|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:113 /2026/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải
công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 84/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 98/2019/NĐ-CP, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và Nghị định số 85/2024/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai để áp dụng hệ số nguồn tiếp nhận nước thải (Kq), hệ số vùng, khu vực (Kv) trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải, khí thải công nghiệp vào môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Điều 2. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp
1. Phân vùng môi trường tiếp nhận các nguồn nước thải theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải công nghiệp theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Trách nhiệm xác định và tính toán lưu lượng các nguồn xả nước thải, khí thải công nghiệp
1. Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm quan trắc, thống kê, kiểm toán chất thải nhằm xác định lưu lượng nước thải, khí thải công nghiệp để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành.
2. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp đúng, đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin về lưu lượng nước thải, khí thải công nghiệp cho cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường. Trong trường hợp số liệu của các tổ chức, cá nhân cung cấp chưa đủ tin cậy, cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường sẽ tính toán, xác định hoặc trưng cầu giám định theo quy định pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh;
b) Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
c) Quyết định số 1469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020;
d) Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030.
3. Quy định chuyển tiếp
a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm ngoài khu công nghiệp, chủ đầu tư dự án khu dân cư, đô thị có nguồn thải xả ra sông Thị Vải:
Áp dụng kiểm soát chất lượng nước thải sau xử lý ra sông Thị Vải đạt cột B theo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Áp dụng kiểm soát chất lượng nước thải sau xử lý ra sông Thị Vải đạt cột A từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
b) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại các phường: Trảng Bom, Dầu Giây, Xuân Lộc, Trị An, Tân Phú, Lộc Ninh, Tân Khai, Đồng Phú; các xã: Cẩm Mỹ, Định Quán, Thiện Hưng, Bù Đăng, Phú Riềng; một phần phường Trảng Dài (xã Thiện Tân của huyện Vĩnh Cửu cũ), một phần phường Hố Nai (xã Hố Nai 3 của huyện Trảng Bom cũ), một phần phường Tân Triều (xã Tân Bình, xã Bình Lợi, xã Thạnh Phú của huyện Vĩnh Cửu cũ); một phần phường Bình Lộc (xã Xuân Thiện của huyện Thống Nhất cũ); xã Giang Điền, xã Quảng Tiến, xã Sông Trầu của huyện Trảng Bom cũ; xã Bàu Hàm 2, xã Lộ 25 của huyện Thống Nhất cũ; thị trấn Gia Ray, xã Suối Cát, xã Xuân Thọ, xã Xuân Trường, xã Xuân Hiệp của huyện Xuân Lộc cũ; thị trấn Vĩnh An, xã Mã Đà, xã Trị An của huyện Vĩnh Cửu cũ; thị trấn Tân Phú, xã Phú Lộc, xã Trà Cổ, xã Phú Thanh, xã Phú Xuân của huyện Tân Phú cũ; xã Bình Sơn của huyện Phú Riềng cũ; thị trấn Lộc Ninh, xã Lộc Thái, xã Lộc Thuận của huyện Lộc Ninh cũ; thị trấn Tân Khai, xã Tân Hiệp, xã Đồng Nơ, xã Thanh Bình của huyện Hớn Quản cũ; thị trấn Tân Phú, xã Tân Tiến, xã Tân Lập của huyện Đồng Phú cũ đã đi vào vận hành tiếp tục áp dụng hệ số Kv trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng theo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028.
Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2029 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031, áp dụng hệ số Kv trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Vụ Pháp chế các Bộ: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra Văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố; - Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố; - Sở Tư pháp; - Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai; - Công báo điện tử thành phố; - Lưu: VT, KTN (130 bản).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nguyễn Tuấn Anh |
Phụ lục 1
Phân vùng môi trường tiếp nhận các nguồn nước thải trên địa bàn thành phố Đồng Nai
(Kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
1. Bảng 1 phân vùng môi trường các sông, suối, rạch:
|
STT |
Tên sông, suối, rạch |
Chảy ra |
Chiều dài thuộc thành phố Đồng Nai (km) |
Điểm Đầu |
Điểm cuối |
Lưu lượng (m3/s) |
Cột áp dụng |
||||||
|
Tọa độ X |
Tọa độ Y |
Xã/phường/ thành phố |
Tọa độ X |
Tọa độ Y |
Xã/phường/ thành phố |
||||||||
|
I |
PHÍA BẮC THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI |
||||||||||||
|
1 |
Suối Tà Mông (Suối Lạnh) |
Sông Sài Gòn |
17,44 |
1274588 |
372568 |
Xã Tân Khai |
1271699 |
355087 |
Xã Tân Khai |
- |
A |
||
|
2 |
Suối Ông Thanh |
Sông Thị Tính |
8,47 |
1262684 |
371268 |
Phường Minh Hưng |
1259603 |
367595 |
Phường Minh Hưng |
- |
A |
||
|
3 |
Suối Đôi |
Sông Mã Đà |
13,54 |
1261589 |
417027 |
Xã Tân Lợi |
1250674 |
411168 |
Xã Tân Lợi |
- |
A |
||
|
4 |
Suối Song Rinh (sông Dinh) |
Sông Bé |
10,35 |
1271799 |
402510 |
Phường Bình Phước |
1269826 |
392649 |
Xã Nha Bích |
- |
A |
||
|
5 |
Suối Giai |
Sông Bé |
1,96 |
1244396 |
401486 |
Xã Đồng Phú |
1260070 |
397101 |
Xã Đồng Phú |
- |
A |
||
|
6 |
Suối Thôn |
Sông Bé |
11,33 |
1266087 |
376913 |
Phường Chơn Thành |
1253258 |
384151 |
Phường Chơn Thành |
- |
A |
||
|
7 |
Sông Mã Đà |
Sông Bé |
66,85 |
1278915 |
432628 |
Xã Phước Sơn |
1242049 |
408454 |
Xã Tân Lợi |
- |
A |
||
|
8 |
Sông Thị Tính (Suối Bà Và) |
Sông Sài Gòn |
8,44 |
1268808 |
372170 |
Phường Minh Hưng |
1259612 |
367605 |
Phường Minh Hưng |
- |
A |
||
|
9 |
Suối Đắk R Mé Lớn (Suối Đắk Mai) |
Suối Đắk R Mé Nhỏ |
8,43 |
1347992 |
445395 |
Xã Bù Gia Mập |
1340577 |
441248 |
Xã Bù Gia Mập |
- |
A |
||
|
10 |
Suối Đắk R Mé Nhỏ |
Suối Đăk GLun |
17,65 |
1346738 |
446573 |
Xã Bù Gia Mập |
1332813 |
439634 |
Xã Bù Gia Mập |
- |
A |
||
|
11 |
Sông Đắk Me (Đắk Ké) |
Suối Đăk GLun |
7 |
1345987 |
451530 |
Xã Bù Gia Mập |
1332682 |
439653 |
Xã Bù Gia Mập |
- |
A |
||
|
12 |
Suối Rạt |
Sông Bé |
67,87 |
1283904 |
425488 |
Xã Đồng Tâm |
1243933 |
404461 |
Xã Đồng Phú |
- |
A |
||
|
13 |
Suối Rạch Bé |
Suối Rạt |
35,15 |
1275440 |
420359 |
Xã Đồng Tâm |
1248833 |
405831 |
Xã Đồng Phú |
- |
A |
||
|
14 |
Sông Bé |
Sông Đồng Nai |
61,2 |
1298535 |
392413 |
Xã Long Hà |
1263321 |
387169 |
Phường Chơn Thành |
- |
A |
||
|
15 |
Suối Nước Trong |
Hồ Nước Trong |
8,29 |
1269618 |
400822 |
Phường Bình Phước |
1264152 |
394404 |
Xã Đồng Phú |
- |
A |
||
|
16 |
Suối Đắk Ca (Đắk Soi) |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
19,56 |
1349626 |
441783 |
Xã Bù Gia Mập |
1347956 |
428709 |
Xã Bù Gia Mập |
- |
A |
||
|
17 |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
Hồ Cần Đơn |
53,68 |
1362838 |
449308 |
Xã Bù Gia Mập |
1326889 |
413845 |
Xã Hưng Phước |
- |
A |
||
|
18 |
Sông Đăk Rơ Lấp |
Hồ Thác Mơ |
22,94 |
1323728 |
456043 |
Xã Thọ Sơn |
1312334 |
443874 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
19 |
Suối Đắk B Lấp |
Sông Đăk Rơ Lấp |
2,01 |
1327126 |
458069 |
Xã Thọ Sơn |
1320352 |
456561 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
20 |
Suối Đăk Do |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
5,6 |
1355175 |
444662 |
Xã Bù Gia Mập |
1358139 |
437333 |
Xã Bù Gia Mập |
- |
A |
||
|
21 |
Suối Đắk R Keh |
Sông Đồng Nai |
2,45 |
1320072 |
476375 |
Xã Thọ Sơn |
1301289 |
460598 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
22 |
Sông Sài Gòn |
Sông Đồng Nai |
23,01 |
1288861 |
358718 |
Xã Minh Đức |
1271796 |
355080 |
Xã Tân Khai |
- |
A |
||
|
23 |
Suối Đắk Kar |
Suối Đắk R Keh |
4,03 |
1322215 |
471311 |
Xã Thọ Sơn |
1305745 |
462674 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
24 |
Suối Đắk Ru (Đăk Ru) |
Suối Đắk Kar |
2,27 |
1319151 |
465323 |
Xã Thọ Sơn |
1311452 |
464534 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
25 |
Suối Đăk Liên 2 |
Hồ Thác Mơ |
12,99 |
1319987 |
438324 |
Xã Bom Bo |
1313131 |
431362 |
Xã Bom Bo |
- |
A |
||
|
26 |
Suối Ma |
Suối Chà Là |
6,46 |
1286061 |
372114 |
Phường Bình Long |
1284159 |
366637 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
27 |
Suối Đăk Rơ Đe |
Sông Đăk Rơ Lấp |
6,48 |
1317788 |
457604 |
Xã Thọ Sơn |
1318728 |
451858 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
28 |
Suối Đá 1 |
Hồ Đồng Xoài |
4,85 |
1288557 |
411088 |
Xã Phú Riềng |
1286375 |
408037 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
29 |
Suối Don |
Hồ Suối Lai |
8,99 |
1285326 |
380437 |
Xã Tân Quan |
1278471 |
379884 |
Xã Tân Quan |
- |
A |
||
|
30 |
Suối Đăk Wa |
Sông Đắk Ouore |
21,6 |
1315093 |
458973 |
Xã Thọ Sơn |
1305085 |
444822 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
31 |
Suối Chà Là |
Suối Xa Cam 3 |
13,04 |
1288314 |
373427 |
Phường Bình Long |
1281154 |
364707 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
32 |
Suối Da Dôn |
Suối Đăk Pan Ton |
16,63 |
1281253 |
428956 |
Xã Nghĩa Trung |
1293251 |
430228 |
