Conjunctions tiếng Anh — Liên từ đẳng lập và phụ thuộc cách dùng

Hướng dẫn chi tiết cách dùng liên từ đẳng lập (FANBOYS) và liên từ phụ thuộc (because, although, while...) kèm bài tập thực hành.

Bài 38/55 trong thread: ngu-phap
Conjunctions tiếng Anh — Liên từ đẳng lập và phụ thuộc cách dùng
Ngày đăng: — — Bài 38
B1
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B1
Bài số
38
Ngày đăng
Lượt xem
1

Liên từ trong tiếng Anh

Liên từ (Conjunctions) là từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề với nhau. Trong đề thi VSTEP, liên từ xuất hiện rất nhiều trong cả Reading và Writing.

1. Liên từ đẳng lập (Coordinating Conjunctions) — FANBOYS

Liên từNghĩaVí dụ
Forvì, bởi vìShe stayed home, for she was tired.
AndHe reads and writes every day.
Norcũng khôngHe doesn't smoke, nor does he drink.
ButnhưngIt's small but comfortable.
OrhoặcTea or coffee?
Yetnhưng, tuy nhiênHe is rich, yet unhappy.
Sovì vậyIt rained, so we stayed inside.

2. Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions)

NhómLiên từVí dụ
Nguyên nhânbecause, since, asBecause it was late, we left.
Nhượng bộalthough, though, even thoughAlthough he studied hard, he failed.
Thời gianwhen, while, before, after, until, since, as soon asWhile I was cooking, the phone rang.
Điều kiệnif, unless, provided that, as long asUnless you hurry, you'll be late.
Mục đíchso that, in order thatHe studies hard so that he can pass.

3. Liên từ tương quan (Correlative Conjunctions)

  • both...and: She speaks both English and French.
  • either...or: Either you go or I will.
  • neither...nor: Neither Tom nor Jerry was there.
  • not only...but also: She is not only smart but also hardworking.

20 câu bài tập

  1. He was tired, _____ he continued working.
    A. so B. but ✓ C. or D. for
    Tương phản → but
  2. _____ it was raining, they went out.
    A. Because B. Although ✓ C. Since D. When
    Nhượng bộ (đi ra dù trời mưa) → although
  3. Study hard _____ you will fail the exam.
    A. and B. but C. or ✓ D. so
    Cảnh báo → or (nếu không thì)
  4. She likes _____ tea _____ coffee.
    A. both/and ✓ B. either/nor C. neither/or D. not only/and
    Thích cả hai → both...and
  5. _____ I arrived, everyone had already left.
    A. While B. Before C. When ✓ D. Until
    Khi tôi đến → when
← Quay lại danh sách