|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 34/2025/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở Giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ Giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/Q15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 ;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3924/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 10 năm 2025 về việc đề nghị ban hành Quyết định Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
2. Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
3. Học sinh dân tộc nội trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú.
4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
1. Khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
a) Khoảng cách xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với học sinh tiểu học từ 04 km trở lên; học sinh, học viên trung học cơ sở từ 07 km trở lên; học sinh, học viên trung học phổ thông từ 10 km trở lên.
b) Khoảng cách từ nhà đến trường có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối (không có cầu), qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá: đối với học sinh tiểu học từ 02 km trở lên; học sinh, học viên trung học cơ sở từ 3,5 km trở lên; học sinh, học viên trung học phổ thông từ 5 km trở lên.
2. Địa bàn xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
Điều 4. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho họ c sinh dân tộc nội trú học tại các cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú
1. Trang cấp đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ -CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ bao gồm: Chăn, màn, chiếu, gối, đệm, áo nilon đi mưa hoặc ô che mưa, móc treo quần áo, dép đi trong nhà.
2. Quần áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi năm học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ -CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ bao gồm: Quần áo đồng phục mùa đông, quần áo đồng phục mùa hè, cặp học sinh hoặc ba lô học sinh, vở, giấy, bút, bộ dụng cụ toán học, kéo, tẩy, hộp bút chì màu.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị liên quan; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ c hức thành viên
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Quy định này.
b) Thông báo, phổ biến Quyết định này đến UBND các xã, phường và các cơ sở giáo dục có học sinh, học viên được hưởng chính sách.
c) Tổ chức, chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện Quy định. Thực hiện chế độ báo cáo thường xuyên hoặc đột xuất theo yêu cầu; tham mưu đề xuất, báo cáo nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung chưa phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo tham mưu UBND tỉnh bảo đảm kinh phí và hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Nghị định 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ; kiểm tra việc thực hiện các quy định về tài chính trong quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Nghị định theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Chỉ đạo các phòng, ban chức năng, các cơ sở giáo dục trên địa bàn thực hiện đúng Quy định; ban hành quyết định phê duyệt danh sách học sinh bán trú, học viên bán trú được hưởng chính sách và gửi kết quả cho cơ sở giáo dục thực hiện.
b) Tổ chức chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện Quy định; đảm bảo đúng chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch, chống thất thoát, lãng phí và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành. Thực hiện chế độ báo cáo thường xuyên hoặc đột xuất theo yêu cầu.
c) Thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao và chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.
4. Các cơ sở giáo dục
a) Chịu trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, xét duyệt hồ sơ của học sinh, học viên và tổ chức triển khai thực hiện chính sách đảm bảo theo đúng quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Quy định này.
b) Thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước cơ quan, người có thẩm quyền về tính chính xác, tính pháp lý của hồ sơ học sinh, học viên được hưởng chính sách.
5. Các sở, ngành, địa phương liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào trong trong việc thực hiện các quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Quy định này.