Xã Nghĩa Trung |
- |
A |
||
|
33 |
Suối Đăk Bui |
Suối Đăk Nhau |
11,31 |
1324199 |
442513 |
Xã Đắk Nhau |
1315525 |
438728 |
Xã Bom Bo |
- |
A |
||
|
34 |
Suối Chang Roai |
Suối Tăm Bua |
9,12 |
1310631 |
378815 |
Xã Lộc Ninh |
1305536 |
377140 |
Xã Lộc Hưng |
- |
A |
||
|
35 |
Suối Neng |
Sông Bé 1 |
13 |
1312364 |
407545 |
Xã Đa Kia |
1319596 |
400673 |
Xã Thiện Hưng |
- |
A |
||
|
36 |
Prek Rom Đôn |
Rạch Chàm (Tôn Lê Chàm) |
7,16 |
1307539 |
363558 |
Xã Lộc Thành |
1307532 |
357575 |
Xã Lộc Thành |
- |
A |
||
|
37 |
Suối Num |
Sông Bé |
12,32 |
1278454 |
402244 |
Phường Đồng Xoài |
1273208 |
392764 |
Xã Nha Bích |
- |
A |
||
|
38 |
Suối Tà Niên |
Suối Đăk Lim |
21,18 |
1324641 |
428559 |
Xã Phú Nghĩa |
1319575 |
419146 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
39 |
Thượng lưu Nông Trường 8 |
Hồ Nông Trường 8 |
4,9 |
1301724 |
417985 |
Xã Phú Trung |
1302911 |
414174 |
Phường Phước Bình |
- |
A |
||
|
40 |
Suối Kliêu |
Suối Cham Keng |
12,23 |
1308915 |
370104 |
Xã Lộc Tấn |
1301197 |
368440 |
Xã Lộc Thành |
- |
A |
||
|
41 |
Suối Đắk Khu |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
10,19 |
1340656 |
425750 |
Xã Đắk Ơ |
1337641 |
418171 |
Xã Đắk Ơ |
- |
A |
||
|
42 |
Suối Nhung |
Sông Mã Đà |
22,8 |
1274990 |
421528 |
Xã Đồng Tâm |
1259917 |
424355 |
Xã Tân Lợi |
- |
A |
||
|
43 |
Suối Đăk Ti |
Suối Đắk Kát |
7,39 |
1311836 |
406499 |
Xã Đa Kia |
1312316 |
400712 |
Xã Đa Kia |
- |
A |
||
|
44 |
Suối Lu 1 |
Sông Bé |
10,88 |
1288102 |
385376 |
Xã Tân Hưng |
1282743 |
392516 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
45 |
Suối Ô Ven 2 |
Suối Bàu Puôn |
18,85 |
1287138 |
436748 |
Xã Phước Sơn |
1297040 |
437761 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
46 |
Sông Bé 2 |
Hồ Thác Mơ |
35,17 |
1321446 |
411984 |
Xã Đa Kia |
1306521 |
421877 |
Phường Phước Long |
- |
A |
||
|
47 |
Suối Đăk Rát Gơ Ne |
Suối Đăk Rát |
6,16 |
1301435 |
415313 |
Xã Phú Trung |
1296575 |
412189 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
48 |
Suối Xa Cam 3 |
Hồ Dầu Tiếng |
13,6 |
1284882 |
373431 |
Phường Bình Long |
1280362 |
363666 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
49 |
Suối Ra |
Suối Rạt |
8,74 |
1285268 |
426806 |
Xã Đồng Tâm |
1282696 |
419392 |
Xã Đồng Tâm |
- |
A |
||
|
50 |
Phụ lưu Hồ thủy điện Srok Phu Miêng 1 |
Hồ Srok Phu Miêng |
11,19 |
1319148 |
391838 |
Xã Tân Tiến |
1312867 |
391006 |
Xã Đa Kia |
- |
A |
||
|
51 |
Suối Chò Lon |
Suối Xa Cam 3 |
4,53 |
1279884 |
372186 |
Xã Minh Đức |
1280958 |
368722 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
52 |
Suối Đăk Rang 1 |
Suối Đăk Rang 2 |
13,82 |
1289468 |
426419 |
Xã Nghĩa Trung |
1299504 |
422833 |
Xã Phú Trung |
- |
A |
||
|
53 |
Suối Amo |
Suối Cát |
6,25 |
1291427 |
386072 |
Xã Tân Hưng |
1293389 |
389252 |
Xã Tân Hưng |
- |
A |
||
|
54 |
Suối Đăk Tang |
Suối Đăk Kan |
10,17 |
1305508 |
411193 |
Xã Bình Tân |
1302504 |
403607 |
Xã Bình Tân |
- |
A |
||
|
55 |
Suối Tàu Ô 2 |
Suối Xa Cát |
6,01 |
1272836 |
375075 |
Phường Minh Hưng |
1273897 |
380498 |
Phường Minh Hưng |
- |
A |
||
|
56 |
Suối Đắk U |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
28,36 |
1339610 |
431190 |
Xã Đắk Ơ |
1327268 |
414373 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
57 |
Suối Ngang |
Sông Bé |
10,27 |
1265870 |
380231 |
Phường Chơn Thành |
1260475 |
385675 |
Phường Chơn Thành |
- |
A |
||
|
58 |
Suối Đăk Klon |
Suối Nông Trường 8 |
6,28 |
1302299 |
408446 |
Xã Bình Tân |
1297254 |
407503 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
59 |
Phụ lưu Sông Bé 1 |
Sông Bé |
13,67 |
1323117 |
392199 |
Xã Tân Tiến |
1317125 |
396882 |
Xã Đa Kia |
- |
A |
||
|
60 |
Suối Đôi (Đồng Tâm) |
Suối Đa Tô |
5,02 |
1279276 |
414617 |
Xã Đồng Tâm |
1275593 |
412231 |
Xã Đồng Tâm |
- |
A |
||
|
61 |
Suối Nghiên |
Sông Bé |
21,11 |
1288943 |
381059 |
Xã Tân Quan |
1275994 |
391819 |
Phường Đồng Xoài |
- |
A |
||
|
62 |
Suối Đam |
Sông Bé |
21,69 |
1302533 |
403511 |
Xã Bình Tân |
1289635 |
394066 |
Xã Tân Hưng |
- |
A |
||
|
63 |
Suối Láp |
Suối Xa Cát 1 |
5,34 |
1276196 |
370404 |
Xã Tân Khai |
1278132 |
366628 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
64 |
Suối Tăm Bua |
Suối Cần Lê 2 (Suối Tonle Chàm) |
5,62 |
1310323 |
376236 |
Xã Lộc Ninh |
1305008 |
377213 |
Xã Lộc Hưng |
- |
A |
||
|
65 |
Suối Đăk Thiêm |
Hồ Thác Mơ |
22,3 |
1304452 |
447753 |
Xã Bù Đăng |
1301900 |
434833 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
66 |
Suối Cửu Long 2 |
Suối An Giang |
10,87 |
1309398 |
404684 |
Xã Bình Tân |
1305181 |
396686 |
Xã Bình Tân |
- |
A |
||
|
67 |
Suối Con |
Suối Đăk Rát |
7,05 |
1283447 |
406753 |
Xã Thuận Lợi |
1288780 |
403441 |
Xã Long Hà |
- |
A |
||
|
68 |
Suối Đa Tô |
Suối Rạt |
14,49 |
1277911 |
422320 |
Xã Đồng Tâm |
1274654 |
410612 |
Phường Bình Phước |
- |
A |
||
|
69 |
Suối Cái Bè (Cà Bè) |
suối Rạch Rạt |
5,8 |
1275181 |
405920 |
P.Bình Phước |
1272567 |
409342 |
P.Bình Phước |
- |
A |
||
|
70 |
Suối Tầm Vông |
Suối Cái Bè |
1,9 |
1273814 |
405013 |
P.Bình Phước |
1273797 |
406842 |
P.Bình Phước |
- |
A |
||
|
71 |
Suối Đồng Tiền |
Suối Tầm Vông |
0,7 |
1275289 |
407087 |
P.Bình Phước |
1274565 |
406751 |
P.Bình Phước |
- |
A |
||
|
72 |
Suối Mơ |
Hồ Suối Cam |
1,2 |
1278879 |
406757 |
P.Bình Phước |
1278003 |
406203 |
P.Bình Phước |
- |
A |
||
|
73 |
Suối Tro |
Suối Đập Lúa |
6,7 |
1280590 |
442007 |
Xã Phước Sơn |
1278219 |
446962 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
74 |
Suối Xa Cát |
Sông Bé |
39,54 |
1289760 |
377720 |
Phường An Lộc |
1263449 |
387489 |
Xã Nha Bích |
- |
A |
||
|
75 |
Suối Đăk Đráp |
Suối Đăk Mun |
10,33 |
1290484 |
419633 |
Xã Phú Trung |
1293331 |
411197 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
76 |
Sông Chiu Riu |
Cam Pu Chia |
16,96 |
1323843 |
366978 |
Xã Lộc Thạnh |
1324580 |
354124 |
Xã Lộc Thạnh |
- |
A |
||
|
77 |
Suối Đăk Rang 2 |
Hồ Thác Mơ |
7,53 |
1293605 |
425132 |
Xã Phú Trung |
1300242 |
422471 |
Xã Phú Trung |
- |
A |
||
|
78 |
Suối Ba Boi |
Suối Đak Jerman (Stưng Chrey Meng) |
10,22 |
1328307 |
396919 |
Xã Hưng Phước |
1325545 |
390322 |
Xã Thiện Hưng |
- |
A |
||
|
79 |
Suối Đăk Ko |
Sông Đồng Nai |
23,34 |
1280892 |
435707 |
Xã Phước Sơn |
1286053 |
449709 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
80 |
Suối Ró |
Suối Xa Cát |
7,7 |
1289856 |
380256 |
Xã Tân Quan |
1283619 |
376562 |
Phường Bình Long |
- |
A |
||
|
81 |
Suối Đăk Mlo 1 |
Suối Đăk Mlo 2 |
6,25 |
1311097 |
461715 |
Xã Thọ Sơn |
1306078 |
459280 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
82 |
Suối Bàu Puôn |
Suối Đăk Thiêm |
10,87 |
1290005 |
440109 |
Xã Phước Sơn |
1298728 |
437273 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
83 |
Suối Dung |
Suối Xa Cát |
11,2 |
1277808 |
388433 |
Xã Nha Bích |
1267923 |
386902 |
Xã Nha Bích |
- |
A |
||
|
84 |
Suối Triết |
Suối Rạt |
4,35 |
1254210 |
405341 |
Xã Đồng Phú |
1250596 |
404280 |
Xã Đồng Phú |
- |
A |
||
|
85 |
Suối Sa Lác (Tà In) |
Suối Rạch Rạt |
8,13 |
1260826 |
406431 |
Phường Đồng Phú |
1254515 |
402996 |
Phường Đồng Phú |
- |
A |
||
|
86 |
Suối Bố |
Hồ Suối Giai |
9,72 |
1258034 |
388930 |
Phường Chơn Thành |
1262315 |
396183 |
Xã Đồng Phú |
- |
A |
||
|
87 |
Suối Bàu Bàng |
suối Thôn (Suối Cái) |
3,57 |
1264617 |
380152 |
Phường Chơn Thành |
1262030 |
378051 |
Phường Chơn Thành |
- |
A |
||
|
88 |
Suối Bến Đình (Suối Cầu) |
suối Thôn (Suối Cái) |
3,34 |
1263003 |
374067 |
Phường Chơn Thành |
1262102 |
377204 |
Phường Chơn Thành |
- |
A |
||
|
89 |
Suối Rùa |
Sông Mã Đà |
14,66 |
1278720 |
425340 |
Xã Đồng Tâm |
1266272 |
425420 |
Xã Tân Lợi |
- |
A |
||
|
90 |
Suối Ốc |
Suối Xa Cát |
7,4 |
1284222 |
379713 |
Xã Tân Quan |
1277510 |
379362 |
Xã Tân Quan |
- |
A |
||
|
91 |
Suối Prek Lơ Via |
rạch Chàm (Tôn Lê Chàm) |
11,49 |
1311684 |
369145 |
Xã Lộc Tấn |
1313253 |
360486 |
Xã Lộc Tấn |
- |
A |
||
|
92 |
Suối Đồng Sặt |
Suối Đập Lúa |
13,49 |
1278792 |
438218 |
Xã Phước Sơn |
1274163 |
446862 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
93 |
Suối Da Nao |
Sông Đồng Nai |
24,48 |
1308590 |
452752 |
Xã Thọ Sơn |
1294221 |
449012 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
94 |
Suối Hoa |
Sông Bé 1 |
5,49 |
1314897 |
403887 |
Xã Đa Kia |
1317842 |
399743 |
Xã Đa Kia |
- |
A |
||
|
95 |
Suối Đông |
Suối Dung |
7,56 |
1275259 |
385711 |
Xã Nha Bích |
1268870 |
386656 |
Xã Nha Bích |
- |
A |
||
|
96 |
Suối Xa Nách |
Suối Sa Cát |
5,94 |
1277422 |
382450 |
X.Nha Bích |
1272691 |
381508 |
X.Nha Bích |
- |
A |
||
|
97 |
Suối Đăk Rít |
Suối Đam |
4,98 |
1298105 |
397217 |
Xã Long Hà |
1293583 |
397025 |
Xã Long Hà |
- |
A |
||
|
98 |
Suối Nam |
Sông Bé |
17,65 |
1282434 |
404894 |
Xã Thuận Lợi |
1278152 |
393724 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
99 |
Suối Đăk Kan |
Suối Đam |
7,5 |
1306873 |
408481 |
Xã Bình Tân |
1302533 |
403511 |
Xã Bình Tân |
- |
A |
||
|
100 |
Suối Đăk Muôi |
Sông Đăk Rơ Lấp |
6,91 |
1326688 |
454484 |
Xã Thọ Sơn |
1320394 |
454147 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
101 |
Suối Bốn |
