Tuyển giáo viên Mầm non 2026 - 34 tỉnh

Tổng hợp chỉ tiêu tuyển dụng giáo viên Mầm non (cấp học MN) 2026
30/34
Tỉnh có data
13.463
Tổng chỉ tiêu MN (tỉnh có data)
V.07.02.26
Mã số CDNN
20
Tin trên hệ thống
📚 Cơ sở pháp lý & Điều kiện

Mã số chức danh nghề nghiệp: V.07.02.26 (Giáo viên mầm non hạng III)

Điều kiện bằng cấp: Tốt nghiệp cao đẳng sư phạm mầm non trở lên (theo Luật Giáo dục 2019, Điều 77).

Chương trình GDMN: Thông tư 26/2018/TT-BGDĐT (sửa đổi bởi Thông tư 01/2024/TT-BGDĐT).

Định mức: 1 lớp MN có 25-30 trẻ (tùy vùng). GV/lớp: 2 (nhà trẻ 25 trẻ → 3 GV).

📖 Xem thêm: Hướng dẫn A-Z thi giáo viên

🏆 Top 10 tỉnh tuyển nhiều GV Mầm non nhất
# Tỉnh / TP Chỉ tiêu MN Tổng chỉ tiêu (max) Số thông báo
1 Khánh Hòa 2026 22.196 5
2 Thái Nguyên 2025 40.376 7
3 Lạng Sơn 2024 14.617 5
4 Lai Châu 2020 18.428 5
5 An Giang 743 6.625 3
6 Phú Thọ 662 39.157 10
7 TP. Hồ Chí Minh 615 24.097 6
8 Thanh Hóa 490 27.850 7
9 Tây Ninh 384 50.000 7
10 Hưng Yên 379 3.747 10
Đầy đủ 34 tỉnh / TP
Tỉnh / TP Chỉ tiêu MN Tổng (max)
Khánh Hòa 2026 22.196
Thái Nguyên 2025 40.376
Lạng Sơn 2024 14.617
Lai Châu 2020 18.428
An Giang 743 6.625
Phú Thọ 662 39.157
TP. Hồ Chí Minh 615 24.097
Thanh Hóa 490 27.850
Tây Ninh 384 50.000
Hưng Yên 379 3.747
Cà Mau 349 21.423
Lào Cai 260 32.714
Sơn La 250 23.400
Đồng Tháp 237 6.527
Cao Bằng 158 45.401
Quảng Ninh 148 19.250
Lâm Đồng 145 3.634
Cần Thơ 123 14.541
Bắc Ninh 104 48.704
Điện Biên 101 19.449
TP. Huế 79 18.876
Tuyên Quang 45 32.232
Hải Phòng 39 27.218
Vĩnh Long 16 3.212
Hà Nội 7 16.437
Hà Tĩnh 7 21.474
Quảng Trị 7 39.955
Gia Lai 7 48.333
Đồng Nai 7 2.429
Nghệ An 6 16.490
Đà Nẵng 2.363
Ninh Bình 2.026
Quảng Ngãi 4.770
Đắk Lắk 3.924
Tin tuyển dụng trên hệ thống (20)
Tiêu đề / Đơn vị Chỉ tiêu Hạn nộp
[Tin 11/2026] Thi giáo viên Khánh Hòa: Chỉ tiêu chưa công bố, theo dõi Sở GDĐT
[Tin 10/2026] Thi giáo viên An Giang: 2.630 chỉ tiêu, cập nhật mới 2630 08/04/2026
[Tin 09/2026] Thi giáo viên Lâm Đồng: 536 chỉ tiêu, cập nhật mới 536
Tài liệu ôn thi viên chức giáo viên 2026 đầy đủ nhất 09/08/2026
Hướng dẫn thi viên chức giáo viên A-Z 2026: Từ A đến Z cho người mới 09/08/2026
Thi viên chức giáo viên Cao Bằng 2026: 648 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Cao Bằng — cao-bang
648 15/09/2026
Thi viên chức giáo viên Lâm Đồng 2026: 536 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Lâm Đồng — lam-dong
536 09/08/2026
Thi viên chức giáo viên Nghệ An 2025-2026: 840 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Nghệ An — nghe-an
840 14/12/2025
Thi viên chức giáo viên Khánh Hòa 2026: Chỉ tiêu chưa công bố
Sở GD&ĐT Khánh Hòa — khanh-hoa
09/08/2026
Thi viên chức giáo viên Hà Tĩnh 2025-2026: 720 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Hà Tĩnh — ha-tinh
720 30/08/2025
Thi viên chức giáo viên Vĩnh Long 2025: 187 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Vĩnh Long — vinh-long
187 30/08/2025
Thi viên chức giáo viên Đồng Nai 2026: 2.148 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Đồng Nai — dong-nai
2148 30/09/2026
Thi viên chức giáo viên Hà Nội 2025-2026: 942 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Hà Nội — ha-noi
942 16/09/2025
Thi viên chức giáo viên Điện Biên 2025-2026: 372 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Điện Biên — dien-bien
372 15/08/2025
Thi viên chức giáo viên TP. Hồ Chí Minh 2025-2026: 7.815 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh — tp-hcm
7815 12/09/2025
Thi viên chức giáo viên Quảng Trị 2025-2026: 416 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Quảng Trị — quang-tri
416 11/04/2026
Thi viên chức giáo viên Phú Thọ 2025-2026: 1.568 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Phú Thọ — phu-tho
1568 30/09/2025
Thi viên chức giáo viên Ninh Bình 2025-2026: 850 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Ninh Bình — ninh-binh
850 30/09/2025
Thi viên chức giáo viên Sơn La 2026-2027: 794 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Sơn La — son-la
794 09/08/2026
Thi viên chức giáo viên Tuyên Quang 2025-2026: 488 chỉ tiêu
Sở GD&ĐT Tuyên Quang — tuyen-quang
488 20/10/2025