6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục I
CÁC ĐỊA BÀN THÔN, BẢN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY DO CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT ĐẤT, ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
I |
Xã Kim Ngân |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Eo Bù - Chút mút |
KV III |
1.5 |
|
|
|
Sạt lở mùa mưa gió |
|
|
2 |
Bản Khe Sung |
KV III |
1.5 |
6.0 |
|
|
Qua núi cao, sạt lở, khe suối |
|
|
3 |
Bản Còi Đá |
KV III |
1.5 |
6.0 |
|
|
Qua núi cao, sạt lở |
|
|
4 |
Bản Khe Giữa |
KV II |
1.5 |
6.0 |
|
|
Qua núi cao, sạt lở, khe suối |
|
|
s |
Bản Km14 |
KV II |
1.5 |
6.0 |
|
|
Qua núi cao, sạt lở |
|
|
6 |
Bản Cấm Ly |
KV III |
3.5 |
6.0 |
8.0 |
|
Qua khe suối, đồi núi |
|
|
7 |
Bản Cửa Mẹc |
KV III |
3.5 |
6.0 |
|
|
Qua khe suối, đồi núi |
|
|
8 |
Bản Cồn Cùng |
KV III |
0.5 |
|
|
|
Qua khe suối, đồi núi, vùng sạt lở |
|
|
9 |
Bản Mít |
KV III |
3.5 |
3.5 |
|
|
Qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
10 |
Bản Ho Rum |
KV III |
|
5.0 |
|
|
Qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
II |
Xã Cồn Tiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đồng Dôn |
KV II |
0.5 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
2 |
Thôn Ba De |
KV III |
0.5 |
|
8.0 |
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
3 |
Thôn Bến Hà |
KV III |
0.5 |
|
|
|
Cung đường nguy hiểm |
|
|
4 |
Thôn Trường Hải |
KV III |
1.0 |
|
|
|
Cung đường nguy hiểm |
|
|
5 |
Thôn Cu Đinh |
KV III |
1.0 |
|
8.0 |
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
6 |
Thôn Khê Me |
KV III |
0.5 |
|
8.0 |
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
III |
Xã Đakrông |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cụm dân cư Vôi bên kia sông thuộc thôn Trại Cá |
KV III |
1,5 |
6,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học qua sông, không có cầu; học sinh THCS qua suối, qua đèo, đường dốc, núi cao, qua vùng thường xuyên sạt lở |
|
|
2 |
Thôn Ngược |
KV III |
2,5 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá. |
|
|
3 |
Cụm dân cư T-Rờ thuộc thôn Xi Pa (SaTa) |
KV III |
3,0 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá. |
|
|
4 |
Cụm dân cư A La (cũ)) thuộc thôn Ra Lây |
KV III |
3,0 |
3,0 |
|
|
Học sinh TH qua sông, qua suối đường sá đi lại khó khăn; học sinh THCS qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường |
|
|
5 |
Cụm dân cư Kóc (cũ) thuộc thôn Sa Trầm |
KV III |
4,0 |
|
|
|
Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá. |
|
|
6 |
Cụm dân cư Bù thuộc thôn Ra Poong |
KV III |
3,5 |
|
|
|
Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá. |
|
|
7 |
Cụm dân cư thôn Klu (Klu dưới) |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
8 |
Cụm dân cư thôn Khe Ngài (Khe Ngài ngoài) |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá; qua sông không có cầu |
|
|
9 |
Thôn Khe Ngài |
KV III |
|
|
4,0 |
4,0 |
Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. |
|
|
10 |
Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho |
KV III |
2,0 |
|
|
|
Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở |
|
|
11 |
Cụm dân cư Làng Cát dưới thuộc thôn Làng Cát |
KV III |
2,0 |
|
|
|
Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở |
|
|
13 |
Thôn Ba Nang |
KV III |
2,0 |
2,0 |
|
|
Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường |
|
|
14 |
Thôn Vùng Kho |
KV III |
|
1.5 |
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
15 |
Cụm dân cư Chân Rò thuộc thôn Chân Rò |
KV III |
|
|
4,0 |
4,0 |
Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
IV |
Xã Tà Rụt |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Húc Nghi |
KV III |
2.0 |
2.0 |
|
|
Qua tràn ngập lụt, sạt lở |
|
|
2 |
Thôn La Tó |
KV III |
|
4.2 |
|
|
Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở |
|
|
3 |