Suối Băng |
7,61 |
1287689 |
420305 |
Xã Đồng Tâm |
1286751 |
414298 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
102 |
Suối Nông Trường 6 |
Sông Bé |
5,41 |
1299145 |
397501 |
Xã Long Hà |
1297847 |
392826 |
Xã Long Hà |
- |
A |
||
|
103 |
Suối Trâu |
Sông Sài Gòn |
13,04 |
1289467 |
371478 |
Phường Bình Long |
1282331 |
361876 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
104 |
Suối Bui |
Suối Rạt |
4,84 |
1284309 |
410373 |
Xã Thuận Lợi |
1281319 |
410738 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
105 |
Suối Đăk Pin |
Suối Da Nao |
7,93 |
1290657 |
441885 |
Xã Phước Sơn |
1294789 |
445873 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
106 |
Suối Báng |
Suối Bà Năng |
7,64 |
1280249 |
431505 |
Xã Đồng Tâm |
1275902 |
427080 |
Xã Đồng Tâm |
- |
A |
||
|
107 |
Suối Binh |
Suối Đa Tô |
6,9 |
1279193 |
417337 |
Xã Đồng Tâm |
1275738 |
413948 |
Xã Đồng Tâm |
- |
A |
||
|
108 |
Suối Đăk Sét |
Suối Đăk Ko |
9,98 |
1281491 |
438446 |
Xã Phước Sơn |
1285087 |
446021 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
109 |
Rạch Chàm (Tôn Lê Chàm) |
Hồ Dầu Tiếng |
72,25 |
1315017 |
375527 |
Xã Lộc Tấn |
1280067 |
362408 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
110 |
Suối Băng |
Suối Rạt |
12,27 |
1289333 |
420079 |
Xã Phú Trung |
1283877 |
414174 |
Xã Đồng Tâm |
- |
A |
||
|
111 |
Suối Đăk Liên |
Suối Đăk GLun |
16,9 |
1325662 |
448372 |
Xã Đắk Nhau |
1326752 |
435180 |
Xã Đắk Nhau |
- |
A |
||
|
112 |
Suối Cát |
Sông Bé |
13,86 |
1291149 |
378704 |
Xã Tân Quan |
1293702 |
389891 |
Xã Long Hà |
- |
A |
||
|
113 |
Suối Cau |
Sông Mã Đà |
6,6 |
1259035 |
417975 |
Xã Tân Lợi |
1253384 |
415874 |
Xã Tân Lợi |
- |
A |
||
|
114 |
Suối Nông Trường 8 |
Suối Đăk Rát |
13,7 |
1302508 |
412822 |
Xã Bình Tân |
1295007 |
408893 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
115 |
Suối Đắk Xá |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
17,71 |
1347753 |
438209 |
Xã Bù Gia Mập |
1342072 |
423275 |
Xã Đắk Ơ |
- |
A |
||
|
116 |
Suối Đak Jerman (Stưng Chrey Meng) |
Cam Pu Chia |
97,83 |
1336443 |
414377 |
Xã Hưng Phước |
1327173 |
377953 |
Xã Tân Tiến |
- |
A |
||
|
117 |
Suối Đăk Kleng |
Suối An Giang |
6,65 |
1308072 |
406070 |
Phường Phước Bình |
1305724 |
400732 |
Xã Bình Tân |
- |
A |
||
|
118 |
Suối Lam |
Suối Con |
5,13 |
1284044 |
405205 |
Xã Thuận Lợi |
1288033 |
403937 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
119 |
Suối Đăk Sau |
Sông Bé 2 |
10,29 |
1318249 |
425459 |
Xã Phú Nghĩa |
1312516 |
418884 |
Phường Phước Long |
- |
A |
||
|
120 |
Kênh tiêu Long Giang |
Suối Dung |
2,3 |
1308901 |
416891 |
Phường Phước Long |
1308839 |
418931 |
Phường Phước Long |
- |
A |
||
|
121 |
Suối Kal |
Suối Bàu Sen |
9,42 |
1316250 |
377342 |
Xã Tân Tiến |
1322461 |
383000 |
Xã Tân Tiến |
- |
A |
||
|
122 |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
rạch Chàm (Tôn Lê Chàm) |
34,86 |
1301182 |
381800 |
Xã Lộc Hưng |
1289508 |
358641 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
123 |
Suối Ta Men |
Suối Song Rinh |
4,62 |
1270374 |
399950 |
Phường Bình Phước |
1270954 |
395812 |
Phường Đồng Xoài |
- |
A |
||
|
124 |
Suối Đăk 2 |
Sông Bé 2 |
7,84 |
1322654 |
417834 |
Xã Phú Nghĩa |
1319957 |
411645 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
125 |
Suối Heo |
Sông Bé |
10,45 |
1290196 |
384937 |
Xã Tân Hưng |
1286528 |
393279 |
Xã Long Hà |
- |
A |
||
|
126 |
Suối Bông |
Sông Chiu Riu |
8,65 |
1322271 |
367082 |
Xã Lộc Thạnh |
1324391 |
360389 |
Xã Lộc Thạnh |
- |
A |
||
|
127 |
Suối Khlây |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
13,65 |
1305293 |
363131 |
Xã Lộc Thành |
1293252 |
360670 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
128 |
Suối Cam |
Hồ Suối Cam |
3,36 |
1281336 |
405564 |
Xã Thuận Lợi |
1278158 |
405715 |
Phường Bình Phước |
- |
A |
||
|
129 |
Suối Đăk Rang |
Suối Nông Trường 8 |
4,48 |
1298322 |
411752 |
Xã Phú Trung |
1296211 |
408046 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
130 |
Suối Da Dâng |
Sông Đồng Nai |
12,37 |
1308379 |
457922 |
Xã Thọ Sơn |
1300864 |
457792 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
131 |
Suối Đăk Mun |
Suối Đăk Rát |
21,1 |
1288749 |
423825 |
Xã Nghĩa Trung |
1295197 |
409573 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
132 |
Suối Đăk Mlo 2 |
Suối Da Dâng |
12,93 |
1311077 |
459082 |
Xã Thọ Sơn |
1302007 |
456891 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
133 |
Suối Cây |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
9,75 |
1306170 |
373915 |
Xã Lộc Ninh |
1298204 |
371823 |
Xã Lộc Thành |
- |
A |
||
|
134 |
Suối Bàu Sen |
Suối Đak Jerman (Stưng Chrey Meng) |
15,46 |
1314793 |
378006 |
Xã Tân Tiến |
1324978 |
382569 |
Xã Tân Tiến |
- |
A |
||
|
135 |
Suối Bà Năng |
Sông Mã Đà |
17,17 |
1280776 |
427562 |
Xã Đồng Tâm |
1267353 |
426824 |
Xã Tân Lợi |
- |
A |
||
|
136 |
Suối Đá Ran |
Suối Đăk Rát |
6,09 |
1291971 |
403690 |
Xã Long Hà |
1288564 |
401302 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
137 |
Sông Bé 1 |
Hồ Srok Phu Miêng |
20,85 |
1323329 |
400953 |
Xã Đa Kia |
1313946 |
390622 |
Xã Tân Tiến |
- |
A |
||
|
138 |
Suối Bù Nồm |
Suối Bù Linh (Suối Brô Sinh) |
2,52 |
1308315 |
384871 |
Xã Lộc Quang |
1310752 |
385008 |
Xã Lộc Quang |
- |
A |
||
|
139 |
Suối Ba Veng |
Sông Sài Gòn |
9,79 |
1290861 |
364961 |
Xã Minh Đức |
1284180 |
361539 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
140 |
phụ lưu Suối Đập Lúa |
Suối Đập Lúa |
8,59 |
1282065 |
446204 |
Xã Phước Sơn |
1275423 |
448408 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
141 |
Suối Đôn |
Suối Thôn |
6,85 |
1256904 |
375885 |
Phường Chơn Thành |
1255838 |
382407 |
Phường Chơn Thành |
- |
A |
||
|
142 |
Suối Đăk Rát |
Sông Bé |
53,5 |
1296569 |
422536 |
Xã Phú Trung |
1283570 |
393695 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
143 |
Suối Đăk Nhau |
Hồ Thác Mơ |
25,89 |
1325613 |
445031 |
Xã Đắk Nhau |
1311855 |
430845 |
Xã Bom Bo |
- |
A |
||
|
144 |
Suối An Giang |
Hồ Srok Phu Miêng |
14,49 |
1307049 |
406607 |
Phường Phước Bình |
1303300 |
395382 |
Xã Bình Tân |
- |
A |
||
|
145 |
Suối Cham Keng |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
12,42 |
1307980 |
371631 |
Xã Lộc Thành |
1297535 |
368223 |
Xã Lộc Thành |
- |
A |
||
|
146 |
Suối Mơ Nông |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
9,44 |
1297084 |
382915 |
Xã Tân Hưng |
1298213 |
376134 |
Xã Tân Hưng |
- |
A |
||
|
147 |
Suối Đăk Mơ Nưm |
Suối Đăk Rát |
5,97 |
1296438 |
404365 |
Xã Phú Riềng |
1291378 |
405557 |
Xã Phú Riềng |
- |
A |
||
|
148 |
Suối Đăk Wa 1 |
Suối Da Nao |
15,38 |
1312422 |
458468 |
Xã Thọ Sơn |
1302974 |
449288 |
Xã Thọ Sơn |
- |
A |
||
|
149 |
Suối Cần Lê 2 (Suối Tonle Chàm) |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
19,82 |
1313121 |
375364 |
Xã Lộc Tấn |
1298582 |
374438 |
Phường An Lộc |
- |
A |
||
|
150 |
Suối Đăk Lim |
Sông Bé 2 |
26,14 |
1326711 |
426916 |
Xã Đắk Ơ |
1312386 |
415936 |
Phường Phước Bình |
- |
A |
||
|
151 |
Phụ lưu Hồ thủy điện Thác Mơ 1 |
Sông Bé 2 |
16,04 |
1303365 |
421724 |
Xã Phú Trung |
1311844 |
416561 |
Phường Phước Bình |
- |
A |
||
|
152 |
Suối Đăk La |
Suối Đăk GLun |
7,38 |
1321736 |
437398 |
Xã Đắk Nhau |
1320589 |
430661 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
153 |
Suối Cần Dực |
Suối Kliêu |
5,18 |
1307650 |
365416 |
Xã Lộc Thành |
1303503 |
367042 |
Xã Lộc Thành |
- |
A |
||
|
154 |
Suối Ru |
Hồ Suối Láp |
9,65 |
1290868 |
372761 |
Phường Bình Long |
1287329 |
366354 |
Xã Minh Đức |
- |
A |
||
|
155 |
Suối Đăk Pan Ton |
Hồ Thác Mơ |
33,05 |
1281201 |
431777 |
Xã Nghĩa Trung |
1301887 |
429965 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
156 |
Suối Dây |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
5,85 |
1335698 |
421437 |
Xã Đắk Ơ |
1333662 |
416311 |
Xã Đắk Ơ |
- |
A |
||
|
157 |
Suối Đa Đu |
Suối Đăk Mun |
6,97 |
1290491 |
423860 |
Xã Phú Trung |
1292407 |
419112 |
Xã Phú Trung |
- |
A |
||
|
158 |
Suối Đắk Kát |
Hồ Srok Phu Miêng |
30,51 |
1307230 |
412452 |
Phường Phước Bình |
1307677 |
392298 |
Xã Bình Tân |
- |
A |
||
|
159 |
Suối Thom |
Hồ Srok Phu Miêng |
8,43 |
1313308 |
397627 |
Xã Đa Kia |
1310589 |
391582 |
Xã Lộc Quang |
- |
A |
||
|
160 |
Suối Bù Dinh |
Hồ Srok Phu Miêng |
4,3 |
1302248 |
385505 |
Xã Tân Hưng |
1301081 |
389225 |
Xã Tân Hưng |
- |
A |
||
|
161 |
Suối Đắk Te |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
13,77 |
1353991 |
441105 |
Xã Bù Gia Mập |
1349549 |
429290 |
Xã Bù Gia Mập |
- |
A |
||
|
162 |
Suối Nông Trường 2 |
Suối Neng |
4,13 |
1317098 |
403839 |
Xã Đa Kia |
1319982 |
401618 |
Xã Đa Kia |
- |
A |
||
|
163 |
Suối Bù Linh (Suối Brô Sinh) |
Hồ Srok Phu Miêng |
18,07 |
1311416 |
377778 |
Xã Lộc Tấn |
1312854 |
390969 |
Xã Lộc Quang |
- |
A |
||
|
164 |
Suối Xa Cát 1 |
Hồ Dầu Tiếng |
10,51 |
1278773 |
370981 |
Xã Tân Khai |
1277569 |
361859 |
Xã Tân Khai |
- |
A |
||
|
165 |
Suối Đá 2 |
Suối Nam |
4,62 |
1284312 |
400548 |
Xã Thuận Lợi |
1282326 |
396712 |
Xã Thuận Lợi |
- |
A |
||
|
166 |
