Mệnh đề quan hệ rút gọn — Dùng V-ing V-ed và to-V thay thế kèm 15 câu bài tập

Học chi tiết cách rút gọn mệnh đề quan hệ (Reduced Relative Clauses): dùng V-ing cho chủ động, V-ed/V3 cho bị động, to-V cho mục đích, khi nào rút gọn được, kèm 15 câu bài tập có đáp án.

Bài 15/55 trong thread: ngu-phap
Mệnh đề quan hệ rút gọn — Dùng V-ing V-ed và to-V thay thế kèm 15 câu bài tập
Ngày đăng: — — Bài 15
B2
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B2
Bài số
15
Ngày đăng
Lượt xem
3

Mệnh đề quan hệ rút gọn là gì?

Mệnh đề quan hệ rút gọn (Reduced Relative Clauses) là cách rút ngắn mệnh đề quan hệ bằng cách bỏ đại từ quan hệ (who, which, that) và biến đổi động từ. Kết quả là câu ngắn gọn, súc tích hơn.

Đây là kiến thức B2 quan trọng trong VSTEP. Trong phần Reading, bạn sẽ gặp nhiều câu rút gọn. Trong Writing, dùng câu rút gọn giúp bài viết tự nhiên, học thuật hơn và ghi điểm ngữ pháp.

1. Rút gọn bằng V-ing (Present Participle) — Chủ động

Quy tắc

Khi mệnh đề quan hệ ở thể chủ động: bỏ đại từ quan hệ + bỏ trợ động từ → giữ V-ing.

Ví dụ

Đầy đủRút gọn
The man who is standing at the door is my father.The man standing at the door is my father.
Students who study hard will pass the exam.Students studying hard will pass the exam.
The girl who won the prize is my classmate.The girl winning the prize is my classmate.
People who live in big cities are often stressed.People living in big cities are often stressed.

2. Rút gọn bằng V-ed/V3 (Past Participle) — Bị động

Quy tắc

Khi mệnh đề quan hệ ở thể bị động: bỏ đại từ quan hệ + bỏ be → giữ V-ed/V3.

Ví dụ

Đầy đủRút gọn
The book which was written by Nguyen Du is famous.The book written by Nguyen Du is famous.
The car that was damaged in the accident was towed away.The car damaged in the accident was towed away.
Letters which are sent by air mail arrive faster.Letters sent by air mail arrive faster.
The bridge that was built in 1990 is still strong.The bridge built in 1990 is still strong.

3. Rút gọn bằng to-V (Infinitive)

Quy tắc

Dùng to-V khi trước danh từ có: the first, the last, the only, the next, hoặc so sánh nhất.

Ví dụ

Đầy đủRút gọn
He was the first person who arrived at the party.He was the first person to arrive at the party.
She is the only student who passed the test.She is the only student to pass the test.
This is the best place that you can visit.This is the best place to visit.
He was the last one who left the office.He was the last one to leave the office.

4. Khi nào có thể rút gọn?

Điều kiệnRút gọn được?Ghi chú
Đại từ quan hệ làm chủ ngữĐượcBỏ đại từ + biến đổi V
Đại từ quan hệ làm tân ngữKhông (thường)Chỉ bỏ đại từ, giữ nguyên câu
Mệnh đề không xác địnhĐượcVẫn dùng V-ing hoặc V-ed
the first/last/onlyĐượcDùng to-V

5. Lỗi thường gặp

  • Lỗi 1: Nhầm V-ing và V-ed. Nhớ: V-ing = chủ động, V-ed = bị động.
  • Lỗi 2: Rút gọn khi đại từ làm tân ngữ. The man whom I met → chỉ bỏ whom, không biến đổi: The man I met (KHÔNG phải The man meeting me).
  • Lỗi 3: Quên rằng V-ing có thể thay thế cho mọi thì (hiện tại, quá khứ) khi ở thể chủ động.

6. Bài tập trắc nghiệm — 15 câu

Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu sau.

Câu 1. The woman ______ at the counter is the manager.

A. stands   B. standing   C. stood   D. to stand

Câu 2. The letter ______ yesterday hasn't been opened yet.

A. receiving   B. received   C. to receive   D. receives

Câu 3. He was the first student ______ the assignment.

A. finishing   B. finished   C. to finish   D. finish

Câu 4. The house ______ on the hill has a beautiful view.

A. building   B. built   C. to build   D. builds

Câu 5. People ______ in rural areas often have a healthier lifestyle.

A. live   B. lived   C. living   D. to live

Câu 6. The song ______ by that band is very popular.

A. singing   B. sung   C. to sing   D. sings

Câu 7. She was the last person ______ the meeting room.

A. leaving   B. left   C. to leave   D. leave

Câu 8. The children ______ in the playground are from Class 5A.

A. play   B. played   C. playing   D. to play

Câu 9. The goods ______ from China are cheaper.

A. importing   B. imported   C. to import   D. import

Câu 10. Anyone ______ to join the club should fill in this form.

A. wish   B. wished   C. wishing   D. to wish

Câu 11. The road ______ to the airport is being repaired.

A. lead   B. led   C. leading   D. to lead

Câu 12. The language ______ in Brazil is Portuguese.

A. speaking   B. spoken   C. to speak   D. speaks

Câu 13. This is the most interesting book ______ this year.

A. publishing   B. published   C. to publish   D. publish

Câu 14. The tourists ______ the temple were amazed by its beauty.

A. visit   B. visited   C. visiting   D. to visit

Câu 15. The only thing ______ is to wait for the results.

A. doing   B. done   C. to do   D. did

7. Đáp án và giải thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. standingChủ động: The woman who is standing → standing. V-ing vì người đứng (chủ động).
2B. receivedBị động: The letter which was received → received. V-ed vì thư được nhận (bị động).
3C. to finishSau "the first" → dùng to-V.
4B. builtBị động: The house which was built → built. Nhà được xây (bị động).
5C. livingChủ động: People who live → living. Người sống (chủ động).
6B. sungBị động: The song which was sung → sung. Bài hát được hát (bị động).
7C. to leaveSau "the last" → dùng to-V.
8C. playingChủ động: children who are playing → playing. Trẻ em đang chơi (chủ động).
9B. importedBị động: goods which are imported → imported. Hàng hóa được nhập (bị động).
10C. wishingChủ động: Anyone who wishes → wishing. Ai muốn (chủ động).
11C. leadingChủ động: The road which leads → leading. Con đường dẫn đến (chủ động).
12B. spokenBị động: The language which is spoken → spoken. Ngôn ngữ được nói (bị động).
13B. publishedBị động: book which was published → published. Sách được xuất bản (bị động).
14C. visitingChủ động: tourists who visited → visiting. Du khách tham quan (chủ động).
15C. to doSau "the only thing" → dùng to-V.
← Quay lại danh sách