Thôn A Đăng |
KV III |
|
3.0 |
4.0 |
|
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
4 |
Xóm A Đăng 1, Thôn A Đăng |
KV III |
1,5 |
|
4,0 |
|
Qua suối không có cầu |
|
|
5 |
Thôn Vực Leng |
KV III |
2.0 |
5,0 |
5,0 |
|
Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở |
|
|
6 |
Thôn A Pul |
KV II |
|
3.0 |
3.0 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
7 |
Thôn Tân Đi 1 |
KV III |
|
5,0 |
8,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
8 |
Tổ 1, Thôn Tân Đi |
KV III |
1,0 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
9 |
Tổ 4, Thôn Tân Đi 2 |
KV III |
1.5 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
10 |
Tổ 1, Thôn Tân Đi 3 |
KV III |
2.5 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
11 |
Tổ 1, Thôn Tân Đi 3 |
KV III |
2,0 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
12 |
Cụm dân cư Vỗ Lùn, Thôn Tân Đi 3 |
KV III |
3,0 |
|
|
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
13 |
Xóm nhà Côn Miếu, Thôn Pa Ling |
KV III |
1,0 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
14 |
Xóm nhà Hồ Văn Đan, Thôn Pa Ling |
KV III |
3,0 |
|
|
|
Qua suối, không có cầu |
|
|
15 |
Cụm dân cư A Sau, Thôn Pa Ling |
KV III |
3,0 |
|
|
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
16 |
Thôn A Vao |
KV III |
|
6.0 |
6.0 |
|
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
17 |
Xóm 1, Thôn A Vao |
KV III |
2,0 |
1,5 |
6,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
18 |
Cụm dân cư Hồ Văn Nghĩ thuộc xóm 5, Thôn A Vao |
KV III |
1,0 |
|
|
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
19 |
Xóm 6, Thôn A Vao |
KV III |
1,0 |
1,0 |
6,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
20 |
Cụm dân cư A Vao 4, Thôn A Vao |
KV III |
|
1,5 |
6,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
21 |
Cụm dân cư câu Ăng Công, Thôn A Vao |
KV III |
|
1,5 |
6,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
22 |
Cụm dân cư xóm Mít, Thôn A Vao |
KV III |
|
1,5 |
6,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
23 |
Cụm dân cư Ra Ró 2, Thôn A Vao |
KV III |
|
1,5 |
6,0 |
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
24 |
Thôn Ra Ró |
KV III |
|
|
7.0 |
|
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
25 |
Cụm dân cư Vỗ Ngát, Thôn Ra Ró |
KV III |
3,0 |
|
|
|
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
V |
Xã Kim Điền |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Hóa Lương |
KV III |
0,5 |
5,0 |
|
|
Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
2 |
Thôn Đặng Hóa |
KV III |
3,0 |
3,0 |
|
|
Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
3 |
Thôn Tăng Hóa |
KV III |
0,7 |
3,0 |
|
|
Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
4 |
Thôn Thuận Hóa |
KV III |
3,0 |
3,0 |
|
|
Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
5 |
Bản Lương Năng |
KV III |
0,5 |
5,0 |
|
|
Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
VI |
Xã Ba Lòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xóm Hải Quy, Thôn 5 |
Thôn ĐBKK |
3,5 |
6,0 |
|
|
Qua suối Khe Lau, không có cầu |
|
|
2 |
Thôn Mai Sơn |
Thôn ĐBKK |
3,0 |
3,0 |
|
|
Qua suối Khe Thù Lụ, Khe Cây, Khe Tà Lang, không có cầu |
|
|
VII |
Xã Lìa |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Úp ly II |
KV III |
3.0 |
3.0 |
|
|
Qua suối, không có cầu, sạt lở |
|
|
2 |
Thôn Thanh 1 |
KV III |
|
|
8.0 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
3 |
Bản 10 |
KV III |
|
|
7.1 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
4 |
Thôn Thanh 4 (Thanh Ô) |
KVIII |
|
|
9,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
5 |
Thôn A Ho |
KV III |
|
|
7.0 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
6 |
Thôn Ta Nua Cô (Thôn Mới) |
KV III |
|
|
8,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
7 |
Cụm dân cư Cu Rông (thôn A Rông) |
KV III |