Suối Ấp 3 |
Suối Cham Keng |
9,68 |
1306014 |
371247 |
Xã Lộc Hưng |
1297886 |
368735 |
Xã Lộc Thành |
- |
A |
||
|
167 |
Suối Đắk San |
Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút) |
10,71 |
1347681 |
436046 |
Xã Bù Gia Mập |
1345124 |
426742 |
Xã Đắk Ơ |
- |
A |
||
|
168 |
Phụ lưu Hồ Srốk Phu Miêng 2 |
Hồ Srok Phu Miêng |
7,46 |
1307407 |
387101 |
Xã Lộc Quang |
1311698 |
391442 |
Xã Lộc Quang |
- |
A |
||
|
169 |
Suối Đăk Ơ |
Suối Đăk GLun |
39,53 |
1342822 |
436444 |
Xã Bù Gia Mập |
1323555 |
430876 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
170 |
Suối Đỉa |
Hồ Dầu Tiếng |
5,56 |
1273922 |
366473 |
Xã Tân Khai |
1270193 |
365594 |
Xã Tân Khai |
- |
A |
||
|
171 |
Phụ lưu Suối Cần Lê 1 |
Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm) |
7,73 |
1291700 |
376493 |
Phường An Lộc |
1298341 |
373358 |
Phường An Lộc |
- |
A |
||
|
172 |
Suối Đăk GLun |
Hồ Thác Mơ |
33,9 |
1332682 |
439653 |
Xã Bù Gia Mập |
1314461 |
425704 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
173 |
Sông Đắk Ouore (Sông Đa Gua) |
Suối Đăk Thiêm |
24,93 |
1314917 |
451864 |
Xã Thọ Sơn |
1299045 |
437154 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
174 |
Suối Nam (Phủ Lý) |
Sông Đồng Nai |
4,06 |
1276831 |
436484 |
Xã Phước Sơn |
1273042 |
437430 |
Xã Phước Sơn |
- |
A |
||
|
175 |
Suối Bra Măng |
Sông Đắk Ouore (Sông Đa Gua) |
6,43 |
1307326 |
442544 |
Xã Bù Đăng |
1303108 |
442282 |
Xã Bù Đăng |
- |
A |
||
|
176 |
Suối Đăk 1 |
Hồ Cần Đơn |
5,21 |
1324414 |
417844 |
Xã Phú Nghĩa |
1322755 |
413227 |
Xã Phú Nghĩa |
- |
A |
||
|
|
PHÍA NAM THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI |
|
A |
||||||||||
|
177 |
Sông Ray |
Biển Đông |
29,78 |
1202921 |
458898 |
Xã Xuân Lộc |
1179680 |
456885 |
Xã Sông Ray |
0,019 |
A |
||
|
178 |
Sông Tầm Bò |
Hồ Sông Ray |
4,14 |
1182755 |
447200 |
Xã Sông Ray |
1180937 |
456271 |
Xã Sông Ray |
|
A |
||
|
179 |
Suối Lạnh (Bà Rùa) |
Sông Dinh |
10,64 |
1197861 |
472520 |
Xã Xuân Hòa |
1195981 |
479400 |
Xã Xuân Hòa |
|
A |
||
|
180 |
Suối Đá Vàng |
Suối Cầu Vạc |
9,92 |
1182869 |
432280 |
Xã Phước Thái |
1179051 |
425985 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
181 |
Suối 1 |
Suối Cầu Vạc |
0,5 |
1185067 |
425815 |
Xã Phước Thái |
1181076 |
425230 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
182 |
Suối 3 |
Suối Cầu Vạc |
1,5 |
1183825 |
431408 |
Xã Phước Thái |
1181076 |
425230 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
183 |
Suối Thái Thiện |
Rạch Tôm |
02 |
1179607 |
423552 |
Xã Phước Thái |
1179700 |
421406 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
184 |
Rạch Tôm |
sông Quán Chim |
0,35 |
1179687 |
421367 |
Xã Phước Thái |
1180166 |
420476 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
185 |
Rạch Ngoài |
sông Quán Chim |
3,1 |
1181041 |
421565 |
Xã Phước Thái |
1180373 |
420259 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
186 |
Sông Tất Cá Thâu |
Sông Quán Chim |
0,64 |
1179690 |
420184 |
Xã Phước Thái |
1179771 |
419551 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
187 |
Sông Quán Chim |
Sông Thị Vải |
1,45 |
1180166 |
420476 |
Xã Phước Thái |
1179232 |
419372 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
188 |
Sông Bến Ngự |
Sông Thị Vải |
2,5 |
1180990 |
419914 |
Xã Phước Thái |
1179714 |
418005 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
189 |
Sông La Ngà |
Hồ Trị An |
31,35 |
1245736 |
467047 |
Xã Xuân Bắc |
1224987 |
449989 |
Xã Phú Lâm |
0,007 |
A |
||
|
190 |
Suối Le |
Suối Ba |
8,13 |
1185916 |
433166 |
Xã Long Phước |
1182706 |
428183 |
Xã Phước Thái |
|
A |
||
|
191 |
Suối Phú Sơn - Phú Trung (cầu Be) |
Sông La Ngà |
7,5 |
1255320 |
474627 |
Xã Phú Lâm |
1251391 |
474519 |
Xã Phú Lâm |
0,096 |
A |
||
|
192 |
Suối Trang (suối Tròng) |
Sông Ray |
13,53 |
1200619 |
468874 |
Xã Xuân Hòa |
1190596 |
461401 |
Xã Xuân Đông |
|
A |
||
|
193 |
Suối Tượng |
Sông Giêng |
14,38 |
1212132 |
481376 |
Xã Xuân Hòa |
1199413 |
480206 |
Xã Xuân Hòa |
|
A |
||
|
194 |
Sông Đồng Nai |
Biển Đông |
197,88 |
1301289 |
460598 |
Xã Thọ Sơn |
1180469 |
393836 |
Xã Đại Phước |
0,001 |
A |
||
|
195 |
Sông Thị Vải |
Sông Lòng Tàu |
14,9 |
1184421 |
415279 |
Xã Long Phước |
1173782 |
418620 |
Xã Phước An |
0,100 |
A |
||
|
196 |
Suối Sóc |
Suối Cả |
7,97 |
1195211 |
445253 |
Xã Cẩm Mỹ |
1188230 |
434583 |
Xã Xuân Đường |
|
A |
||
|
197 |
Sông Đồng Tranh |
Sông Lòng Tàu |
5,5 |
1175375 |
399710 |
Xã Đại Phước |
1172438 |
410541 |
Xã Phước An |
0,010 |
A |
||
|
198 |
Sông Lòng Tàu |
Biển Đông |
1,84 |
1180469 |
393836 |
Xã Đại Phước |
1175384 |
399709 |
Xã Đại Phước |
0,001 |
A |
||
|
199 |
Sông Giò Gia |
Sông Thị Vải |
2,12 |
1172773 |
415682 |
Xã Phước An |
1171926 |
416237 |
Xã Phước An |
|
A |
||
|
200 |
Sông Tắc Cua |
Sông Ba Gioi |
5,81 |
1172384 |
410490 |
Xã Phước An |
1170297 |
415591 |
Xã Phước An |
|
A |
||
|
201 |
Sông Giềng |
Sông Dinh |
1,5 |
1214080 |
483823 |
Xã Xuân Hòa |
1196304 |
487119 |
Xã Xuân Hòa |
|
A |
||
|
202 |
sông Đạ Quay (Đa Guoay) |
Sông Đồng Nai |
5,07 |
1257011 |
499746 |
Xã Nam Cát Tiên |
1263460 |
464974 |
Xã Nam Cát Tiên |
0,002 |
A |
||
|
203 |
suối Đạ Guôi (Đa Guy) |
sông Đạ Quay (Đa Guoay) |
3,15 |
1256247 |
477238 |
Xã Phú Lâm |
1264677 |
469812 |
Xã Nam Cát Tiên |
|
A |
||
|
204 |
Sông Ba Gioi |
Sông Đồng Nai |
10,56 |
1172648 |
410084 |
Xã Phước An |
1169946 |
415952 |
Xã Phước An |
- |
A |
||
|
205 |
Sông Bà Hào |
Sông Ba Gioi |
10,63 |
1177168 |
411539 |
Xã Phước An |
1172773 |
415683 |
Xã Phước An |
- |
A |
||
|
206 |
Sông Bến Gỗ |
Sông Đồng Nai |
4,02 |
1201992 |
404094 |
Phường Long Hưng |
1203493 |
401761 |
Phường Long Hưng |
0,007 |
A |
||
|
207 |
Sông Buông |
Sông Đồng Nai |
46,72 |
1203640 |
421641 |
Xã An Viễn |
1197772 |
403815 |
Phường Long Hưng |
0,006 |
A |
||
|
208 |
Sông Cái |
Sông Đồng Nai |
11,06 |
1190122 |
399054 |
Xã Đại Phước |
1190685 |
396519 |
Xã Đại Phước |
0,004 |
A |
||
|
209 |
Sông Cầu Tàu |
Sông Đồng Nai |
8,12 |
1182961 |
393736 |
Xã Đại Phước |
1186295 |
397817 |
Xã Đại Phước |
- |
A |
||
|
210 |
Suối Cầu Tiếp |
Suối Cây Sung |
9,15 |
1236732 |
420206 |
Phường Trị An |
1233362 |
414914 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
211 |
Suối Cây Sung |
Sông Bé |
16,6 |
1236788 |
425531 |
Phường Trị An |
1233353 |
414149 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
212 |
Sông Đăk Lua |
Sông Đồng Nai |
19,86 |
1273795 |
452417 |
Xã Đắk Lua |
1273582 |
459067 |
Xã Đắk Lua |
- |
A |
||
|
213 |
Sông Đồng Môn |
Sông Đồng Nai |
13,63 |
1192518 |
412975 |
Xã Long Thành |
1190891 |
404430 |
Xã Nhơn Trạch |
0,016 |
A |
||
|
214 |
Sông Gia Hoét |
Sông Tầm Bò |
3,35 |
1183015 |
449016 |
Xã Sông Ray |
1180005 |
452963 |
Xã Sông Ray |
- |
A |
||
|
215 |
Sông Phước Lý |
Sông Đồng Nai |
5,73 |
1186613 |
397832 |
Xã Đại Phước |
1189512 |
394701 |
Xã Đại Phước |
0,002 |
A |
||
|
216 |
Sông Thao |
Sông Đồng Nai |
42,55 |
1214445 |
427103 |
Xã Bàu Hàm |
1218894 |
407814 |
Phường Trảng Dài |
0,018 |
A |
||
|
217 |
Suối 1 - Phú Cường |
Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân) |
4,78 |
1246810 |
456832 |
Xã Phú Vinh |
1245360 |
454232 |
Xã Phú Vinh |
- |
A |
||
|
218 |
Suối 1 - Phú Ngọc |
Sông La Ngà |
6,05 |
1228796 |
452822 |
Xã Định Quán |
1225547 |
453646 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
219 |
Suối 1 - Xuân Hưng |
Suối Gia Huynh |
4,5 |
1212107 |
473426 |
Xã Xuân Hòa |
1214596 |
476254 |
Xã Xuân Thành |
0,001 |
A |
||
|
220 |
Suối 1 - Xuân Trường |
Hồ Gia Ui |
2,08 |
1208627 |
465641 |
Xã Xuân Lộc |
1208925 |
467157 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
221 |
Suối 2 - Bắc Sơn |
Suối Hồ Sông Mây |
3,83 |
1212260 |
412317 |
Xã Bình Minh |
1213560 |
414552 |
Xã Bình Minh |
- |
A |
||
|
222 |
Suối 2 - Phú Ngọc |
Sông La Ngà |
8,14 |
1229107 |
452227 |
Xã Định Quán |
1227225 |
449930 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
223 |
Suối 2 - Xuân Trường |
Hồ Gia Ui |
2,53 |
1209710 |
465146 |
Xã Xuân Lộc |
1209389 |
467465 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
224 |
Suối 2 Xuân Hưng |
Suối Tượng |
5,65 |
1209133 |
474110 |
Xã Xuân Hòa |
1207952 |
478020 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
|
225 |
Suối 3 - Bắc Sơn |
Suối Tượng |
2,48 |
1211530 |
411543 |
Phường Hố Nai |
1209292 |
411624 |
Phường Hố Nai |
- |
A |
||
|
226 |
Suối 3 - Bảo Hòa |
Suối 4 - Bảo Hòa |
5,51 |
1204578 |
449945 |
Xã Xuân Định |
1206006 |
453253 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
227 |
Suối 3 - Phú Ngọc |
Sông La Ngà |
5,58 |
1230315 |
451981 |
Xã Định Quán |
1229790 |
450169 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
228 |
Suối 3 - Túc Trưng |
Sông Đồng Nai |
6,04 |
1230928 |
440835 |
Xã La Ngà |
1228714 |
437664 |
Xã Thống Nhất |
- |
A |
||
|
229 |
Suối 3 - Xuân Hưng |
Suối Tượng |
4,35 |
1206757 |
475469 |
Xã Xuân Hòa |
1204711 |
478078 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
|
230 |
Suối 3 - Xuân Trường |
Hồ Gia Ui |
3,61 |
1210496 |
471275 |
Xã Xuân Hòa |
1209545 |
468907 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
