Prepositions of time — Giới từ chỉ thời gian In On At kèm bài tập

Hướng dẫn cách dùng giới từ chỉ thời gian In, On, At trong tiếng Anh. Quy tắc phân biệt, ngoại lệ cần nhớ và 25 câu bài tập trắc nghiệm có đáp án giải thích cho VSTEP.

Bài 34/55 trong thread: ngu-phap
Prepositions of time — Giới từ chỉ thời gian In On At kèm bài tập
Ngày đăng: — — Bài 34
B1
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B1
Bài số
34
Ngày đăng
Lượt xem
1

Nhắc lại lý thuyết: In, On, At chỉ thời gian

Ba giới từ in, on, at dùng với thời gian theo quy tắc: AT = thời điểm cụ thể, ON = ngày cụ thể, IN = khoảng thời gian dài hơn.

Giới từDùng vớiVí dụ
ATGiờ, thời điểm cụ thểat 7 o'clock, at noon, at midnight, at night, at the weekend (BrE)
ONNgày, thứ, ngày lễ cụ thểon Monday, on 15 July, on Christmas Day, on my birthday
INTháng, năm, mùa, thế kỷ, buổiin July, in 2026, in summer, in the morning, in the 21st century

Ngoại lệ quan trọng:

  • at night (KHÔNG phải "in the night")
  • in the morning/afternoon/evening nhưng at night
  • on Monday morning (khi có ngày cụ thể → dùng on)
  • Không dùng giới từ với: this, that, next, last, every, today, tomorrow, yesterday

25 câu trắc nghiệm Prepositions of Time

Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu sau.

Câu 1. The meeting starts ______ 9 a.m.

A. in   B. on   C. at   D. by

Câu 2. She was born ______ March 15, 1995.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 3. We usually go skiing ______ winter.

A. in   B. on   C. at   D. for

Câu 4. I like to read ______ night.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 5. The exam is ______ Friday.

A. in   B. on   C. at   D. by

Câu 6. They got married ______ 2020.

A. in   B. on   C. at   D. since

Câu 7. I always have coffee ______ the morning.

A. in   B. on   C. at   D. for

Câu 8. The shop closes ______ midnight.

A. in   B. on   C. at   D. by

Câu 9. We're going on holiday ______ next week.

A. in   B. on   C. at   D. ∅ (không dùng giới từ)

Câu 10. He called me ______ Monday morning.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 11. The concert is ______ the evening of July 20.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 12. She has been working here ______ January.

A. in   B. on   C. since   D. for

Câu 13. I'll finish the report ______ two hours.

A. in   B. on   C. at   D. after

Câu 14. We don't work ______ weekends.

A. in   B. on   C. at   D. for

Câu 15. The bus arrives ______ noon.

A. in   B. on   C. at   D. by

Câu 16. I was born ______ the 20th century.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 17. She goes jogging ______ every morning.

A. in   B. on   C. at   D. ∅

Câu 18. They arrived ______ Christmas Eve.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 19. I have a dentist appointment ______ 3:30 p.m.

A. in   B. on   C. at   D. by

Câu 20. He has been studying English ______ three years.

A. in   B. since   C. for   D. during

Câu 21. The flowers bloom ______ spring.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 22. We'll meet ______ lunchtime.

A. in   B. on   C. at   D. during

Câu 23. The project must be completed ______ the end of this month.

A. in   B. on   C. at   D. by

Câu 24. He always takes a nap ______ the afternoon.

A. in   B. on   C. at   D. for

Câu 25. The store is open ______ 9 a.m. ______ 9 p.m.

A. at / to   B. from / to   C. in / at   D. since / until

Đáp án và giải thích

CâuĐáp ánGiải thích
1C. atGiờ cụ thể → at 9 a.m.
2B. onNgày cụ thể → on March 15.
3A. inMùa → in winter.
4C. atNgoại lệ: at night.
5B. onThứ trong tuần → on Friday.
6A. inNăm → in 2020.
7A. inBuổi sáng → in the morning.
8C. atThời điểm cụ thể → at midnight.
9D. ∅Sau "next" không dùng giới từ.
10B. onThứ + buổi → on Monday morning.
11B. on"The evening of July 20" — có ngày cụ thể → on.
12C. sinceMốc thời gian (January) + hiện tại hoàn thành → since.
13A. in"In + khoảng thời gian" = sau bao lâu nữa.
14C. atAt weekends (BrE) hoặc on weekends (AmE). Cả B và C đều chấp nhận, nhưng đề thi thường chọn at.
15C. atThời điểm cụ thể → at noon.
16A. inThế kỷ → in the 20th century.
17D. ∅Sau "every" không dùng giới từ.
18B. onNgày lễ cụ thể → on Christmas Eve.
19C. atGiờ cụ thể → at 3:30 p.m.
20C. forKhoảng thời gian (three years) → for.
21A. inMùa → in spring.
22C. atThời điểm → at lunchtime.
23D. by"By the end of" = trước khi hết → by.
24A. inBuổi chiều → in the afternoon.
25B. from / to"From...to..." chỉ khoảng thời gian.

Tiếp theo: Prepositions of place — Giới từ chỉ nơi chốn In, On, At kèm bài tập.

← Quay lại danh sách