phải "in the night")
- in the morning/afternoon/evening nhưng at night
- on Monday morning (khi có ngày cụ thể → dùng on)
- Không dùng giới từ với: this, that, next, last, every, today, tomorrow, yesterday
25 câu trắc nghiệm Prepositions of Time
Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu sau.
Câu 1. The meeting starts ______ 9 a.m.
A. in B. on C. at D. by
Câu 2. She was born ______ March 15, 1995.
A. in B. on C. at D. during
Câu 3. We usually go skiing ______ winter.
A. in B. on C. at D. for
Câu 4. I like to read ______ night.
A. in B. on C. at D. during
Câu 5. The exam is ______ Friday.
A. in B. on C. at D. by
Câu 6. They got married ______ 2020.
A. in B. on C. at D. since
Câu 7. I always have coffee ______ the morning.
A. in B. on C. at D. for
Câu 8. The shop closes ______ midnight.
A. in B. on C. at D. by
Câu 9. We're going on holiday ______ next week.
A. in B. on C. at D. ∅ (không dùng giới từ)
Câu 10. He called me ______ Monday morning.
A. in B. on C. at D. during
Câu 11. The concert is ______ the evening of July 20.
A. in B. on C. at D. during
Câu 12. She has been working here ______ January.
A. in B. on C. since D. for
Câu 13. I'll finish the report ______ two hours.
A. in B. on C. at D. after
Câu 14. We don't work ______ weekends.
A. in B. on C. at D. for
Câu 15. The bus arrives ______ noon.
A. in B. on C. at D. by
Câu 16. I was born ______ the 20th century.
A. in B. on C. at D. during
Câu 17. She goes jogging ______ every morning.
A. in B. on C. at D. ∅
Câu 18. They arrived ______ Christmas Eve.
A. in B. on C. at D. during
Câu 19. I have a dentist appointment ______ 3:30 p.m.
A. in B. on C. at D. by
Câu 20. He has been studying English ______ three years.
A. in B. since C. for D. during
Câu 21. The flowers bloom ______ spring.
A. in B. on C. at D. during
Câu 22. We'll meet ______ lunchtime.
A. in B. on C. at D. during
Câu 23. The project must be completed ______ the end of this month.
A. in B. on C. at D. by
Câu 24. He always takes a nap ______ the afternoon.
A. in B. on C. at D. for
Câu 25. The store is open ______ 9 a.m. ______ 9 p.m.
A. at / to B. from / to C. in / at D. since / until
Đáp án và giải thích
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | C. at | Giờ cụ thể → at 9 a.m. |
| 2 | B. on | Ngày cụ thể → on March 15. |
| 3 | A. in | Mùa → in winter. |
| 4 | C. at | Ngoại lệ: at night. |
| 5 | B. on | Thứ trong tuần → on Friday. |
| 6 | A. in | Năm → in 2020. |
| 7 | A. in | Buổi sáng → in the morning. |
| 8 | C. at | Thời điểm cụ thể → at midnight. |
| 9 | D. ∅ | Sau "next" không dùng giới từ. |
| 10 | B. on | Thứ + buổi → on Monday morning. |
| 11 | B. on | "The evening of July 20" — có ngày cụ thể → on. |
| 12 | C. since | Mốc thời gian (January) + hiện tại hoàn thành → since. |
| 13 | A. in | "In + khoảng thời gian" = sau bao lâu nữa. |
| 14 | C. at | At weekends (BrE) hoặc on weekends (AmE). Cả B và C đều chấp nhận, nhưng đề thi thường chọn at. |
| 15 | C. at | Thời điểm cụ thể → at noon. |
| 16 | A. in | Thế kỷ → in the 20th century. |
| 17 | D. ∅ | Sau "every" không dùng giới từ. |
| 18 | B. on | Ngày lễ cụ thể → on Christmas Eve. |
| 19 | C. at | Giờ cụ thể → at 3:30 p.m. |
| 20 | C. for | Khoảng thời gian (three years) → for. |
| 21 | A. in | Mùa → in spring. |
| 22 | C. at | Thời điểm → at lunchtime. |
| 23 | D. by | "By the end of" = trước khi hết → by. |
| 24 | A. in | Buổi chiều → in the afternoon. |
| 25 | B. from / to | "From...to..." chỉ khoảng thời gian. |
Tiếp theo: Prepositions of place — Giới từ chỉ nơi chốn In, On, At kèm bài tập.