Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads, Facebook và Zalo Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Threads Facebook Zalo

Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh

Số hiệu: 34/2025/QĐ-UBND | Cơ quan: UBND Tỉnh Quảng Trị
Hết hiệu lực một phần

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2025/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 31 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở Giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ Giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/Q15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 ;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3924/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 10 năm 2025 về việc đề nghị ban hành Quyết định Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.

2. Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.

3. Học sinh dân tộc nội trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú.

4. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

a) Khoảng cách xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với học sinh tiểu học từ 04 km trở lên; học sinh, học viên trung học cơ sở từ 07 km trở lên; học sinh, học viên trung học phổ thông từ 10 km trở lên.

b) Khoảng cách từ nhà đến trường có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối (không có cầu), qua đèo, núi cao, vùng sạt lở đất, đá: đối với học sinh tiểu học từ 02 km trở lên; học sinh, học viên trung học cơ sở từ 3,5 km trở lên; học sinh, học viên trung học phổ thông từ 5 km trở lên.

2. Địa bàn xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, xã có thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

Điều 4. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho họ c sinh dân tộc nội trú học tại các cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú

1. Trang cấp đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ -CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ bao gồm: Chăn, màn, chiếu, gối, đệm, áo nilon đi mưa hoặc ô che mưa, móc treo quần áo, dép đi trong nhà.

2. Quần áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi năm học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ -CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ bao gồm: Quần áo đồng phục mùa đông, quần áo đồng phục mùa hè, cặp học sinh hoặc ba lô học sinh, vở, giấy, bút, bộ dụng cụ toán học, kéo, tẩy, hộp bút chì màu.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị liên quan; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ c hức thành viên

1. Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan hướng dẫn, triển khai, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Quy định này.

b) Thông báo, phổ biến Quyết định này đến UBND các xã, phường và các cơ sở giáo dục có học sinh, học viên được hưởng chính sách.

c) Tổ chức, chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện Quy định. Thực hiện chế độ báo cáo thường xuyên hoặc đột xuất theo yêu cầu; tham mưu đề xuất, báo cáo nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có nội dung chưa phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật.

2. Sở Tài chính

Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo tham mưu UBND tỉnh bảo đảm kinh phí và hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Nghị định 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ; kiểm tra việc thực hiện các quy định về tài chính trong quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Nghị định theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường

a) Chỉ đạo các phòng, ban chức năng, các cơ sở giáo dục trên địa bàn thực hiện đúng Quy định; ban hành quyết định phê duyệt danh sách học sinh bán trú, học viên bán trú được hưởng chính sách và gửi kết quả cho cơ sở giáo dục thực hiện.

b) Tổ chức chỉ đạo kiểm tra việc thực hiện Quy định; đảm bảo đúng chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch, chống thất thoát, lãng phí và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành. Thực hiện chế độ báo cáo thường xuyên hoặc đột xuất theo yêu cầu.

c) Thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao và chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.

4. Các cơ sở giáo dục

a) Chịu trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, xét duyệt hồ sơ của học sinh, học viên và tổ chức triển khai thực hiện chính sách đảm bảo theo đúng quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Quy định này.

b) Thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước cơ quan, người có thẩm quyền về tính chính xác, tính pháp lý của hồ sơ học sinh, học viên được hưởng chính sách.

5. Các sở, ngành, địa phương liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào trong trong việc thực hiện các quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Quy định này.

6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 7 Quyết định;

- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KTVB&QLXLVPHC- Bộ Tư pháp;
- Các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và Đài PT -TH Thanh Hóa;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, VHXH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đầu Thanh Tùng

 

Phụ lục I

CÁC ĐỊA BÀN THÔN, BẢN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY DO CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT ĐẤT, ĐÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Xã Kim Ngân

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Eo Bù - Chút mút

KV III

1.5

 

 

 

Sạt lở mùa mưa gió

 

2

Bản Khe Sung

KV III

1.5

6.0

 

 

Qua núi cao, sạt lở, khe suối

 

3

Bản Còi Đá

KV III

1.5

6.0

 

 

Qua núi cao, sạt lở

 

4

Bản Khe Giữa

KV II

1.5

6.0

 