231 |
Suối 4 - Bắc Sơn |
Sông Buông |
3,69 |
1210014 |
413305 |
Xã Bình Minh |
1207078 |
411855 |
Phường Phước Tân |
- |
A |
||
|
232 |
Suối 4 - Bảo Hòa |
Suối Gia Liêu |
5,79 |
1203663 |
450293 |
Xã Xuân Định |
1206107 |
453527 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
233 |
Suối 4 - Hố Nai 3 |
Suối Long Thành |
2,67 |
1210671 |
411813 |
Xã Bình Minh |
1208310 |
411602 |
Phường Phước Tân |
- |
A |
||
|
234 |
Suối 4 - Xuân Trường |
Suối Gia Lào |
5,7 |
1209990 |
459155 |
Xã Xuân Lộc |
1214156 |
456603 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
235 |
Suối 5 - Xuân Hưng |
Suối Tượng |
3,34 |
1204497 |
475480 |
Xã Xuân Hòa |
1203420 |
477789 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
|
236 |
Suối 6 - Bảo Hòa |
Suối 7 - Bảo Hòa |
2,6 |
1203461 |
451994 |
Xã Xuân Phú |
1203607 |
454306 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
237 |
Suối 6 - Xuân Trường |
Suối Mè |
2,41 |
1212676 |
459881 |
Xã Xuân Lộc |
1214684 |
460256 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
238 |
Suối 7 - Bảo Hòa |
Suối Nước Trong |
3,05 |
1202869 |
453735 |
Xã Xuân Định |
1203454 |
455138 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
239 |
Suối 7 - Xuân Trường |
Suối 8 - Xuân Trường |
4,28 |
1211460 |
461139 |
Xã Xuân Lộc |
1213615 |
461557 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
240 |
Suối 8 - Xuân Hưng |
Suối Lạnh |
13,98 |
1191979 |
471206 |
Xã Xuân Hòa |
1195911 |
480530 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
|
241 |
Suối 8 - Xuân Trường |
Suối Mè |
4,13 |
1211770 |
461888 |
Xã Xuân Lộc |
1214629 |
460269 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
242 |
Suối 9 - Xuân Trường |
Suối Khỉ |
9,57 |
1212309 |
463989 |
Xã Xuân Lộc |
1214873 |
468065 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
243 |
Suối Ấp 3 Phú Thịnh |
Suối Lục Bình |
5,75 |
1251651 |
459405 |
Xã Tà Lài |
1253277 |
457904 |
Xã Tà Lài |
- |
A |
||
|
244 |
Suối Ba (phụ lưu sông La Ngà) |
Suối Gia Huynh |
5,29 |
1213754 |
471937 |
Xã Xuân Thành |
1217311 |
470212 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
245 |
Suối Ba (phụ lưu sông Thị Vải) |
Suối Cầu Vạc |
9,77 |
1184200 |
431668 |
Xã Phước Thái |
1181100 |
425233 |
Xã Phước Thái |
- |
A |
||
|
246 |
Suối Bà Ba |
Sông Đồng Nai |
3,3 |
1216848 |
401658 |
Phường Tân Triều |
1218634 |
403726 |
Phường Trảng Dài |
0,001 |
A |
||
|
247 |
Suối Ba Cao |
Suối Ba Gió |
3,31 |
1216526 |
442383 |
Phường Bình Lộc |
1219061 |
443574 |
Phường Bình Lộc |
- |
A |
||
|
248 |
Suối Bà Giá |
Sông Đồng Nai |
10,44 |
1225329 |
415977 |
Phường Trị An |
1224480 |
412774 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
249 |
Suối Ba Gió |
Suối Đá |
7,32 |
1216054 |
444470 |
Phường Bình Lộc |
1220382 |
443958 |
Phường Bình Lộc |
- |
A |
||
|
250 |
Suối Bà Hào |
Sông Bé |
9,99 |
1242488 |
418219 |
Phường Trị An |
1235138 |
412758 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
251 |
Suối Bà Lúa |
Sông Đồng Nai |
10,85 |
1208381 |
405888 |
Phường Long Bình |
1203429 |
401624 |
Phường Long Hưng |
0,074 |
A |
||
|
252 |
Suối Bà Quỳnh |
Suối Ba Xoon |
5,56 |
1208102 |
430281 |
Xã Dầu Giây |
1204530 |
427409 |
Xã Hưng Thịnh |
- |
A |
||
|
253 |
Suối Ba Xi |
Suối Tiên |
4,31 |
1216854 |
422778 |
Xã Trảng Bom |
1217341 |
419709 |
Xã Trảng Bom |
- |
A |
||
|
254 |
Suối Ba Xoon |
Suối Sông Nhạn |
9,82 |
1206341 |
429456 |
Xã Dầu Giây |
1200821 |
424816 |
Xã Bình An |
- |
A |
||
|
255 |
Suối Bản Cù |
Suối Cầu Vạc |
11,33 |
1188528 |
427895 |
Xã Long Phước |
1181100 |
425233 |
Xã Phước Thái |
- |
A |
||
|
256 |
Suối Basiu (Suối Ba Đài) |
Sông Đồng Nai |
5,45 |
1253581 |
455384 |
Xã Thanh Sơn |
1251333 |
455265 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
257 |
Suối Bầu 17 |
Hồ Trị An |
14,96 |
1219762 |
429460 |
Xã Bàu Hàm |
1225671 |
428790 |
Xã Bàu Hàm |
- |
A |
||
|
258 |
Suối Bí |
Suối Sông Nhạn |
19,39 |
1201361 |
428013 |
Xã Dầu Giây |
1207443 |
430742 |
Xã Dầu Giây |
0,007 |
A |
||
|
259 |
Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân) |
Sông Đồng Nai |
13,3 |
1248450 |
457206 |
Xã Phú Vinh |
1242453 |
451271 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
260 |
Suối Bơm |
Suối Rậm |
9,83 |
1200377 |
441080 |
Phường Hàng Gòn |
1201143 |
434841 |
Xã Xuân Quế |
- |
A |
||
|
261 |
Suối Boong - 1 |
Suối Ràng |
9,84 |
1254638 |
431458 |
Xã Phú Lý |
1252207 |
433653 |
Xã Phú Lý |
- |
A |
||
|
262 |
Suối Boong - 2 |
Suối Sa Mách |
14,87 |
1251322 |
433190 |
Xã Phú Lý |
1248058 |
436059 |
Xã Phú Lý |
- |
A |
||
|
263 |
Suối Bưng Môn |
Suối Lấp |
13,08 |
1194880 |
421921 |
Xã Long Thành |
1189034 |
413296 |
Xã Nhơn Trạch |
0,018 |
A |
||
|
264 |
Suối Cả |
Sông Thị Vải |
49,73 |
1195122 |
442225 |
Xã Cẩm Mỹ |
1184436 |
415294 |
Xã Phước An |
0,007 |
A |
||
|
265 |
Suối Ca Bò |
Suối Đa Chà |
9,72 |
1237334 |
458519 |
Xã Định Quán |
1237131 |
464016 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
266 |
Suối Cam |
Sông Ray |
4,33 |
1205817 |
460063 |
Xã Xuân Lộc |
1202939 |
458904 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
267 |
Suối Cạn (phụ lưu sông Buông) |
Suối Sâu |
11,05 |
1198940 |
431132 |
Xã Xuân Quế |
1199888 |
426839 |
Xã Dầu Giây |
0,021 |
A |
||
|
268 |
Suối Cạn (phụ lưu sông Ray) |
Hồ Sông Ray |
5,38 |
1183779 |
450332 |
Xã Sông Ray |
1180833 |
454036 |
Xã Sông Ray |
0,003 |
A |
||
|
269 |
Suối Cạn (phụ lưu sông Thao) |
Sông Thao |
5,96 |
1221216 |
416729 |
Xã Tân An |
1217914 |
415252 |
Xã Tân An |
0,001 |
A |
||
|
270 |
Suối Cao |
Suối Gia Huynh |
17,25 |
1214690 |
463075 |
Xã Xuân Lộc |
1221472 |
461921 |
Xã Xuân Thành |
0,001 |
A |
||
|
271 |
Suối Cát |
Sông Đồng Nai |
6,8 |
1226346 |
415085 |
Phường Trị An |
1225716 |
412199 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
272 |
Suối Cầu 1 |
Suối Cầu Hai |
5,79 |
1203955 |
446258 |
Xã Xuân Định |
1206125 |
449277 |
Xã Xuân Định |
- |
A |
||
|
273 |
Suối Cầu Bản |
Suối Gia Huynh |
5,79 |
1213321 |
470442 |
Xã Xuân Thành |
1217472 |
469238 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
274 |
Suối Cầu Bản 2 |
Suối Gia Lào |
6,15 |
1211873 |
457856 |
Xã Xuân Lộc |
1214220 |
456498 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
275 |
Suối Cầu Cháy |
Suối Long Thành |
5,32 |
1211714 |
410693 |
Phường Long Bình |
1208310 |
411602 |
Phường Phước Tân |
- |
A |
||
|
276 |
Suối Cầu Đường |
Suối Tam Bung |
4,83 |
1218513 |
439224 |
Xã Gia Kiệm |
1222136 |
440985 |
Xã Thống Nhất |
- |
A |
||
|
277 |
Suối Cầu Hai |
Suối Gia Liêu |
11,87 |
1200598 |
446836 |
Xã Xuân Định |
1206367 |
449478 |
Xã Xuân Định |
0,027 |
A |
||
|
278 |
Suối Cầu Mên |
Suối Sông Nhạn |
23,22 |
1196435 |
433599 |
Xã Xuân Quế |
1199867 |
423607 |
Xã Bình An |
- |
A |
||
|
279 |
Suối Cầu Quan |
Sông Bến Gỗ |
21,31 |
1210890 |
409420 |
Phường Long Bình |
1202578 |
404643 |
Phường Long Hưng |
- |
A |
||
|
280 |
Suối Cầu số 10 |
Suối Gia Huynh |
10,23 |
1214557 |
464668 |
Xã Xuân Thành |
1220193 |
464640 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
281 |
Suối Cầu Suối Cát |
Suối Gia Tô |
4,95 |
1208175 |
458347 |
Xã Xuân Lộc |
1205133 |
456779 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
282 |
Suối Cầu Trắng (phụ lưu sông La Ngà) |
Suối Đa Tôn |
6,45 |
1251818 |
472279 |
Xã Phú Lâm |
1247955 |
470989 |
Xã Phú Lâm |
- |
A |
||
|
283 |
Suối Cầu Trắng (phụ lưu sông Ray) |
Sông Ray |
18,04 |
1204908 |
464583 |
Xã Xuân Hòa |
1199622 |
463519 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
284 |
Suối Cầu Tư |
Suối Nức |
16,39 |
1195820 |
446392 |
Xã Cẩm Mỹ |
1197076 |
451345 |
Xã Cẩm Mỹ |
- |
A |
||
|
285 |
Suối Cầu Vạc |
Rạch Ngoài |
11,77 |
1181100 |
425233 |
Xã Phước Thái |
1180352 |
420192 |
Xã Phước Thái |
- |
A |
||
|
286 |
Suối Cây Đa |
Hồ Sông Ray |
7,45 |
1186124 |
451714 |
Xã Sông Ray |
1183564 |
456192 |
Xã Sông Ray |
- |
A |
||
|
287 |
Suối Cây Khế |
Sông Đồng Môn |
16,18 |
1198008 |
419931 |
Xã Long Thành |
1192591 |
413051 |
Xã Long Thành |
- |
A |
||
|
288 |
Suối Cây Mai |
Hồ Trị An |
7,07 |
1250478 |
445604 |
Xã Thanh Sơn |
1245757 |
445543 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
289 |
Suối Chùa |
Suối Bà Lúa |
7,55 |
1212114 |
409348 |
Phường Long Bình |
1208280 |
405129 |
Phường Long Bình |
0,236 |
A |
||
|
290 |
Suối Công Lo |
Suối Rậm |
6,86 |
1201121 |
437835 |
Xã Xuân Quế |
1201631 |
432107 |
Xã Xuân Quế |
- |
A |
||
|
291 |
Suối Đá |
Sông Ray |
36,07 |
1200172 |
453673 |
Xã Xuân Định |
1195432 |
462176 |
Xã Xuân Đông |
0,008 |
A |
||
|
292 |
Suối Đá-1 |
Sông Đồng Nai |
11 |
1256397 |
467962 |
Xã Nam Cát Tiên |
1263027 |
467613 |
Xã Nam Cát Tiên |
0,001 |
A |
||
|
293 |
Suối Đá-2 |
Suối Đa Tôn |
3,29 |
1256426 |
470562 |
Xã Nam Cát Tiên |
1254008 |
471000 |
Xã Phú Lâm |
- |
A |
||
|
294 |
Suối Đá (phụ lưu sông Đồng Nai) |
Hồ Trị An |
22,52 |
1252513 |
451323 |
Xã Thanh Sơn |
1245289 |
446374 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
295 |
Suối Đá (phụ lưu sông La Ngà 1) |
Suối Rết |
4,31 |
1216763 |
450526 |
Xã Xuân Bắc |
1218109 |
454141 |
Xã Xuân Bắc |
- |
A |
||
|