|
|
7,3 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
8 |
Thôn A Xau |
KV III |
2.5 |
2,5 |
|
|
Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường |
|
|
9 |
Thôn A Xóc Lìa |
KV III |
2.5 |
2,5 |
|
|
Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường |
|
|
VIIl |
Xã Hướng Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Xa vi |
KV III |
|
2.9 |
|
|
Qua suối, đường dốc đá, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
2 |
Thôn Khe Hà |
KV III |
4.0 |
|
|
|
Qua suối, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
IX |
Xã La Lay |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Cựp |
KV III |
3.0 |
3.0 |
|
|
Qua suối, không có cầu... |
|
|
2 |
Thôn A Luông |
KV III |
2.0 |
2.0 |
|
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
3 |
Thôn Cu Tài 1 |
KV III |
2.0 |
2.0 |
|
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
4 |
Thôn Ty Nê |
KV III |
2.0 |
2.0 |
|
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
5 |
Thôn Cu Tài 2 |
KV III |
1,0 |
1,0 |
8,0 |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
6 |
Thôn Pi Re 1 Thôn 6 |
KV III |
3,0 |
3,0 |
7,2 |
|
Qua suối, không có cầu,...; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
7 |
Thôn Pi Re 2 (Thôn 7) |
KV III |
3,5 |
3,5 |
7,4 |
|
Qua suối, không có cầu,...; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
8 |
Thôn A Bung |
KV III |
3,0 |
3,0 |
7,0 |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
9 |
Thôn La Hót |
KV III |
3.5 |
3.5 |
|
|
Qua suối, không có cầu... |
|
|
10 |
Thôn A Rồng Trên |
KV III |
3,0 |
3,0 |
7,0 |
|
Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua địa hình đường sạt lở, đèo núi cao |
|
|
11 |
Thôn A Rồng Dưới |
KV III |
1,0 |
1,0 |
|
|
Qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
12 |
Thôn A La |
KV III |
2,0 |
2,0 |
4,0 |
|
Qua suối, không có cầu...; qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
13 |
Thôn A Ngo |
KV II |
|
|
2.0 |
|
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
14 |
Thôn Kỳ Neh |
KV III |
|
|
2.0 |
|
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
15 |
Thôn A Rông Dưới |
KV III |
|
|
5,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo núi cao |
|
|
16 |
Thôn A Đeng |
KV III |
|
|
7.0 |
|
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
X |
Xã Hướng Phùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Mã Lai Pun |
KV III |
|
6,0 |
7,0 |
|
Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
2 |
Thôn Cheng |
KV III |
|
5,0 |
|
|
Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
3 |
Thôn Chênh Vênh |
KV III |
|
6.0 |
7.0 |
|
Qua suối, không có cầu, đường sạt lở |
|
|
4 |
Thôn Ra Ly - Rào |
KV III |
3,0 |
3,0 |
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
5 |
Thôn Nguồn Rào- Pin |
KV III |
1,0 |
3,0 |
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
6 |
Thôn Hồ |
KV III |
|
5,0 |
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
7 |
Thôn Mới |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
8 |
Thôn Cát |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
9 |
Thôn Trĩa |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
10 |
Thôn Miệt Cũ |
KV III |
|
|
|
8,0 |
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn |
|
|
11 |
Thôn Phùng Lâm |
KV III |
|
4,0 |
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn. thường xuyên sát lờ |
|
|
12 |
Thôn Hướng Hải |
KV III |
|
4,0 |
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn. thường xuyên sạt lở |
|
|
13 |
Thôn Hướng Phú |
KV III |
3,6 |
3,2 |
|
|
Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở |
|
|
14 |
Khu dân cư 337(xóm 337) Thôn Cooc |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Qua suối địa hình đồi núi, suối về mùa mưa. |
|
|
XI |
Xã Tân Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Sy |
KV I |
0,3 |
0,3 |
4,0 |