 

Qua núi cao, sạt lở, khe suối

 

s

Bản Km14

KV II

1.5

6.0

 

 

Qua núi cao, sạt lở

 

6

Bản Cấm Ly

KV III

3.5

6.0

8.0

 

Qua khe suối, đồi núi

 

7

Bản Cửa Mẹc

KV III

3.5

6.0

 

 

Qua khe suối, đồi núi

 

8

Bản Cồn Cùng

KV III

0.5

 

 

 

Qua khe suối, đồi núi, vùng sạt lở

 

9

Bản Mít

KV III

3.5

3.5

 

 

Qua vùng sạt lở đất đá

 

10

Bản Ho Rum

KV III

 

5.0

 

 

Qua vùng sạt lở đất đá

 

II

Xã Cồn Tiên

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Đồng Dôn

KV II

0.5

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

2

Thôn Ba De

KV III

0.5

 

8.0

 

Qua suối, không có cầu

 

3

Thôn Bến Hà

KV III

0.5

 

 

 

Cung đường nguy hiểm

 

4

Thôn Trường Hải

KV III

1.0

 

 

 

Cung đường nguy hiểm

 

5

Thôn Cu Đinh

KV III

1.0

 

8.0

 

Qua suối, không có cầu

 

6

Thôn Khê Me

KV III

0.5

 

8.0

 

Qua suối, không có cầu

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

III

Xã Đakrông

 

 

 

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Vôi bên kia sông thuộc thôn Trại Cá

KV III

1,5

6,0

 

 

Học sinh Tiểu học qua sông, không có cầu; học sinh THCS qua suối, qua đèo, đường dốc, núi cao, qua vùng thường xuyên sạt lở

 

2

Thôn Ngược

KV III

2,5

 

 

 

Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.

 

3

Cụm dân cư T-Rờ thuộc thôn Xi Pa (SaTa)

KV III

3,0

 

 

 

Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.

 

4

Cụm dân cư A La (cũ)) thuộc thôn Ra Lây

KV III

3,0

3,0

 

 

Học sinh TH qua sông, qua suối đường sá đi lại khó khăn; học sinh THCS qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường

 

5

Cụm dân cư Kóc (cũ) thuộc thôn Sa Trầm

KV III

4,0

 

 

 

Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.

 

6

Cụm dân cư Bù thuộc thôn Ra Poong

KV III

3,5

 

 

 

Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.

 

7

Cụm dân cư thôn Klu (Klu dưới)

KV III

1,5

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

8

Cụm dân cư thôn Khe Ngài (Khe Ngài ngoài)

KV III

1,5

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá; qua sông không có cầu

 

9

Thôn Khe Ngài

KV III

 

 

4,0

4,0

Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.

 

10

Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho

KV III

2,0

 

 

 

Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở

 

11

Cụm dân cư Làng Cát dưới thuộc thôn Làng Cát

KV III

2,0

 

 

 

Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở

 

13

Thôn Ba Nang

KV III

2,0

2,0

 

 

Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường

 

14

Thôn Vùng Kho

KV III

 

1.5

 

 

Qua suối, không có cầu

 

15

Cụm dân cư Chân Rò thuộc thôn Chân Rò

KV III

 

 

4,0

4,0

Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

IV

Xã Tà Rụt

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Húc Nghi

KV III

2.0

2.0

 

 

Qua tràn ngập lụt, sạt lở

 

2

Thôn La Tó

KV III

 

4.2

 

 

Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở

 

3

Thôn A Đăng

KV III

 

3.0

4.0

 

Qua suối, địa hình đường sạt lở

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

4

Xóm A Đăng 1, Thôn A Đăng

KV III

1,5

 

4,0

 

Qua suối không có cầu

 

5

Thôn Vực Leng

KV III

2.0

5,0

5,0

 

Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở

 

6

Thôn A Pul

KV II

 

3.0

3.0

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

7

Thôn Tân Đi 1

KV III

 

5,0

8,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

8

Tổ 1, Thôn Tân Đi

KV III

1,0

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

9

Tổ 4, Thôn Tân Đi 2

KV III

1.5

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

10

Tổ 1, Thôn Tân Đi 3

KV III

2.5

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

11

Tổ 1, Thôn Tân Đi 3

KV III

2,0

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

12

Cụm dân cư Vỗ Lùn, Thôn Tân Đi 3

KV III

3,0

 