296 |
Suối Đá (phụ lưu sông La Ngà 2) |
Suối Nho |
6,35 |
1217950 |
444447 |
Phường Bình Lộc |
1223064 |
444386 |
Phường Bình Lộc |
0,001 |
A |
||
|
297 |
Suối Đá (phụ lưu sông Thao) |
Sông Thao |
19,47 |
1213370 |
411091 |
Phường Hố Nai |
1218028 |
409831 |
Phường Trảng Dài |
- |
A |
||
|
298 |
Suối Đá (phụ lưu sông Thị Vải) |
Suối Ba |
9,56 |
1186960 |
431149 |
Xã Long Phước |
1182288 |
426551 |
Xã Phước Thái |
- |
A |
||
|
299 |
Suối Đá Bàn (phụ lưu sông Đồng Nai) |
Hồ Trị An |
24,1 |
1221794 |
422715 |
Xã Bàu Hàm |
1226146 |
417868 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
300 |
Suối Đá Bàn (phụ lưu sông Buông) |
Suối Tre |
9,34 |
1207474 |
428408 |
Xã Hưng Thịnh |
1207269 |
422232 |
Xã Hưng Thịnh |
- |
A |
||
|
301 |
Suối Đa Chà |
Suối Đa Tôn |
8,77 |
1238315 |
462043 |
Xã Phú Hòa |
1236468 |
467199 |
Xã Phú Hòa |
- |
A |
||
|
302 |
Suối Đa Cô Ta |
Sông La Ngà |
7,42 |
1230376 |
457546 |
Xã Định Quán |
1224460 |
454392 |
Xã Xuân Bắc |
- |
A |
||
|
303 |
Suối Đạ Gủa |
Sông Đồng Nai |
11,21 |
1259272 |
451565 |
Xã Đắk Lua |
1259439 |
455867 |
Xã Đắk Lua |
- |
A |
||
|
304 |
Suối Đá Hoa (Suối Na Goa) |
Sông La Ngà |
7,92 |
1222104 |
449063 |
Xã Xuân Bắc |
1225209 |
448049 |
Xã Xuân Bắc |
- |
A |
||
|
305 |
Suối Đá Kè |
Suối Đá Bàn |
10,58 |
1221728 |
424343 |
Xã Bàu Hàm |
1221272 |
419099 |
Xã Tân An |
- |
A |
||
|
306 |
Suối Đa Tôn |
Sông La Ngà |
29,27 |
1251581 |
469946 |
Xã Phú Lâm |
1236231 |
468085 |
Xã Phú Hòa |
- |
A |
||
|
307 |
Suối Đập Lúa |
Sông Đăk Lua |
16,69 |
1273913 |
439294 |
Xã Phước Sơn |
1275445 |
450239 |
Xã Đắk Lua |
- |
A |
||
|
308 |
Suối Đập Thọ |
Suối Tam Bung |
4,52 |
1218821 |
438734 |
Xã Gia Kiệm |
1222132 |
440473 |
Xã Gia Kiệm |
- |
A |
||
|
309 |
Suối Dâu |
Suối Tre |
6,95 |
1208509 |
427346 |
Xã Hưng Thịnh |
1207273 |
422227 |
Xã Hưng Thịnh |
- |
A |
||
|
310 |
Suối Đĩa |
Suối Hồ Sông Mây |
4,13 |
1210359 |
413796 |
Xã Bình Minh |
1212977 |
415726 |
Xã Bình Minh |
- |
A |
||
|
311 |
Suối Đồi Tràm |
Sông Đồng Nai |
4,98 |
1233118 |
442891 |
Xã La Ngà |
1235384 |
443066 |
Xã La Ngà |
- |
A |
||
|
312 |
Suối Đục |
Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân) |
5,68 |
1245279 |
457849 |
Xã Phú Vinh |
1244426 |
453860 |
Xã Phú Vinh |
- |
A |
||
|
313 |
Suối Đục (phụ lưu sông Buông) |
Suối Cầu Mên |
16,03 |
1196990 |
440190 |
Xã Xuân Đường |
1194862 |
428551 |
Xã Xuân Quế |
- |
A |
||
|
314 |
Suối Đục (phụ lưu sông Đồng Nai) |
Hồ Trị An |
12,72 |
1250681 |
443827 |
Xã Thanh Sơn |
1246470 |
438906 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
315 |
Suối Đục (phụ lưu sông Ray 1) |
Hồ Sông Ray |
5,85 |
1185230 |
452231 |
Xã Sông Ray |
1182572 |
456134 |
Xã Sông Ray |
- |
A |
||
|
316 |
Suối Đục (phụ lưu sông Ray 2) |
Suối Gia Tô |
10,57 |
1201508 |
449977 |
Xã Xuân Định |
1202822 |
458010 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
317 |
Suối Đục 2 |
Suối Gia Ui |
9,36 |
1209521 |
472083 |
Xã Xuân Hòa |
1204681 |
470241 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
|
318 |
Suối Dưng |
Hồ Trị An |
5,09 |
1250650 |
439917 |
Xã Thanh Sơn |
1247636 |
438206 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
319 |
Suối Dzui (Suối Dui) |
Sông La Ngà |
9,69 |
1230989 |
442421 |
Xã La Ngà |
1230608 |
446253 |
Xã La Ngà |
- |
A |
||
|
320 |
Suối Gia Đức |
Suối Gia Nhan |
11,69 |
1211707 |
436942 |
Xã Dầu Giây |
1213429 |
428570 |
Xã Bàu Hàm |
0,001 |
A |
||
|
321 |
Suối Gia Dung |
Suối Tam Bung |
15,67 |
1213706 |
437750 |
Xã Dầu Giây |
1222391 |
439713 |
Xã Gia Kiệm |
- |
A |
||
|
322 |
Suối Gia Lào |
Suối Rết |
7,65 |
1213357 |
458877 |
Xã Xuân Thành |
1216852 |
454753 |
Xã Xuân Bắc |
- |
A |
||
|
323 |
Suối Gia Liêu |
Suối Gia Tô |
30,53 |
1201189 |
442325 |
Phường Hàng Gòn |
1206247 |
456213 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
324 |
Suối Gia Măng |
Sông Ray |
9,93 |
1205645 |
463083 |
Xã Xuân Hòa |
1202221 |
460521 |
Xã Xuân Lộc |
0,002 |
A |
||
|
325 |
Suối Gia Nhan |
Sông Thao |
18,23 |
1212740 |
436693 |
Xã Gia Kiệm |
1212990 |
426932 |
Xã Bàu Hàm |
- |
A |
||
|
326 |
Suối Gia Tô |
Sông Ray |
16,26 |
1209075 |
454255 |
Xã Xuân Phú |
1202936 |
458893 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
327 |
Suối Gia Tráo |
Suối Quýt |
7,94 |
1193860 |
437261 |
Xã Xuân Đường |
1190787 |
431024 |
Xã Xuân Đường |
- |
A |
||
|
328 |
Suối Gia Trấp |
Suối Gia Liêu |
9,77 |
1202928 |
443686 |
Phường Hàng Gòn |
1207472 |
446177 |
Phường Long Khánh |
0,006 |
A |
||
|
329 |
Suối Gia Ui |
Sông Giêng |
25,85 |
1206994 |
466389 |
Xã Xuân Hòa |
1198747 |
480453 |
Xã Xuân Hòa |
0,066 |
A |
||
|
330 |
Suối Gia Ui 3 |
Suối 1 - Xuân Trường |
6,62 |
1209561 |
461043 |
Xã Xuân Lộc |
1207943 |
463446 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
331 |
Suối Gõ |
Sông La Ngà |
5,95 |
1217322 |
459382 |
Xã Xuân Thành |
1221551 |
459231 |
Xã Xuân Thành |
- |
A |
||
|
332 |
Suối Hiếu Liêm 1 |
Sông Đồng Nai |
2,85 |
1228325 |
418642 |
Phường Trị An |
1227122 |
416874 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
333 |
Suối Hiếu Liêm 2 |
Sông Đồng Nai |
3,45 |
1229314 |
420662 |
Phường Trị An |
1227566 |
420196 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
334 |
Suối Hồ Sông Mây |
Sông Thao |
3,42 |
1215415 |
416911 |
Xã Bình Minh |
1217363 |
416736 |
Xã Bình Minh |
0,006 |
A |
||
|
335 |
Suối Kốp |
Suối Sa Mách |
23,02 |
1256215 |
434792 |
Xã Phú Lý |
1249528 |
435658 |
Xã Phú Lý |
- |
A |
||
|
336 |
Suối Kỳ |
Sông Đồng Nai |
8,53 |
1256509 |
465548 |
Xã Tà Lài |
1261320 |
463176 |
Xã Đắk Lua |
- |
A |
||
|
337 |
Suối La |
Sông La Ngà |
12,12 |
1235901 |
454862 |
Xã Định Quán |
1233717 |
449882 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
338 |
Suối La Hoa |
Suối Sách |
10,69 |
1198824 |
451982 |
Xã Cẩm Mỹ |
1194668 |
457691 |
Xã Xuân Đông |
- |
A |
||
|
339 |
Suối Lấp |
Sông Thị Vải |
8,02 |
1190115 |
412698 |
Xã Long Thành |
1184423 |
415276 |
Xã Phước An |
- |
A |
||
|
340 |
Suối Lầy |
Sông Đồng Nai |
10,63 |
1216922 |
435809 |
Xã Gia Kiệm |
1224705 |
433617 |
Xã Thống Nhất |
- |
A |
||
|
341 |
Suối Linh |
Sông Đồng Nai |
11,35 |
1212033 |
406129 |
Phường Long Bình |
1210038 |
401731 |
Phường Trấn Biên |
0,008 |
A |
||
|
342 |
Suối Lò Ồ |
Suối Gia Măng |
4,37 |
1208065 |
460563 |
Xã Xuân Lộc |
1205482 |
462308 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
343 |
Suối Lớn |
Sông Thao |
5,22 |
1214201 |
409254 |
Phường Hố Nai |
1218324 |
408952 |
Phường Trảng Dài |
- |
A |
||
|
344 |
Suối Long Phú |
Sông Thị Vải |
7,99 |
1185062 |
420709 |
Xã Long Phước |
1179829 |
417933 |
Xã Phước Thái |
0,006 |
A |
||
|
345 |
Suối Long Thành |
Suối Cầu Quan |
6,31 |
1208210 |
411595 |
Phường Phước Tân |
1205890 |
407742 |
Phường Phước Tân |
0,045 |
A |
||
|
346 |
Suối Lức |
Sông Ray |
22,21 |
1194899 |
450031 |
Xã Cẩm Mỹ |
1190199 |
460867 |
Xã Xuân Đông |
0,001 |
A |
||
|
347 |
Suối Lục Bình |
Sông Đồng Nai |
10,3 |
1255501 |
461343 |
Xã Tà Lài |
1252983 |
457091 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
348 |
Suối Mè |
Sông La Ngà |
26,07 |
1217941 |
460191 |
Xã Xuân Thành |
1222562 |
458214 |
Xã Định Quán |
0,001 |
A |
||
|
349 |
Suối Môn |
Sông La Ngà |
3,57 |
1229257 |
444634 |
Xã La Ngà |
1229002 |
446807 |
Xã La Ngà |
- |
A |
||
|
350 |
Suối Mủ |
Sông Thao |
8,34 |
1209588 |
432699 |
Xã Dầu Giây |
1212742 |
426857 |
Xã Bàu Hàm |
- |
A |
||
|
351 |
Suối Năng Cô |
Sông La Ngà |
5,47 |
1236580 |
452920 |
Xã Định Quán |
1237105 |
450530 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
352 |
Suối Nhát |
Suối Lức |
23,95 |
1193913 |
448343 |
Xã Cẩm Mỹ |
1191622 |
458122 |
Xã Xuân Đông |
- |
A |
||
|
353 |
Suối Nho |
Suối Tam Bung |
23,49 |
1209773 |
442997 |
Phường Bình Lộc |
1223276 |
444308 |
Xã Thống Nhất |
- |
A |
||
|
354 |
Suối Nức |
Suối Lức |
7,61 |
1197400 |
450664 |
Xã Cẩm Mỹ |
1193660 |
455003 |
Xã Xuân Đông |
- |
A |
||
|
355 |
Suối Núi Tượng- Tà Lài |
Sông Đồng Nai |
1,74 |
1260477 |
460400 |
Xã Tà Lài |
1260472 |
459225 |
Xã Đắk Lua |
- |
A |
||
|
356 |
Suối Nước Đục |
Sông Ray |
3,14 |
1201427 |
456755 |
Xã Xuân Phú |
1202297 |
459599 |
Xã Xuân Lộc |
- |
A |
||
|
357 |
Suối Nước Trong (phụ lưu sông Đồng Nai |
Sông Đồng Nai |
16,51 |
1200218 |
412834 |
Xã An Phước |
1191387 |
404137 |
Xã Nhơn Trạch |
4,660 |
A |
||
|
358 |
Suối Nước Trong (phụ lưu sông Ray) |
Suối Gia Tô |
9,68 |
1201443 |
452407 |
Xã Xuân Định |
1203908 |
456801 |
Xã Xuân Phú |
- |
A |
||
|
359 |
Suối Ông Trữ |
Suối Lấp |
7,35 |
1194218 |
427884 |
Xã Xuân Đường |
1194880 |
421921 |
Xã Long Thành |
0,007 |
A |
||
|
360 |
Suối Phèn |
Sông Đồng Môn |
5,54 |
1197373 |
414040 |
Xã Bình An |
1192591 |
413051 |
Xã Long Thành |
0,014 |
A |
||
|
361 |
Suối Phú Sơn 2 |
Sông Đồng Nai |
5,87 |
1254398 |
476642 |
Xã Phú Lâm |
1258002 |
475211 |
Xã Nam Cát Tiên |
- |
A |
||
|
362 |
Suối Quảng Phát |
Suối Hồ Sông Mây |
4,43 |
1211193 |
419808 |
Xã Trảng Bom |
1213511 |
417258 |
Xã Trảng Bom |
- |
A |
||
|
363 |
Suối Quýt |
Suối Cả |
13,15 |
1190227 |
432264 |
Xã Xuân Đường |
1190688 |
427241 |
Xã Long Thành |
- |
A |
||
|
364 |
