Câu chẻ — It is that và What is kèm bài tập

Học câu chẻ (Cleft sentences): cấu trúc It is/was... that/who nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ; cấu trúc What... is/was. Kèm 15 câu bài tập trắc nghiệm có đáp án giải thích.

Bài 45/55 trong thread: ngu-phap
Câu chẻ — It is that và What is kèm bài tập
Ngày đăng: — — Bài 45
B2
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B2
Bài số
45
Ngày đăng
Lượt xem
2

Câu chẻ (Cleft sentences) là gì?

Câu chẻ là cách tách một câu thành hai phần để nhấn mạnh một thành phần cụ thể. Trong VSTEP B2, câu chẻ xuất hiện nhiều ở phần viết lại câu và Writing.

1. It is/was... that/who (It-cleft)

Công thức: It is/was + thành phần nhấn mạnh + that/who + phần còn lại.

a) Nhấn mạnh chủ ngữ (người)

Câu gốc: Nam broke the window yesterday.

Câu chẻ: It was Nam who/that broke the window yesterday.

b) Nhấn mạnh tân ngữ (vật)

Câu gốc: She bought a new car last week.

Câu chẻ: It was a new car that she bought last week.

c) Nhấn mạnh trạng ngữ thời gian

Câu gốc: He left yesterday.

Câu chẻ: It was yesterday that he left.

d) Nhấn mạnh trạng ngữ nơi chốn

Câu gốc: I met her at the park.

Câu chẻ: It was at the park that I met her.

e) Nhấn mạnh nguyên nhân

Câu gốc: She cried because she failed the exam.

Câu chẻ: It was because she failed the exam that she cried.

2. What... is/was (What-cleft / Pseudo-cleft)

Công thức: What + S + V + is/was + thành phần nhấn mạnh.

  • Câu gốc: I need more time. → What I need is more time.
  • Câu gốc: She wants a better job. → What she wants is a better job.
  • Câu gốc: He said nothing. → What he said was nothing.
  • Câu gốc: They did was complain. → All (that) they did was complain.

3. Bảng so sánh It-cleft vs What-cleft

It-cleftWhat-cleft
It is/was + nhấn mạnh + that/whoWhat + S + V + is/was + nhấn mạnh
Nhấn mạnh: chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữNhấn mạnh: tân ngữ, hành động
It was Nam who helped me.What Nam did was help me.

4. Bài tập trắc nghiệm — 15 câu

Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D).

Câu 1. It was ______ who told me the news.

A. him   B. he   C. his   D. her's

Câu 2. It was in 2020 ______ they got married.

A. when   B. which   C. that   D. where

Câu 3. What she needs ______ a long vacation.

A. are   B. is   C. were   D. been

Câu 4. It ______ the manager who made the final decision.

A. is   B. was   C. were   D. been

Câu 5. ______ I want is a cup of coffee.

A. That   B. It   C. What   D. Which

Câu 6. It was at the airport ______ I lost my passport.

A. where   B. which   C. when   D. that

Câu 7. It was because of the rain ______ the match was postponed.

A. why   B. that   C. which   D. when

Câu 8. What he said ______ completely untrue.

A. were   B. are   C. was   D. been

Câu 9. It was ______ that she gave the present to.

A. I   B. me   C. my   D. mine

Câu 10. ______ we did was wait for the bus.

A. It   B. That   C. What   D. Which

Câu 11. It was not until 10 p.m. ______ he came home.

A. when   B. that   C. which   D. before

Câu 12. It is the students ______ should take responsibility.

A. which   B. whom   C. who   D. whose

Câu 13. What surprised me ______ his honesty.

A. are   B. is   C. was   D. were

Câu 14. It was yesterday ______ she submitted her assignment.

A. when   B. where   C. which   D. that

Câu 15. All ______ they did was argue about money.

A. what   B. that   C. which   D. who

5. Đáp án và giải thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. heIt was + chủ ngữ (he) + who. Nhấn mạnh người → dùng đại từ chủ ngữ.
2C. thatCâu chẻ It-cleft luôn dùng "that" (không dùng when/where dù nhấn mạnh thời gian).
3B. isWhat she needs (mệnh đề danh từ số ít) → is.
4B. was"made" → quá khứ → It was... who made.
5C. WhatWhat-cleft: What I want is...
6D. thatIt-cleft nhấn mạnh nơi chốn vẫn dùng "that" (không dùng where).
7B. thatIt was because of... that... (nhấn mạnh nguyên nhân).
8C. wasWhat he said (quá khứ, số ít) → was.
9B. meNhấn mạnh tân ngữ → dùng đại từ tân ngữ (me).
10C. WhatWhat-cleft: What we did was wait.
11B. thatIt was not until... that... (cấu trúc cố định).
12C. whoNhấn mạnh người (students) → who.
13C. wasWhat surprised me (quá khứ) → was his honesty.
14D. thatIt-cleft nhấn mạnh thời gian → dùng "that".
15B. thatAll that they did = Everything that they did (đại từ quan hệ).
← Quay lại danh sách