 

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

13

Xóm nhà Côn Miếu, Thôn Pa Ling

KV III

1,0

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

14

Xóm nhà Hồ Văn Đan, Thôn Pa Ling

KV III

3,0

 

 

 

Qua suối, không có cầu

 

15

Cụm dân cư A Sau, Thôn Pa Ling

KV III

3,0

 

 

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

16

Thôn A Vao

KV III

 

6.0

6.0

 

Qua suối, địa hình đường sạt lở

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

17

Xóm 1, Thôn A Vao

KV III

2,0

1,5

6,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

18

Cụm dân cư Hồ Văn Nghĩ thuộc xóm 5, Thôn A Vao

KV III

1,0

 

 

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

19

Xóm 6, Thôn A Vao

KV III

1,0

1,0

6,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

20

Cụm dân cư A Vao 4, Thôn A Vao

KV III

 

1,5

6,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

21

Cụm dân cư câu Ăng Công, Thôn A Vao

KV III

 

1,5

6,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

22

Cụm dân cư xóm Mít, Thôn A Vao

KV III

 

1,5

6,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

23

Cụm dân cư Ra Ró 2, Thôn A Vao

KV III

 

1,5

6,0

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

24

Thôn Ra Ró

KV III

 

 

7.0

 

Qua suối, địa hình đường sạt lở

 

25

Cụm dân cư Vỗ Ngát, Thôn Ra Ró

KV III

3,0

 

 

 

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

 

V

Xã Kim Điền

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Hóa Lương

KV III

0,5

5,0

 

 

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

2

Thôn Đặng Hóa

KV III

3,0

3,0

 

 

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

 

3

Thôn Tăng Hóa

KV III

0,7

3,0

 

 

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

 

4

Thôn Thuận Hóa

KV III

3,0

3,0

 

 

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

 

5

Bản Lương Năng

KV III

0,5

5,0

 

 

Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

 

VI

Xã Ba Lòng

 

 

 

 

 

 

 

1

Xóm Hải Quy, Thôn 5

Thôn ĐBKK

3,5

6,0

 

 

Qua suối Khe Lau, không có cầu

 

2

Thôn Mai Sơn

Thôn ĐBKK

3,0

3,0

 

 

Qua suối Khe Thù Lụ, Khe Cây, Khe Tà Lang, không có cầu

 

VII

Xã Lìa

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Úp ly II

KV III

3.0

3.0

 

 

Qua suối, không có cầu, sạt lở

 

2

Thôn Thanh 1

KV III

 

 

8.0

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

3

Bản 10

KV III

 

 

7.1

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

4

Thôn Thanh 4 (Thanh Ô)

KVIII

 

 

9,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

5

Thôn A Ho

KV III

 

 

7.0

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

6

Thôn Ta Nua Cô (Thôn Mới)

KV III

 

 

8,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

7

Cụm dân cư Cu Rông (thôn A Rông)

KV III

 

 

7,3

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

8

Thôn A Xau

KV III

2.5

2,5

 

 

Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường

 

9

Thôn A Xóc Lìa

KV III

2.5

2,5

 

 

Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường

 

VIIl

Xã Hướng Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Xa vi

KV III

 

2.9

 

 

Qua suối, đường dốc đá, giao thông đi lại khó khăn

 

2

Thôn Khe Hà

KV III

4.0

 

 

 

Qua suối, giao thông đi lại khó khăn

 

IX

Xã La Lay

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Cựp

KV III

3.0

3.0

 

 

Qua suối, không có cầu...

 

2

Thôn A Luông

KV III

2.0

2.0

 

 

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

3

Thôn Cu Tài 1

KV III

2.0

2.0

 

 

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

4

Thôn Ty Nê

KV III

2.0

2.0

 

 

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

5

Thôn Cu Tài 2

KV III

1,0

1,0

8,0

 

Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao

 

6

Thôn Pi Re 1 Thôn 6

KV III

3,0

3,0

7,2

 

Qua suối, không có cầu,...; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

7

Thôn Pi Re 2 (Thôn 7)

KV III

3,5

3,5

7,4

 

Qua suối, không có cầu,...; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao

 

8

Thôn A Bung

KV III

3,0

3,0

7,0

 

Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua suối, địa hình đường sạt lở

 

9

Thôn La Hót

KV III

3.5

3.5

 

 

Qua suối, không có cầu...