Suối Quýt-1 |
Suối Quýt |
5,28 |
1193343 |
430203 |
Xã Xuân Đường |
1191069 |
427759 |
Xã Xuân Đường |
- |
A |
||
|
365 |
Suối Quýt 2 |
Suối Gia Tráo |
12,31 |
1195918 |
440474 |
Xã Xuân Đường |
1191025 |
431515 |
Xã Xuân Đường |
- |
A |
||
|
366 |
Suối Râm |
Suối Cả |
8,45 |
1196956 |
444691 |
Xã Cẩm Mỹ |
1193972 |
441462 |
Xã Cẩm Mỹ |
- |
A |
||
|
367 |
Suối Rậm |
Suối Sông Nhạn |
7,53 |
1200999 |
435715 |
Xã Xuân Quế |
1202592 |
430772 |
Xã Dầu Giây |
- |
A |
||
|
368 |
Suối Rang |
Suối Thề |
8,05 |
1191156 |
451293 |
Xã Xuân Đông |
1190229 |
454122 |
Xã Xuân Đông |
- |
A |
||
|
369 |
Suối Ràng |
Suối Kốp |
38,8 |
1265016 |
442346 |
Xã Đắk Lua |
1249700 |
434810 |
Xã Phú Lý |
- |
A |
||
|
370 |
Suối Rết |
Sông La Ngà |
27,43 |
1208128 |
445426 |
Phường Long Khánh |
1223209 |
455062 |
Xã Xuân Bắc |
0,001 |
A |
||
|
371 |
Suối Rểt (phụ lưu sông Thao) |
Sông Thao |
6,18 |
1216500 |
425877 |
Xã Bàu Hàm |
1214560 |
421997 |
Xã Trảng Bom |
- |
A |
||
|
372 |
Suối Rua |
Suối Tượng |
12,64 |
1206443 |
472372 |
Xã Xuân Hòa |
1201390 |
478237 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
|
373 |
Suối Sa Mách |
Hồ Trị An |
42,6 |
1264138 |
442955 |
Xã Phú Lý |
1246455 |
437373 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
374 |
Suối Sách |
Sông Ray |
8,98 |
1196052 |
456508 |
Xã Xuân Đông |
1192621 |
461584 |
Xã Xuân Đông |
- |
A |
||
|
375 |
Suối Săn Dốc |
Suối Ba Cao |
7,62 |
1213281 |
438477 |
Xã Dầu Giây |
1217596 |
442808 |
Phường Bình Lộc |
- |
A |
||
|
376 |
Suối Săn Máu |
Sông Đồng Nai |
21,9 |
1213375 |
407868 |
Phường Hố Nai |
1210918 |
400904 |
Phường Trấn Biên |
0,005 |
A |
||
|
377 |
Suối Sao |
Hồ Sông Ray |
5,49 |
1184850 |
451174 |
Xã Sông Ray |
1183254 |
454852 |
Xã Sông Ray |
- |
A |
||
|
378 |
Suối Sâu |
Suối Rang |
11,4 |
1195066 |
445769 |
Xã Cẩm Mỹ |
1190973 |
450097 |
Xã Cẩm Mỹ |
- |
A |
||
|
379 |
Suối Sâu (phụ lưu sông Buông) |
Suối Sông Nhạn |
30,65 |
1197729 |
443477 |
Xã Cẩm Mỹ |
1199881 |
424406 |
Xã Bình An |
- |
A |
||
|
380 |
Suối Sâu (phụ lưu sông Đồng Nai) |
Suối Đá Bàn |
15,37 |
1224454 |
425664 |
Xã Bàu Hàm |
1223814 |
418421 |
Phường Trị An |
- |
A |
||
|
381 |
Suối Sâu 1 |
Suối Sâu |
4,4 |
1194992 |
446498 |
Xã Cẩm Mỹ |
1192579 |
447540 |
Xã Cẩm Mỹ |
- |
A |
||
|
382 |
Suối Son |
Suối Tam Bung |
8,64 |
1228288 |
442158 |
Xã La Ngà |
1226383 |
446559 |
Xã Thống Nhất |
- |
A |
||
|
383 |
Suối Sông Nhạn |
Sông Đồng Nai |
36,17 |
1208547 |
434742 |
Xã Dầu Giây |
1203642 |
421652 |
Xã An Viễn |
0,003 |
A |
||
|
384 |
Suối Soong |
Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân) |
11,52 |
1239469 |
454707 |
Xã Định Quán |
1242940 |
453407 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
385 |
Suối Soong (Suối Son) |
Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân) |
4,76 |
1241492 |
456721 |
Xã Phú Vinh |
1243749 |
453936 |
Xã Phú Vinh |
- |
A |
||
|
386 |
Suối Tà Rua |
Sông La Ngà |
10,95 |
1217923 |
449429 |
Xã Xuân Bắc |
1224987 |
449989 |
Xã Xuân Bắc |
0,002 |
A |
||
|
387 |
Suối Tam Bung |
Sông La Ngà |
20 |
1225965 |
439812 |
Xã Thống Nhất |
1227216 |
447857 |
Xã La Ngà |
- |
A |
||
|
388 |
Suối Tầm Rông |
Suối Đá |
7,52 |
1214129 |
448978 |
Phường Bảo Vinh |
1217348 |
452892 |
Xã Xuân Bắc |
- |
A |
||
|
389 |
Suối Tân An |
Sông Đồng Nai |
4,45 |
1222421 |
414815 |
Xã Tân An |
1222723 |
411616 |
Xã Tân An |
- |
A |
||
|
390 |
Suối Thác |
Suối Sông Nhạn |
14,18 |
1205523 |
426724 |
Xã Hưng Thịnh |
1203659 |
421653 |
Xã An Viễn |
- |
A |
||
|
391 |
Suối Thề |
Hồ Sông Ray |
12,32 |
1187587 |
448436 |
Xã Cẩm Mỹ |
1185361 |
456926 |
Xã Sông Ray |
- |
A |
||
|
392 |
Suối Thủy Nhập Sơn |
Sông Đồng Nai |
8,3 |
1250825 |
458564 |
Xã Tân Phú |
1250217 |
454872 |
Xã Thanh Sơn |
- |
A |
||
|
393 |
Suối Tiên |
Sông Thao |
10,98 |
1218923 |
424525 |
Xã Bàu Hàm |
1217534 |
418043 |
Xã Tân An |
- |
A |
||
|
394 |
Suối Trà Cổ |
Suối Đa Tôn |
9,47 |
1245736 |
467047 |
Xã Tân Phú |
1239339 |
467730 |
Xã Phú Hòa |
- |
A |
||
|
395 |
Suối Trà My |
Suối 1 - Phú Ngọc |
12,83 |
1233935 |
455435 |
Xã Định Quán |
1227836 |
453730 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
396 |
Suối Trần |
Sông La Ngà |
3,57 |
1232253 |
443448 |
Xã La Ngà |
1231760 |
446138 |
Xã La Ngà |
- |
A |
||
|
397 |
Suối Trần Nghi |
Suối Sông Nhạn |
10,77 |
1202782 |
439182 |
Phường Hàng Gòn |
1205551 |
435327 |
Xã Dầu Giây |
- |
A |
||
|
398 |
Suối Trầu |
Suối Cả |
12,12 |
1193423 |
427350 |
Xã Xuân Đường |
1187303 |
419587 |
Xã Long Phước |
- |
A |
||
|
399 |
Suối Tre (phụ lưu sông Buông) |
Sông Buông |
7,15 |
1207269 |
422232 |
Xã Hưng Thịnh |
1207230 |
417159 |
Xã Trảng Bom |
- |
A |
||
|
400 |
Suối Tre (phụ lưu sông La Ngà) |
Suối Nho |
24,48 |
1212569 |
438452 |
Xã Dầu Giây |
1220115 |
446179 |
Phường Bình Lộc |
0,074 |
A |
||
|
401 |
Suối Ty |
Suối Sa Mách |
20,73 |
1254396 |
443653 |
Xã Thanh Sơn |
1249141 |
435974 |
Xã Phú Lý |
- |
A |
||
|
402 |
Suối Vắt |
Sông Đồng Nai |
9,61 |
1238512 |
455407 |
Xã Định Quán |
1238118 |
449325 |
Xã Định Quán |
- |
A |
||
|
403 |
Suối Vũng Tám |
Suối Cầu Đường |
2,61 |
1219424 |
442001 |
Xã Gia Kiệm |
1221542 |
440777 |
Xã Gia Kiệm |
- |
A |
||
|
404 |
Suối Xoài |
Suối Trang |
7,7 |
1198290 |
471926 |
Xã Xuân Hòa |
1194842 |
466393 |
Xã Xuân Hòa |
- |
A |
||
Ghi chú: (-) chưa có số liệu về lưu lượng.
2. Bảng 2 phân vùng môi trường các nguồn nước mặt là các hồ chứa, ao, đập, kênh:
|
STT |
Tên hồ, ao, đầm, phá |
Vị trí (thôn, xã) |
Tọa độ đại diện (Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107⁰45', múi chiếu 3⁰ |
Diện tích mặt nước (ứng với MNDBT) |
Dung tích (ứng với MNDBT) |
Cột áp dụng |
||
|
X |
Y |
|
|
|
||||
|
I |
PHÍA BẮC THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hồ Phước Hòa xã Nha Bích, phường Chơn Thành (phần thuộc thành phố Đồng Nai) |
xã Nha Bích, phường Chơn Thành (phần thuộc thành phố Đồng Nai) |
549678 |
1264483 |
211,37 |
|
A |
|
|
2 |
Hồ Phước Hòa phường Đồng Xoài |
phường Đồng Xoài |
558594 |
1273573 |
43,00 |
|
A |
|
|
3 |
Hồ Suối Cam |
phường Đồng Xoài |
567807 |
1276043 |
4,8 |
|
A |
|
|
4 |
Hồ Tà Te |
Ấp Tà Tê 2, xã Lộc Thành |
528853 |
1307355 |
14,50 |
0,76 |
A |
|
|
5 |
Hồ Tà Thiết |
Ấp Cần Dực, ấp Tà Thiết, xã Lộc Thành |
526254 |
1300937 |
51,00 |
1,15 |
A |
|
|
6 |
Hồ Tân Hòa |
Ấp Bàu Le, xã Tân Lợi |
574332 |
1262920 |
77,6 |
2,36 |
A |
|
|
7 |
Hồ Tân Hưng |
Ấp Suối Nhung, xã Tân Lợi |
586164 |
1270567 |
16,2 |
0,965 |
A |
|
|
8 |
Hồ Phú Sơn |
Thôn Sơn Phú, xã Thọ Sơn |
622133 |
1317406 |
9,00 |
|
A |
|
|
9 |
Hồ Thọ Sơn |
Thôn Sơn Thành, xã Thọ Sơn |
619154 |
1315064 |
18,5 |
0,96 |
A |
|
|
10 |
Hồ Sơn Lợi |
Thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn |
616506 |
1313519 |
18,34 |
0,76 |
A |
|
|
11 |
Bàu Mít |
Một phần thôn 7 Thống Nhất, một phần thôn 8 Thống Nhất, xã Phước Sơn |
603156 |
1291315 |
24,4 |
1,22 |
A |
|
|
12 |
Hồ Suối Giai |
phường Đồng Phú |
560636 |
1260436 |
400,00 |
21,10 |
A |
|
|
13 |
Hồ Đồng Xoài |
xã Thuận Lợi |
1282993 |
573456 |
330,00 |
9,66 |
A |
|
|
14 |
Hồ Suối Cam 1 |
phường Bình Phước |
568319,67 |
1276506,95 |
55,00 |
1,77 |
A |
|
|
15 |
Hồ Tân Lợi |
xã Tân Lợi |
565293,31 |
1265847,2 |
107,00 |
2,87 |
A |
|
|
16 |
Hồ Suối Binh |
xã Đồng Tâm |
581171,31 |
1279358,4 |
41,00 |
1,51 |
A |
|
|
17 |
Hồ Suối Cam 2 |
phường Bình Phước |
567623 |
1275875 |
19,00 |
0,33 |
A |
|
|
18 |
Hồ Lộc Quang |
Ấp Bồn Xăng, xã Lộc Quang |
548262 |
1308154 |
60 |
5,83 |
A |
|
|
19 |
Hồ Rừng Cấm |
xã Lộc Tấn |
537953,14 |
1312327,8 |
44,00 |
2,07 |
A |
|
|
20 |
Hồ Tà Thiết |
Ấp Cần Dực, Ấp Tà Thiết, xã Lộc Thành |
526633,8 |
1301023,58 |
51,00 |
1,15 |
A |
|
|
21 |
Hồ Lộc Thạnh |
xã Lộc Thạnh |
536033,81 |
1315859,8 |
50,00 |
2,96 |
A |
|
|
22 |
Hồ Bù Kal |
xã Tân Tiến |
540357,46 |
1319414,69 |
21,00 |
0,616 |
A |
|
|
23 |
Hồ Bù Tam |
xã Hưng Phước |
560963,75 |
1330625,81 |
64,00 |
2,66 |
A |
|
|
24 |
Hồ Bra Măng |
xã Bù Đăng |
605891,3 |
1306961,66 |
|
0,88 |
A |
|
|
25 |
Hồ Hưng Phú |
xã Bù Đăng |
602239,77 |
1304588,92 |
29,00 |
1,17 |
A |
|
|
26 |
Hồ Ông Thoại |
Xã Nghĩa Trung |
589098,77 |
1288960,88 |
53,00 |
1,77 |
A |
|
|
27 |
Hồ Đarana |
Xã Nghĩa Trung |
|
|
|
1,42 |
A |
|
|
28 |
Hồ Đaou2 |
Xã Nghĩa Trung |
591953,09 |
1292488,74 |
24,00 |
0,83 |
A |
|
|
29 |
Hồ NT 4 Thôn Long Hưng 5, xã Bình Tân |
Thôn Long Hưng 5, xã Bình Tân |
566578,35 |
1305584,51 |
83,70 |
2,62 |
A |
|
|
30 |
Hồ NT 6 xã Long Hà |
xã Long Hà |
561679,08 |
1299564,27 |
92,00 |
2,75 |
A |
|
|
31 |
Hồ NT 9 xã Long Hà |
xã Long Hà |
564986,77 |
1293780,81 |
73,00 |
1,97 |
A |
|
|
32 |
Hồ Nông trường 8 |
xã Bình Tân |
578549,67 |
1306350,16 |
35,89 |
1,30 |
A |
|
|
33 |
Hồ Đ.7 NT2 |
xã Đa Kia |
569060,06 |
1317949,21 |
60,00 |
1,74 |
A |
|
|
34 |
Hồ Bình Hà 1 |
xã Đa Kia |
569787,57 |
1314349,56 |
24,00 |
0,95 |
A |
|
|
35 |
Hồ Sa Cát |
phường Bình Long |
531616,98 |
1276686,85 |
41,00 |
1,33 |
A |
|
|
36 |
Hồ An Khương |
xã Tân Hưng |
547095,43 |
1297103,36 |
58,00 |
2,6 |
A |
|
|
37 |
Hồ Sóc Xiêm |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
1,15 |
A |
|
|
38 |
Hồ Bàu Úm |