|
Qua đèo, có nguy cơ sạt lở (đối với học sinh THPT) |
|
|
2 |
Thôn Kiên Trinh |
KV I |
3,0 |
3,0 |
7,0 |
|
Qua đèo, có nguy cơ sạt lở (đối với học sinh THCS, THPT) |
|
|
3 |
Thôn Yên Phong |
KV II |
1,0 |
2,5 |
2,5 |
|
Qua 2 ngầm (mùa mưa) đối với học sinh TH, THCS, THPT |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
4 |
Thôn Yên Bình |
KV II |
0,3 |
1,5 |
1,5 |
|
Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh THCS, THPT |
|
|
5 |
Thôn Tân Tiến |
KV II |
2.0 |
0.3 |
0.3 |
|
Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh tiểu học |
|
|
6 |
Thôn Yên Hoà |
KV II |
0.5 |
2.0 |
2.0 |
|
Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh THCS |
|
|
XII |
Xã A Dơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ba Lòng |
KV III |
4.0 |
4.0 |
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
2 |
Thôn Ba Tầng |
KV III |
1.5 |
1.5 |
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
3 |
Thôn Hùn |
KV III |
0.5 |
|
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
4 |
Thôn Loa |
KV III |
1.0 |
1.0 |
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
5 |
Thôn Măng Sông |
KV III |
3.0 |
|
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
6 |
Thôn Vằng |
KV III |
0.5 |
|
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
7 |
Thôn Trùm |
KV III |
0.5 |
|
|
|
Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt |
|
|
8 |
Cụm dân cư Phong Hải (thôn Đồng Tâm) |
KV III |
|
|
8,6 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
9 |
Cụm dân cư Trung Phước (thôn Đồng Tâm) |
KV III |
|
|
9,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
10 |
Thôn A Dơi Cô |
KV III |
|
|
8.2 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
11 |
Thôn Proi Xy |
KV III |
|
|
8.4 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
12 |
Cụm dân cư Ta Nua (thôn Ra Po) |
KV III |
|
|
8,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
13 |
Thôn Ra Man |
KV III |
|
|
9.0 |
|
Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao |
|
|
14 |
Thôn Troan La Reo |
KV III |
|
|
8,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
XIII |
Xã Tuyên Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
1 |
Bản Kè |
KV III |
1.5 |
3.0 |
5.0 |
|
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở |
|
|
2 |
Bản Chuối |
KV III |
1.5 |
3.0 |
5.0 |
|
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở |
|
|
3 |
Bản Cáo |
KV III |
1.5 |
3.0 |
5.0 |
|
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở |
|
|
4 |
Bản Cà Xen |
Thôn ĐBKK |
1.5 |
3.0 |
5.0 |
|
Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở |
|
|
XIV |
Xã Trường Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Trung Sơn (Trong đập) |
KV III |
2.5 |
|
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua khe suối |
|
|
2 |
Bản Cây Cà |
KV III |
2.5 |
2,5 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua cầu |
|
|
3 |
Bản Thương Sơn |
KV III |
3.0 |
|
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
4 |
Thôn Tân Sơn |
KV III |
3.0 |
4.0 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
5 |
Thôn Liên Xuân (xóm Xuân Sơn cũ) |
KV III |
4,0 |
4,0 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
6 |
Thôn Liên Xuân (xóm Liên Sơn cũ) |
KV III |
2.0 |
4,0 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, sát sông |
|
|
7 |
Bản Đá Chát |
KV III |
2.0 |
4,5 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông |
|
|
8 |
Bản Chân Trộng (xóm lubu) |
KV III |
2.5 |
|
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông |
|
|
9 |
Bản Bến Đường |
KV III |
2.5 |
|
|
|
Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, |
|
|
10 |
Bản Cổ Tràng |
KV III |
3,0 |
|
|
|
Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá |
|
|
11 |
Bản Cây Sú |
KV III |
2,0 |
|
|
|
Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
12 |
Bản Khe Cát |
KV III |
3.5 |
|
|
|
Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất |
|
|
13 |
Bản Hôi Rấy |
KV III |
4.0 |
|
|
|
Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất |
|
|
14 |
Bản Nước Đăng |
KV III |
2,5 |
|
|
|
Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá |
|
|
15 |
Bản Cố Tràng |
KV III |
|
6.5 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
16 |
Bản Cây Sú |
KV III |
|
4.0 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
17 |
Bản Thượng Sơn |
KV III |
|
3.0 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
18 |
Bản Bến Đường |
KV III |
|
3.5 |
|
|
Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
XV |
Xã Khe Sanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Của |
KV III |
|
|
7.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
2 |
Bản Pô rô (thuộc thôn Trằm) |
KV III |
|
|
8,5 |
8,5 |
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó kh |
|
|
3 |
Thôn Tân Linh |
KV III |
|
|
7.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
4 |
Thôn Tân Vĩnh |
KV III |
|
|
6.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
5 |
Thôn Xa re |
KV III |
|
|
7.0 |
5.0 |
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
6 |
Thôn Xa Rường |
KV III |
|
|
|
9.0 |
Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất đá |
|
|
7 |
Thôn Ruộng |
KV III |
|
|
|
6,0 |
Qua suối, không có cầu, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
8 |
Tà Đủ |
Thôn ĐBKK |
|
|
7.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
9 |
Thôn Ta ri 2 |
KV III |
|
3.0 |
|
|
Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá |
|
|
10 |
Thôn Húc Thương |
KV III |
|
3.0 |
|
|
Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá |
|
|
11 |
Thôn Ta Rùng |
KV III |
|
4.0 |
|
|
Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá |
|
|
12 |
Thôn Ván Ri |
KV III |
|
3.0 |
|
|
Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá |
|
|
XVI |
Xã Tân Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Làng Vây |
Thôn ĐBKK |
|
|
8.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
2 |
Bản Bù |
Thôn DBKK |
|
|
6.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
3 |
Bản Cồn |
Thôn DBKK |
|
|
6.0 |
|
Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
XVII |
Xã Hiếu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Chùa |
Thôn ĐBKK |
|
|
7,0 |
|
Có cầu đi qua, nhưng mùa mưa, nước to, không đi qua được, đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
XVIIl |
Xã Lao Bảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Xi Núc |
Thôn ĐBKK |
|
|
8,6 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
2 |
Thôn Làng Vây |
Thôn ĐBKK |
|
|
9,0 |
|
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
XIX |
Xã Bến Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Khe Cát |
KV III |
3,5 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
2 |
Thôn Xung Phong |
KV III |
2.0 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
3 |
Bản Lền |
KV III |
2,0 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
4 |
Thôn Thúc |
KV III |
1,5 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
5 |
Thôn Xóm Mới |
KV III |
0.6 |
|
|
|
Qua suối, khe |
|
|
6 |
Bản Cây Tăm |
KV III |
2.0 |
|
|
|
Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá |
|
|
XX |
Xã Dân Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
1 |
Bản Lòm-Ka Chăm |
KV III |
1,0 |
|
|
|
Học sinh tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất. |
|
|
2 |
Bản Dộ-Tà Vờng |
KV III |
1,0 |
|
|
|
Học sinh tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất |
|
|
3 |
Bản Cha Cáp |
KV III |
1,0 |
|
|
|
Học sinh đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, vùng sạt lở đất, đá... |
|
|
4 |
Bản Sy |
KV III |
1,0 |
5,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; |
|
|
5 |
Bản Ru Mai |
KV III |
3,0 |
3,0. |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất. |
|
|
6 |
Bản K-Oóc |
KV III |
4,0 |
4,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất đá. |
|
|
7 |
Bản Pa Choong |
KV III |
1,5 |
4,5 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; |
|
|
8 |
Bản Khe Cấy |
KV III |
|
6,0 |
|
|
Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, vùng sạt lở đất. |
|
|
9 |
Ban K-Rét |
KV III |
|
5,0 |
|
|
Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
10 |
Bản Hưng |
KV III |
|
4,2 |
|
|
Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đồi cao, qua vùng sạt lở đất. |
|
|
11 |
Bản Ông Tú |
KV III |
|
5,0 |
|
|
Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất |
|
|
12 |
Bản Lé |
KV III |
3,5 |
3,5 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: phải đi qua suối, qua đồi cao. |
|
|
13 |
Bản K-Ai |
KV III |
3,4 |
|
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất, đá |
|
|
14 |
Bản Bãi Dinh |
KV III |
2,5 |
|
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách <4km nhưng đi lại khó khăn phải đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất đá |
|
|
15 |
Bản Ôốc |
KV III |
3,5 |
6,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở |
|
|
16 |
Bản K-vi |
KV III |
2,0 |
4,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở |
|
|
17 |
Bản Ba Loóc |
KV III |
2,0 |
5,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua qua suối, qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất |
|
|
18 |
Bản K-Định |
KV III |
2,0 |
4,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng |
|
|
TT |
Tên thôn, bản |
Thuộc địa bàn |
Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km) |
Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn |
Ghi chú |
|||
|
Tiểu học |
THCS |
THPT |
GDTX THPT |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở |
|
|
19 |
Bản Tà-Leng |
KV III |
3,0 |
5,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở |
|
|
20 |
Bản Tà-Rà |
KV III |
2,0 |
6,5 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở |
|
|
21 |
Bản Hà Nôông |
KV III |
1,5 |
6,0 |
|
|
Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở |
|
Ghi chú:
- Giá trị trong các ô là khoảng cách tối thiểu từ nhà đến trường của học sinh, học viên thuộc địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn (phải qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá) tương ứng với cấp học của học sinh, học viên để xác định không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày;
- KV I: Khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
- KV II: Khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
- KV III: Khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
- Thôn ĐBKK: thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
Phụ lục II
DANH MỤC ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, QUẦN ÁO ĐỒNG PHỤC VÀ HỌC PHẨM TRANG CẤP CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên đồ dùng cá nhân, học phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|
I |
Đồ dùng cá nhân |
|
|
|
|
1 |
Chăn bông |
Cái/HS |
01 |
|
|
2 |
Màn |
Cái/HS |
01 |
|
|
3 |
Gối |
Cái/HS |
01 |
|
|
4 |
Chiếu |
Cái/HS |
01 |
|
|
5 |
Ghế nhựa học sinh |
Cái/HS |
01 |
|
|
6 |
Ô che mưa hoặc áo mưa |
Cái/HS |
01 |
|
|
7 |
Ba lô hoặc cặp học sinh |
Cái/HS |
01 |
|
|
II |
Áo quần và học phẩm cho học sinh |
|
|
|
|
1 |
Bộ áo quần đồng phục |
Bộ/HS/năm học |
02 |
|
|
2 |
Vở |
Quyển/HS/năm học |
25-40 |
|
|
3 |
Bút bi, bút chì |
Cái/HS/năm học |
15-20 |
|
|
4. |
Bộ compa, thước, eke, đo độ |
Bộ/HS/năm học |
01 |
|
|
5 |
Tẩy |
Cái/HS/năm học |
01 |
|
|
6 |
Kéo |
Cái/HS/năm học |
01 |
|
|
7 |
Giấy kiểm tra |
Tệp/HS/năm học |
01 |
|
|
8 |
Giấy thủ công |
Tờ/HS/năm học |
15 |
Cấp THCS |
|
9 |
Hộ bút màu |
Hộp/HS/năm học |
01 |
Cấp THCS |
|
10 |
Tập tô màu học môn Mỹ thuật |
Quyển/HS/năm học |
01 |
Cấp THCS |