 

10

Thôn A Rồng Trên

KV III

3,0

3,0

7,0

 

Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua địa hình đường sạt lở, đèo núi cao

 

11

Thôn A Rồng Dưới

KV III

1,0

1,0

 

 

Qua vùng sạt lở đất, đá

 

12

Thôn A La

KV III

2,0

2,0

4,0

 

Qua suối, không có cầu...; qua suối, địa hình đường sạt lở

 

13

Thôn A Ngo

KV II

 

 

2.0

 

Qua suối, địa hình đường sạt lở

 

14

Thôn Kỳ Neh

KV III

 

 

2.0

 

Qua suối, địa hình đường sạt lở

 

15

Thôn A Rông Dưới

KV III

 

 

5,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo núi cao

 

16

Thôn A Đeng

KV III

 

 

7.0

 

Qua suối, địa hình đường sạt lở

 

X

Xã Hướng Phùng

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Mã Lai Pun

KV III

 

6,0

7,0

 

Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn

 

2

Thôn Cheng

KV III

 

5,0

 

 

Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn

 

3

Thôn Chênh Vênh

KV III

 

6.0

7.0

 

Qua suối, không có cầu, đường sạt lở

 

4

Thôn Ra Ly - Rào

KV III

3,0

3,0

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

5

Thôn Nguồn Rào- Pin

KV III

1,0

3,0

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

6

Thôn Hồ

KV III

 

5,0

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

7

Thôn Mới

KV III

1,5

 

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

8

Thôn Cát

KV III

1,5

 

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

9

Thôn Trĩa

KV III

1,5

 

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

10

Thôn Miệt Cũ

KV III

 

 

 

8,0

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn

 

11

Thôn Phùng Lâm

KV III

 

4,0

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn. thường xuyên sát lờ

 

12

Thôn Hướng Hải

KV III

 

4,0

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn. thường xuyên sạt lở

 

13

Thôn Hướng Phú

KV III

3,6

3,2

 

 

Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở

 

14

Khu dân cư 337(xóm 337) Thôn Cooc

KV III

1,5

 

 

 

Qua suối địa hình đồi núi, suối về mùa mưa.

 

XI

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Sy

KV I

0,3

0,3

4,0

 

Qua đèo, có nguy cơ sạt lở (đối với học sinh THPT)

 

2

Thôn Kiên Trinh

KV I

3,0

3,0

7,0

 

Qua đèo, có nguy cơ sạt lở (đối với học sinh THCS, THPT)

 

3

Thôn Yên Phong

KV II

1,0

2,5

2,5

 

Qua 2 ngầm (mùa mưa) đối với học sinh TH, THCS, THPT

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

4

Thôn Yên Bình

KV II

0,3

1,5

1,5

 

Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh THCS, THPT

 

5

Thôn Tân Tiến

KV II

2.0

0.3

0.3

 

Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh tiểu học

 

6

Thôn Yên Hoà

KV II

0.5

2.0

2.0

 

Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh THCS

 

XII

Xã A Dơi

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Ba Lòng

KV III

4.0

4.0

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

2

Thôn Ba Tầng

KV III

1.5

1.5

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

3

Thôn Hùn

KV III

0.5

 

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

4

Thôn Loa

KV III

1.0

1.0

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

5

Thôn Măng Sông

KV III

3.0

 

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

6

Thôn Vằng

KV III

0.5

 

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

7

Thôn Trùm

KV III

0.5

 

 

 

Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt

 

8

Cụm dân cư Phong Hải (thôn Đồng Tâm)

KV III

 

 

8,6

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

9

Cụm dân cư Trung Phước (thôn Đồng Tâm)

KV III

 

 

9,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

10

Thôn A Dơi Cô

KV III

 

 

8.2

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

11

Thôn Proi Xy

KV III

 

 

8.4

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

12

Cụm dân cư Ta Nua (thôn Ra Po)

KV III

 

 

