📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (2)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
| Số hiệu: | 50/2010/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 14/05/2010 |
| Hiệu lực: | 01/07/2010 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (531)
- → Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND. Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
- → Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Văn bản hợp nhất số số 22/VBHN-BTC, hợp nhất Thông tư 44/2017/TT-BTC Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
- → Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 243/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023
- → Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 475/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung biểu giá tính thuế tài nguyên rừng ban hành kèm theo Quyết định số 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Đính chính bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016
- → Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 22/2021 ngày 26/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và vận chuyển đất san lấp khi san gạt cải tạo mặt bằng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 27 /2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017
- → Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2022
- → Quyết định số 1915/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung quyết định số 14/2011/QĐ-UBND, ngày 12/5/2011 về việc ban hành bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 3968/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 1992/QĐ-BTC Về việc công bố giá bán điện thương phẩm bình quân áp dụng làm giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên sản xuất thuỷ điện
- → Quyết định số 51/2022/ QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2023
- → Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, thu tiền cấp quyền khai thác, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản trong phạm vi dự án công trình trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số Số: 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và bổ sung vào Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh một số nội dung tại bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 692/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính Thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- → Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định số: 30/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020
- → Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021
- → Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh.
- → Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên vào bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định năm 2021
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND V/V Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 4660/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tỉnh thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với lâm sản ngoài gỗ, khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 05 /2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên
- → Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản Vàng tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021
- → Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- → Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 09/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020
- → Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên
- → Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2024
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 34 /2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại taifnguyeen trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 20 /2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 43 /2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Sửa đổi phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2018
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 86/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên
- → Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên
- → Quyết định số Số: 40/2017/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2020
- → Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND V/v Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2025
- → Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND V/v sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, mục VI, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Bảng giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 74/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 18/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai; tỷ trọng khoáng sản thành phẩm, khoảng sản nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên quặng Bauxit đã quy định tại Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025
- → Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng
- → Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 55 /2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2022
- → Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Bổ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 4025/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tối thiểu làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn Quảng Ninh
- → Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá một số loại tài nguyên để làm cơ sở tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàntỉnh Kiên Giang năm 2023
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2021
- → Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Về việc điều bổ sung bảng giá tối thiếu Tài nguyên thiên nhiên để tính thuế Tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với gốc, rễ các loại lâm sản tại mục A, phần I phụ lục kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2024
- → Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2023
- → Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2024
- → Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Điiều 1 Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 25/01/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
- → Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên áp dụng trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 1182/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Về việc Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 3678/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
- → Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 90/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ban hành kèm theo Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021
- → Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Văn bản hợp nhất số 20/VBHN-BTC 2026, hợp nhất Thông tư hướng dẫn về thuế tài nguyên
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND V/v Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh và một số mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2019.
- → Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 4 Điều 2 Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2023
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 72/2026/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022
- → Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025
- → Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2019
- → Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017
- → Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên năm 2022 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 336/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên
- → Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- → Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tính thuế Tài nguyên đối với sa khoáng Titan chưa qua tuyển tách trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022
- → Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- → Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá lâm sản, động vật rừng để xử lý tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản - ĐÃ CÓ 01 BẢN RỒI, SAO LẠI NHẬP LẠI?
- → Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giátính thuế tài nguyêntrên địa bàn tỉnh Phú Thọnăm 2020
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tínhthuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025
- → Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vói một số loại tài nguyên - khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số giá khoáng sản không kim loại tại Bảng giá kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025
- → Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2022
- → Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu áp dụng tính thuế đối với khai thác tài nguyên
- → Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2020
- → Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019
- → Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 645/QĐ-BTC Về việc công bố giá bán điện thương phẩm bình quân áp dụng làm giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên sản xuất thủy điện năm 2011
- → Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024
- → Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 và Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018
- → Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá gỗ tròn, gỗ xẻ, lâm sản ngoài gỗ và động vật rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2016
- → Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2025
- → Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2020
- → Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Bổ sung quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025
- → Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016
- → Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn Tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 02 /2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2018
- → Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 71/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020
- → Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 64a/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025
- → Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm “Hạt ươi” vào Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (mã nhóm tài nguyên I1003) tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản đá Ba zan làm phụ gia xi măng vào Phụ lục II kèm theo Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La quy định bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên năm 2022 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024
- → Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
- → Quyết định số 6/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2020.
- → Quyết định số Số: 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Ban hành bổ sung danh mục khoáng sản Bazan làm phụ gia xi măng vào bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính giá thuế tài nguyên trên đia bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2022.
- → Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quản lý thu thuế Tài nguyên, phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác và thu mua tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Về ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 92/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND V/v quy định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá (đá vôi, đá Dolomit, đá sét) nguyên khối; tỷ lên quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang.
- → Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025
- → Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với nan thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố về việc ban hành bảng giá tối thiểu áp dụng tính thuế đối với khai thác tài nguyên
- → Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2016
- → Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018
- → Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2023
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tỉnh thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021
- → Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định mức giá tính thuế khai thác tài nguyên nước đối với một số tài nguyên thông thường trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021
- → Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017
- → Quyết định số 3194/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
- → Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017
- → Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 23 /2013/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024
- → Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 1815/QĐ-UBND. Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan
- → Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 953/QĐ-UBND. Quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2019
- → Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024
- → Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 43/2023/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ninh đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên cao hơn 20% mức giá tối đa tại Khung giá Bộ Tài chính quy định
- → Quyết định số 337/2015/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu các loại tài nguyên để tính thuế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tối thiếu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản: đất, đá, cát, sỏi; nước thiên nhiên; vàng sa khoáng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2019
- → Quyết định số 36 /2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2019
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
- → Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Ban hành giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng vườn trồng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Thông tư số 44/2017/TT-BTC Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
- → Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2025
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2022
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2021
- → Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên
- → Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tình thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND V/v sửa đổi Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 497/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- → Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và Bảng giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021
- → Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 55/ 2016/QĐ-UBND V/v ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 058/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2021
- → Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022
- → Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
- → Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi giá tính thuế đối với một số tài nguyên thiên nhiên gỗ, lâm sản phụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định các hệ số quy đổi khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026
- → Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ninh đối với Than do Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam khai thác và Than do Tổng công ty Đông Bắc khai thác
- → Quyết định số 1206/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2020
- → Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Về việc đính chính Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên năm 2022 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số số 60/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018
Hướng dẫn (6)
- → Thông tư số 44/2017/TT-BTC Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
- → Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Thông tư số 151/2010/TT-BTC Hướng dẫn áp dụng các loại thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với Quỹ phát triển đất quy định tại Điều 34 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- → Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- → Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Quy định chi tiết (10)
- → Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2019
- → Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2017
- → Chỉ thị số 17/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Thông tư số 83/2011/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2012
- → Thông tư số 99/2012/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Thông tư số 46/2011/TT-BCT Quy định phương pháp lập, trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt chi phí định mức hàng năm của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
Sửa đổi, bổ sung (1)
unknown_7 (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 14 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 6/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +5 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 8/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +5 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 14 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 6/6 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 8/12 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 6/8 match • 2 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 05/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên 8/8 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |