Câu hỏi đuôi — Tag questions quy tắc và trường hợp đặc biệt

Học câu hỏi đuôi (tag questions): quy tắc cơ bản khẳng định-phủ định, trường hợp đặc biệt với I am, Let's, Nobody, Everyone, kèm 15 câu bài tập trắc nghiệm có đáp án giải thích.

Bài 42/55 trong thread: ngu-phap
Câu hỏi đuôi — Tag questions quy tắc và trường hợp đặc biệt
Ngày đăng: — — Bài 42
B1
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B1
Bài số
42
Ngày đăng
Lượt xem
2

Câu hỏi đuôi (Tag questions) là gì?

Câu hỏi đuôi là câu hỏi ngắn thêm vào cuối câu trần thuật để xác nhận thông tin hoặc mời đồng ý. Dạng này xuất hiện thường xuyên trong đề VSTEP phần Use of Language.

1. Quy tắc cơ bản

Câu chínhCâu hỏi đuôiVí dụ
Khẳng địnhPhủ địnhYou are a student, aren't you?
Phủ địnhKhẳng địnhShe doesn't like coffee, does she?

Công thức: Câu chính + trợ động từ (ngược lại) + đại từ chủ ngữ?

Cách xác định trợ động từ

Câu chính cóTag dùngVí dụ
am / is / aream / is / are (+ not)He is tall, isn't he?
was / werewas / wereThey were late, weren't they?
have / has / hadhave / has / hadShe has left, hasn't she?
will / would / can / could / should / mustcùng modalYou can swim, can't you?
Không có trợ động từ (thì HTĐ/QKĐ)do / does / didThey play tennis, don't they?

2. Trường hợp đặc biệt

Trường hợpQuy tắcVí dụ
I am...Tag dùng aren't I (KHÔNG dùng amn't I)I am right, aren't I?
Let's...Tag dùng shall weLet's go, shall we?
Câu mệnh lệnh (Don't.../ Please...)Tag dùng will youOpen the door, will you?
Nobody / No one / NothingCâu đã phủ định → tag khẳng địnhNobody came, did they?
Everyone / Everybody / SomeoneTag dùng theyEveryone is here, aren't they?
This / ThatTag dùng itThis is your book, isn't it?
There is / There areTag dùng thereThere are 10 students, aren't there?
never / hardly / seldom / rarelyTừ mang nghĩa phủ định → tag khẳng địnhHe never smokes, does he?
used toTag dùng didn'tShe used to live here, didn't she?
had betterTag dùng hadn'tYou'd better go, hadn't you?

3. Bài tập trắc nghiệm — 15 câu

Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D).

Câu 1. She is a doctor, ______?

A. is she   B. isn't she   C. doesn't she   D. does she

Câu 2. They don't like spicy food, ______?

A. don't they   B. aren't they   C. do they   D. are they

Câu 3. I am your friend, ______?

A. am not I   B. amn't I   C. aren't I   D. don't I

Câu 4. Let's go to the cinema, ______?

A. will we   B. won't we   C. shall we   D. don't we

Câu 5. Nobody called me, ______?

A. didn't they   B. did they   C. didn't he   D. called they

Câu 6. He can speak French, ______?

A. doesn't he   B. can he   C. can't he   D. isn't he

Câu 7. You have finished your homework, ______?

A. have you   B. haven't you   C. don't you   D. didn't you

Câu 8. She hardly ever comes to class, ______?

A. doesn't she   B. does she   C. isn't she   D. is she

Câu 9. Everyone has submitted the report, ______?

A. hasn't he   B. haven't they   C. has he   D. have they

Câu 10. Close the window, ______?

A. do you   B. shall we   C. will you   D. don't you

Câu 11. There are many books on the shelf, ______?

A. are there   B. aren't there   C. aren't they   D. are they

Câu 12. He used to play football, ______?

A. didn't he   B. usedn't he   C. doesn't he   D. did he

Câu 13. Nothing happened, ______?

A. didn't it   B. did it   C. didn't they   D. happened it

Câu 14. You'd better leave now, ______?

A. wouldn't you   B. hadn't you   C. didn't you   D. won't you

Câu 15. She will come tomorrow, ______?

A. will she   B. does she   C. won't she   D. isn't she

4. Đáp án và giải thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. isn't sheCâu chính khẳng định (is) → tag phủ định (isn't she).
2C. do theyCâu chính phủ định (don't like) → tag khẳng định (do they).
3C. aren't ITrường hợp đặc biệt: I am → tag dùng aren't I.
4C. shall weLet's... → tag luôn là shall we.
5B. did theyNobody = phủ định → tag khẳng định. Đại từ cho nobody là they.
6C. can't heCâu chính khẳng định (can) → tag phủ định (can't he).
7B. haven't youCâu chính khẳng định (have finished) → tag phủ định (haven't you).
8B. does she"hardly ever" mang nghĩa phủ định → tag khẳng định (does she).
9B. haven't theyEveryone → đại từ they. Khẳng định → tag phủ định (haven't they).
10C. will youCâu mệnh lệnh → tag dùng will you.
11B. aren't thereThere are (khẳng định) → tag: aren't there.
12A. didn't heused to → tag dùng didn't.
13B. did itNothing = phủ định → tag khẳng định. Đại từ cho nothing là it.
14B. hadn't youhad better → tag dùng hadn't.
15C. won't sheCâu chính khẳng định (will come) → tag phủ định (won't she).
← Quay lại danh sách