8,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

13

Thôn Ra Man

KV III

 

 

9.0

 

Địa hình đường sá lở, đèo, núi cao

 

14

Thôn Troan La Reo

KV III

 

 

8,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

XIII

Xã Tuyên Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

1

Bản Kè

KV III

1.5

3.0

5.0

 

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở

 

2

Bản Chuối

KV III

1.5

3.0

5.0

 

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở

 

3

Bản Cáo

KV III

1.5

3.0

5.0

 

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở

 

4

Bản Cà Xen

Thôn ĐBKK

1.5

3.0

5.0

 

Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở

 

XIV

Xã Trường Sơn

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Trung Sơn (Trong đập)

KV III

2.5

 

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua khe suối

 

2

Bản Cây Cà

KV III

2.5

2,5

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua cầu

 

3

Bản Thương Sơn

KV III

3.0

 

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

4

Thôn Tân Sơn

KV III

3.0

4.0

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

5

Thôn Liên Xuân (xóm Xuân Sơn cũ)

KV III

4,0

4,0

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

6

Thôn Liên Xuân (xóm Liên Sơn cũ)

KV III

2.0

4,0

 

 

Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, sát sông

 

7

Bản Đá Chát

KV III

2.0

4,5

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông

 

8

Bản Chân Trộng (xóm lubu)

KV III

2.5

 

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông

 

9

Bản Bến Đường

KV III

2.5

 

 

 

Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá,

 

10

Bản Cổ Tràng

KV III

3,0

 

 

 

Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá

 

11

Bản Cây Sú

KV III

2,0

 

 

 

Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

12

Bản Khe Cát

KV III

3.5

 

 

 

Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất

 

13

Bản Hôi Rấy

KV III

4.0

 

 

 

Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất

 

14

Bản Nước Đăng

KV III

2,5

 

 

 

Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá

 

15

Bản Cố Tràng

KV III

 

6.5

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

16

Bản Cây Sú

KV III

 

4.0

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

17

Bản Thượng Sơn

KV III

 

3.0

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

18

Bản Bến Đường

KV III

 

3.5

 

 

Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá

 

XV

Xã Khe Sanh

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Của

KV III

 

 

7.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

2

Bản Pô rô (thuộc thôn Trằm)

KV III

 

 

8,5

8,5

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó kh

 

3

Thôn Tân Linh

KV III

 

 

7.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

4

Thôn Tân Vĩnh

KV III

 

 

6.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

5

Thôn Xa re

KV III

 

 

7.0

5.0

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

6

Thôn Xa Rường

KV III

 

 

 

9.0

Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất đá

 

7

Thôn Ruộng

KV III

 

 

 

6,0

Qua suối, không có cầu, giao thông đi lại khó khăn

 

8

Tà Đủ

Thôn ĐBKK

 

 

7.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

9

Thôn Ta ri 2

KV III

 

3.0

 

 

Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá

 

10

Thôn Húc Thương

KV III

 

3.0

 

 

Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá

 

11

Thôn Ta Rùng

KV III

 

4.0

 

 

Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá

 

12

Thôn Ván Ri

KV III

 

3.0

 

 

Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá

 

XVI

Xã Tân Lập

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Làng Vây

Thôn ĐBKK

 

 

8.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

2

Bản Bù

Thôn DBKK

 

 

6.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Cồn

Thôn DBKK

 

 

6.0

 

Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

 

XVII

Xã Hiếu Giang

 

 

 

 

 

 

 

1

Bản Chùa

Thôn ĐBKK

 

 

7,0

 

Có cầu đi qua, nhưng mùa mưa, nước to, không đi qua được, đường sá đi lại khó khăn.

 

XVIIl

Xã Lao Bảo

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Xi Núc

Thôn ĐBKK

 

 

8,6

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

2

Thôn Làng Vây

Thôn ĐBKK

 

 

9,0

 

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

 

XIX

Xã Bến Quan

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn Khe Cát

KV III

3,5

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

2

Thôn Xung Phong

KV III

2.0

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

 

3

Bản Lền

KV III

2,0

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

4

Thôn Thúc

KV III

1,5

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

5

Thôn Xóm Mới

KV III

0.6

 

 

 

Qua suối, khe

 

6

Bản Cây Tăm

KV III

2.0

 

 

 

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

 

XX

Xã Dân Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

1

Bản Lòm-Ka Chăm

KV III

1,0

 

 

 

Học sinh tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất.

