Articles tiếng Anh — A An The và Zero article quy tắc và ngoại lệ

Hệ thống hóa toàn bộ quy tắc dùng mạo từ a, an, the và zero article trong tiếng Anh, bao gồm các ngoại lệ thường gặp trong đề thi VSTEP.

Bài 32/55 trong thread: ngu-phap
Articles tiếng Anh — A An The và Zero article quy tắc và ngoại lệ
Ngày đăng: — — Bài 32
B1
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B1
Bài số
32
Ngày đăng
Lượt xem
1

Hệ thống mạo từ trong tiếng Anh

Mạo từ (articles) là một trong những chủ đề ngữ pháp gây nhiều nhầm lẫn nhất cho người Việt học tiếng Anh, vì tiếng Việt không có hệ thống mạo từ tương đương.

1. Mạo từ không xác định: A / AN

Dùng trước danh từ đếm được số ít, khi nói về một đối tượng chưa xác định cụ thể.

  • A: trước phụ âm hoặc âm phụ âm: a book, a university (/juː/), a European
  • AN: trước nguyên âm hoặc âm nguyên âm: an apple, an hour (/aʊər/), an MBA

2. Mạo từ xác định: THE

Dùng khi cả người nói và người nghe đều biết đang đề cập đến đối tượng nào.

Dùng THEVí dụ
Đã đề cập trước đóI bought a book. The book is interesting.
Duy nhấtthe sun, the moon, the internet
Có mệnh đề/cụm từ xác địnhthe book that I bought
So sánh nhấtthe tallest building
Nhạc cụplay the piano / the guitar

3. Zero Article (Không dùng mạo từ)

Không dùng mạo từVí dụ
Danh từ không đếm được (general)Water is essential. / Music is relaxing.
Danh từ đếm được số nhiều (general)Dogs are loyal. / Books are useful.
Bữa ănhave breakfast / lunch / dinner
Phương tiệnby bus / by car / on foot
Địa danh (hầu hết)Vietnam, Hanoi, Mount Everest

4. Ngoại lệ quan trọng

Quy tắcNgoại lệ
Tên nước không dùng THEthe United States, the Philippines, the Netherlands
Sông, biển, đại dương dùng THEthe Mekong River, the Pacific Ocean
Hồ không dùng THELake Baikal (không phải the Lake Baikal)
Dãy núi dùng THEthe Alps, the Himalayas
Núi đơn không dùng THEMount Everest, Mount Fuji

20 câu bài tập mạo từ

Chọn đáp án đúng (a/an/the/Ø):

  1. ___ earth goes around ___ sun.
    A. The / the ✓ B. A / a C. Ø / Ø D. The / a
    Giải thích: earth và sun là duy nhất → dùng the
  2. She plays ___ violin very well.
    A. a B. an C. the ✓ D. Ø
    Giải thích: nhạc cụ dùng the
  3. I had ___ breakfast at 7 AM.
    A. a B. the C. an D. Ø ✓
    Giải thích: bữa ăn không dùng mạo từ
  4. He is ___ honest man.
    A. a B. an ✓ C. the D. Ø
    Giải thích: honest bắt đầu bằng âm nguyên âm /ɒ/ → dùng an
  5. ___ dogs are faithful animals.
    A. The B. A C. An D. Ø ✓
    Giải thích: nói chung về loài → không dùng mạo từ
  6. We visited ___ United Kingdom last summer.
    A. a B. an C. the ✓ D. Ø
    Giải thích: tên nước có United dùng the
  7. She goes to school by ___ bus.
    A. a B. the C. an D. Ø ✓
    Giải thích: phương tiện dùng by + Ø
  8. ___ water in this bottle is dirty.
    A. Ø B. A C. The ✓ D. An
    Giải thích: xác định (in this bottle) → dùng the
  9. He wants to be ___ engineer.
    A. a B. an ✓ C. the D. Ø
    Giải thích: nghề nghiệp, engineer bắt đầu nguyên âm → an
  10. ___ Mount Fuji is in Japan.
    A. The B. A C. An D. Ø ✓
    Giải thích: núi đơn không dùng the
← Quay lại danh sách