Cấu trúc Wish / If only là gì?
Wish và If only dùng để diễn tả điều ước không có thật — mong muốn điều gì đó khác với thực tế hiện tại, quá khứ, hoặc tương lai. Trong VSTEP, cấu trúc này hay xuất hiện ở phần viết lại câu.
If only = Wish nhưng mang sắc thái mạnh hơn, tiếc nuối hơn.
1. Ước ở hiện tại (trái với sự thật hiện tại)
Công thức: S + wish / if only + S + V2/V-ed (Past Simple)
| Thực tế | Điều ước |
|---|---|
| I don't have a car. | I wish I had a car. |
| She is not here. | I wish she were here. |
| I can't speak French. | I wish I could speak French. |
| It is raining. | If only it weren't raining. |
Lưu ý: Với "be", dùng were cho tất cả các ngôi (I were, he were, she were). Đây là subjunctive mood.
2. Ước ở quá khứ (tiếc nuối về quá khứ)
Công thức: S + wish / if only + S + had + V3 (Past Perfect)
| Thực tế (quá khứ) | Điều ước |
|---|---|
| I didn't study hard enough. | I wish I had studied harder. |
| She missed the flight. | She wishes she hadn't missed the flight. |
| We didn't go to the party. | If only we had gone to the party. |
3. Ước ở tương lai (mong muốn thay đổi)
Công thức: S + wish / if only + S + would + V
| Tình huống | Điều ước |
|---|---|
| He keeps making noise. | I wish he would stop making noise. |
| It won't stop raining. | I wish it would stop raining. |
| She won't listen to me. | If only she would listen to me. |
Lưu ý: KHÔNG dùng "I wish I would..." — chủ ngữ wish và chủ ngữ would phải khác nhau.
4. Bảng tóm tắt
| Loại | Công thức | Dùng khi |
|---|---|---|
| Hiện tại | wish + V2 / were | Muốn thực tế hiện tại khác đi |
| Quá khứ | wish + had V3 | Tiếc nuối điều đã xảy ra/không xảy ra |
| Tương lai | wish + would V | Mong người khác thay đổi hành vi |
5. Bài tập trắc nghiệm — 15 câu
Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D).
Câu 1. I don't have enough money. I wish I ______ richer.
A. am B. was C. were D. will be
Câu 2. She didn't pass the exam. She wishes she ______ harder.
A. studied B. had studied C. studies D. would study
Câu 3. I wish he ______ making so much noise. (phàn nàn)
A. stops B. stopped C. would stop D. had stopped
Câu 4. If only I ______ fly like a bird!
A. can B. could C. will D. would
Câu 5. I wish I ______ to the party last night. It was fun.
A. go B. went C. had gone D. would go
Câu 6. She wishes she ______ taller.
A. is B. were C. has been D. will be
Câu 7. If only they ______ us about the change earlier.
A. tell B. told C. had told D. would tell
Câu 8. I wish it ______ raining. I want to go outside.
A. stops B. stopped C. would stop D. had stopped
Câu 9. He wishes he ______ English when he was young.
A. learns B. learned C. had learned D. would learn
Câu 10. I wish I ______ drive. (hiện tại không biết lái xe)
A. can B. will C. could D. would
Câu 11. If only the weather ______ so cold today.
A. isn't B. weren't C. hadn't been D. won't be
Câu 12. She wishes her children ______ eat more vegetables. (mong thay đổi)
A. will B. could C. would D. can
Câu 13. I wish I ______ that rude comment yesterday.
A. didn't make B. don't make C. hadn't made D. wouldn't make
Câu 14. If only we ______ more time to prepare.
A. have B. had C. had had D. will have
Câu 15. He wishes he ______ a doctor instead of a lawyer.
A. becomes B. became C. had become D. would become
6. Đáp án và giải thích
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | C. were | Ước hiện tại: wish + were (không có tiền → muốn giàu hơn). |
| 2 | B. had studied | Ước quá khứ: không đỗ → tiếc nuối → wish + had V3. |
| 3 | C. would stop | Mong người khác thay đổi hành vi (phàn nàn) → wish + would. |
| 4 | B. could | Ước hiện tại về khả năng: can → could. |
| 5 | C. had gone | "last night" → quá khứ, tiếc nuối → wish + had V3. |
| 6 | B. were | Ước hiện tại: wish + were (muốn cao hơn). |
| 7 | C. had told | "earlier" → tiếc nuối quá khứ → if only + had V3. |
| 8 | C. would stop | Mong muốn thay đổi tình huống (trời ngừng mưa) → wish + would. |
| 9 | C. had learned | "when he was young" → tiếc nuối quá khứ → wish + had V3. |
| 10 | C. could | Ước hiện tại về khả năng: can't drive → wish + could. |
| 11 | B. weren't | "today" → ước hiện tại: if only + weren't. |
| 12 | C. would | Mong con cái thay đổi hành vi → wish + would. |
| 13 | C. hadn't made | "yesterday" → tiếc nuối quá khứ → wish + hadn't V3. |
| 14 | B. had | Ước hiện tại: không có thời gian → if only + had (Past Simple). |
| 15 | C. had become | Đã là luật sư rồi, tiếc không trở thành bác sĩ → ước quá khứ → had become. |