 

2

Bản Dộ-Tà Vờng

KV III

1,0

 

 

 

Học sinh tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất

 

3

Bản Cha Cáp

KV III

1,0

 

 

 

Học sinh đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, vùng sạt lở đất, đá...

 

4

Bản Sy

KV III

1,0

5,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km;

 

5

Bản Ru Mai

KV III

3,0

3,0.

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất.

 

6

Bản K-Oóc

KV III

4,0

4,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất đá.

 

7

Bản Pa Choong

KV III

1,5

4,5

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km;

 

8

Bản Khe Cấy

KV III

 

6,0

 

 

Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, vùng sạt lở đất.

 

9

Ban K-Rét

KV III

 

5,0

 

 

Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

10

Bản Hưng

KV III

 

4,2

 

 

Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đồi cao, qua vùng sạt lở đất.

 

11

Bản Ông Tú

KV III

 

5,0

 

 

Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất

 

12

Bản Lé

KV III

3,5

3,5

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: phải đi qua suối, qua đồi cao.

 

13

Bản K-Ai

KV III

3,4

 

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất, đá

 

14

Bản Bãi Dinh

KV III

2,5

 

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách <4km nhưng đi lại khó khăn phải đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất đá

 

15

Bản Ôốc

KV III

3,5

6,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở

 

16

Bản K-vi

KV III

2,0

4,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở

 

17

Bản Ba Loóc

KV III

2,0

5,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua qua suối, qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất

 

18

Bản K-Định

KV III

2,0

4,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng

 

 

TT

Tên thôn, bản

Thuộc địa bàn

Khoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)

Mô tả địa hình cách trở/Giao thông đi lại khó khăn

Ghi chú

Tiểu học

THCS

THPT

GDTX THPT

 

 

 

 

 

 

 

đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở

 

19

Bản Tà-Leng

KV III

3,0

5,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở

 

20

Bản Tà-Rà

KV III

2,0

6,5

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở

 

21

Bản Hà Nôông

KV III

1,5

6,0

 

 

Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở

 

Ghi chú:

- Giá trị trong các ô là khoảng cách tối thiểu từ nhà đến trường của học sinh, học viên thuộc địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn (phải qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá) tương ứng với cấp học của học sinh, học viên để xác định không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày;

- KV I: Khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- KV II: Khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- KV III: Khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- Thôn ĐBKK: thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

Phụ lục II
DANH MỤC ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, QUẦN ÁO ĐỒNG PHỤC VÀ HỌC PHẨM 
TRANG CẤP CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên đồ dùng cá nhân, học phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Đồ dùng cá nhân

 

 

 

1

Chăn bông

Cái/HS

01

 

2

Màn

Cái/HS

01

 

3

Gối

Cái/HS

01

 

4

Chiếu

Cái/HS

01

 

5

Ghế nhựa học sinh

Cái/HS

01

 

6

Ô che mưa hoặc áo mưa

Cái/HS

01

 

7

Ba lô hoặc cặp học sinh

Cái/HS

01

 

II

Áo quần và học phẩm cho học sinh

 

 

 

1

Bộ áo quần đồng phục

Bộ/HS/năm học

02

 

2

Vở

Quyển/HS/năm học

25-40

 

3

Bút bi, bút chì

Cái/HS/năm học

15-20

 

4.

Bộ compa, thước, eke, đo độ

Bộ/HS/năm học

01

 

5

Tẩy

Cái/HS/năm học

01

 

6

Kéo

Cái/HS/năm học

01

 

7

Giấy kiểm tra

Tệp/HS/năm học

01

 

8

Giấy thủ công

Tờ/HS/năm học

15

Cấp THCS

9

Hộ bút màu

Hộp/HS/năm học

01

Cấp THCS

10

Tập tô màu học môn Mỹ thuật

Quyển/HS/năm học

01

Cấp THCS

 

📑 Mục lục (7 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads, Facebook và Zalo Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Threads Facebook Zalo
⬇ Tải PDF ↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}