phường Tân Khai |
537561,06 |
1277264,24 |
48,00 |
1,58 |
A |
|
|
39 |
Hồ Suối Láp |
phường Tân Khai |
|
|
|
1,13 |
A |
|
|
40 |
Hồ Ba Veng |
Ấp 4, xã Minh Đức |
525328,18 |
1287474,92 |
42,00 |
0,87 |
A |
|
|
41 |
Hồ Suối Rạt |
Thôn Phú Thành và thôn Phú Vinh, xã Phú Riềng |
1291067,53 |
572187,22 |
|
|
A |
|
|
42 |
Hồ Cầu Trắng |
Ấp Hiệp Hoàn, xã Lộc Quang |
|
|
26 |
|
A |
|
|
43 |
Hồ Suối Lam |
xã Thuận Lợi |
1283460 |
569033 |
35 |
|
A |
|
|
44 |
Hồ chứa thủy điện Cần Đơn |
xã Thiện Hưng, xã Phú Nghĩa, xã Đa Kia, xã Hưng Phước |
132674 |
564363 |
1902,00 |
- Toàn bộ: 165,5; |
A |
|
|
45 |
Hồ chứa thủy điện Srok Phu Miêng |
Thôn Long Bình 7, xã Bình Tân |
1301673 |
391466 |
1642,00 |
- Toàn bộ: 99,3; |
A |
|
|
46 |
Hồ chứa thủy điện Thác Mơ |
phường Phước Long, xã Phú Nghĩa, xã Đak Nhau, xã Bom Bo, xã Bù Đăng, xã Phước Sơn, xã Nghĩa Trung, xã Phú Trung |
1306527 |
421893 |
10670,00 |
- Toàn bộ: 1.360. |
A |
|
|
47 |
Hồ chứa thủy điện Thác mơ mở rộng |
phường Phước Long; phạm vi hồ liên quan hồ Thác Mơ cần đối chiếu bản đồ lòng hồ |
|
|
|
- Toàn bộ: 165,49. |
A |
|
|
II |
PHÍA NAM THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI |
|
|
|
|
|
||
|
48 |
Hồ Bàu Môn |
Khu phố Xuân Tân, phường Hàng Gòn |
1204684 |
440455 |
20,00 |
1,20 |
A |
|
|
49 |
Hồ Cầu Dầu |
Thuộc một phần khu phố Xuân Tân, một phần khu phố Đồi Rìu, một phần khu phố Hàng Gòn, phường Hàng Gòn |
1203196 |
441041 |
107,34 |
3,76 |
A |
|
|
50 |
Hồ Suối Tre 1 |
Khu phố Suối Tre, phường Bình Lộc |
1211855 |
441680 |
11,00 |
0,64 |
A |
|
|
51 |
Hồ Suối Tre 2 |
Một phần khu phố Suối Tre, một phần khu phố 1, phường Bình Lộc |
1212118 |
442258 |
28,10 |
1,78 |
A |
|
|
52 |
Hồ Suối Dầm |
xã Bàu Hàm |
1216439 |
429081 |
39,19 |
0,27 |
A |
|
|
53 |
Hồ Sông Mây |
xã Bình Minh |
1214471 |
416465 |
269,00 |
13,75 |
A |
|
|
54 |
Hồ Bà Long |
phường Hố Nai |
1214062 |
411606 |
12,00 |
1,22 |
A |
|
|
55 |
Hồ Thanh Niên |
phường Hố Nai |
1213633 |
409422 |
8,00 |
0,60 |
A |
|
|
56 |
Hồ Cầu Mới tuyến V |
xã Long Phước |
1188151 |
431962 |
177,00 |
8,59 |
A |
|
|
57 |
Hồ Cầu Mới tuyến VI |
xã Xuân Đường |
1190946 |
430582 |
274,00 |
22,15 |
A |
|
|
58 |
Hồ Cầu Mới |
Ấp 8 Thừa Đức, xã Xuân Đường |
1191093 |
430819 |
321,27 |
73,00 |
A |
|
|
59 |
Hồ Lộc An |
phường Long Thành |
1197306 |
416769 |
35,49 |
0,64 |
A |
|
|
60 |
Hồ Đa Tôn |
xã Phú Lâm |
1252805 |
469772 |
350,00 |
19,76 |
A |
|
|
61 |
Bàu Ngứa 1 |
Ấp 4 Phú Điền, xã Phú Hòa |
1239667 |
467578 |
192950,00 |
|
A |
|
|
62 |
Hồ Gia Ui |
xã Xuân Hòa |
1207673 |
468461 |
245,00 |
11,27 |
A |
|
|
63 |
Hồ Núi Le |
phường Xuân Lộc |
1208582 |
465048 |
102,00 |
3,54 |
A |
|
|
64 |
Hồ Gia Măng |
phường Xuân Lộc |
1204435 |
462271 |
130,55 |
4,01 |
A |
|
|
65 |
Hồ Bà Hào |
Ấp 5 Mã Đà, phường Trị An |
1246152 |
427534 |
397,10 |
13,36 |
A |
|
|
66 |
Hồ Mo Nang |
Ấp Cây Xoài, xã Tân An |
1221441 |
415102 |
24,24 |
0,88 |
A |
|
|
67 |
Hồ Suối Vọng |
xã Xuân Định |
1198814 |
449130 |
75,90 |
4,35 |
A |
|
|
68 |
Hồ Suối Ran |
xã Cẩm Mỹ, xã Xuân Đông |
1191168 |
451063 |
25,00 |
2,00 |
A |
|
|
69 |
Hồ Giao Thông |
Ấp 14, xã Sông Ray |
1183714 |
452112 |
5,70 |
0,60 |
A |
|
|
70 |
Hồ Suối Đôi |
Ấp 16, xã Sông Ray |
1186398 |
451454 |
27,00 |
1,20 |
A |
|
|
71 |
Hồ Sông Ray |
xã Sông Ray |
1185214 |
456385 |
548,00 |
0,43 |
A |
|
|
72 |
Hồ Trị An |
phường Trị An, xã Phú Lý, xã Thanh Sơn, xã La Ngà, xã Định Quán, xã Thống Nhất, xã Bàu Hàm |
1226084 |
432409 |
32.340 (ứng với MNDBT) |
Dung tích toàn bộ và dung tích hữu ích: 2,764,7 |
A |
|
3. Lưu lượng các sông, suối, rạch quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 ứng với lưu lượng trung bình (Qtb) từ ba (03) năm liên tiếp trở lên; dung tích (V) các hồ ứng với tổng dung tích chứa nước: Dung tích hữu ích và dung tích chết. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải không thuộc bảng phân vùng nêu trên nhưng nếu có số liệu về lưu lượng/dung tích trung bình từ ba (03) năm liên tiếp trở lên (nguồn số liệu được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận) và mục đích sử dụng nguồn nước thì áp dụng phân vùng theo hướng dẫn tại Quy định này. Trong trường hợp không có số liệu về lưu lượng/dung tích của các sông, suối, hồ nhỏ thì áp dụng hệ số lưu lượng nguồn tiếp nhận nước thải (Kq) = 0,9 (ứng với các sông, suối nhỏ) và hệ số dung tích nguồn tiếp nhận nước thải (Kq) = 0,6 (ứng với các ao, hồ nhỏ).
4. Cột A được hiểu theo nguyên tắc yêu cầu khắt khe nhất về giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi xả thải vào môi trường. Áp dụng cột A trong bảng phân vùng môi trường các sông, suối, rạch và bảng phân vùng môi trường các hồ quy định tương ứng với cột A trong QCVN 40:2011/BTNMT và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải có liên quan. Đối với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải có cách ghi khác cột A được hiểu theo nguyên tắc trên, đồng thời áp dụng cột A đối với nước thải xả thải vào nguồn tiếp nhận trong các trường hợp sau:
a) Nguồn tiếp nhận là các sông, suối, rạch, hồ chưa được nêu tên trong bảng phân vùng được sử dụng làm “Nguồn nước sinh hoạt”.
b) Nguồn tiếp nhận là các sông, suối, hồ hiện nay với mục đích sử dụng nước không thuộc “Nguồn nước sinh hoạt” nhưng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận sử dụng làm “Nguồn nước sinh hoạt”.
c) Các sông, suối, hồ thuộc thành phố Đồng Nai sau khi chảy qua địa bàn các tỉnh giáp ranh với thành phố Đồng Nai có mục đích sử dụng nước là “Nguồn nước sinh hoạt”.
5. Hệ số lưu lượng nguồn thải (Kf ), hệ số lưu lượng/dung tích nguồn tiếp nhận (Kq) và giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải (Cmax) được quy định tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Khi cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải thì áp dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn mới.
6. Việc xác định, tính toán lưu lượng các nguồn xả nước thải có thể được thực hiện thông qua các nội dung sau:
a) Thủ tục môi trường, tài nguyên nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.
b) Thông tin về công nghệ máy móc, thiết bị và công nghệ sản xuất; tổng lượng nước sử dụng; số lượng nguồn phát sinh nước thải công nghiệp; các thông số của nguồn xả nước thải; đo lưu lượng các nguồn xả thải; kiểm toán chất thải.
Phụ lục 2
Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận
các nguồn khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai
(Kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
Phân vùng môi trường không khí bao gồm 04 vùng như sau:
1. Vùng 01: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6, bao gồm:
a) Rừng đặc dụng, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng, Vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo vệ cảnh quan; khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học.
b) Khu vực đô thị Biên Hòa, gồm các phường: Biên Hòa, Trấn Biên, Tam Hiệp, Long Bình, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều.
c) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới các khu vực thuộc quy định tại điểm a, điểm b mục này dưới hai (02) km.
2. Vùng 02: Áp dụng hệ số Kv = 0,8, bao gồm:
a) Khu vực các đô thị sau:
Các phường: Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, Dầu Giây, Xuân Lộc, Trị An, Tân Phú; Bình Phước, Đồng Xoài, Chơn Thành, Minh Hưng, An Lộc, Bình Long, Phước Bình, Phước Long, Lộc Ninh, Tân Khai, Đồng Phú.
Các xã: Đại Phước, Phước An, Cẩm Mỹ (phạm vi thị trấn Long Giao cũ), Định Quán (phạm vi thị trấn Định Quán cũ), Thiện Hưng (phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ), Bù Đăng (phạm vi thị trấn Đức Phong), Phú Riềng (phạm vi xã Phú Riềng cũ).
b) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới các khu vực thuộc quy định tại điểm a mục này dưới hai (02) km.
3. Vùng 03: Áp dụng hệ số Kv = 1,0 gồm:
a) Khu vực các đô thị sau:
Xã Cẩm Mỹ (trừ phạm vi thị trấn Long Giao cũ).
Xã Định Quán (trừ phạm vi thị trấn Định Quán cũ).
Xã Thiện Hưng (trừ phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ).
Xã Bù Đăng (trừ phạm vi thị trấn Đức Phong cũ).
Xã Nghĩa Trung (phạm vi xã Nghĩa Trung cũ).
Xã Phú Riềng (trừ phạm vi xã Phú Riềng cũ).
b) Các khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thành lập hoặc phê duyệt quy hoạch. Trường hợp khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp nằm trong khu vực thuộc Vùng 01, Vùng 02 hoặc có khoảng cách đến ranh giới Vùng 01, Vùng 02 nhỏ hơn 02 km thì áp dụng hệ số Kv tương ứng của Vùng 01 hoặc Vùng 02.
c) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới các khu vực tại điểm a, điểm b mục này dưới hai (02) km.
d) Vùng 04: Vùng nông thôn áp dụng hệ số Kv = 1,2, bao gồm các xã còn lại (trừ những địa bàn thuộc các Vùng 01, 02 và 03).
đ) Vùng 05: Vùng nông thôn - miền núi (khu vực vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số) áp dụng hệ số Kv = 1,4, bao gồm các xã còn lại (trừ những địa bàn thuộc các Vùng 01, 02, 03 và 04).
e) Trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển đổi loại đô thị, thay đổi địa giới hành chính thì áp dụng hệ số vùng KV tương ứng với từng vùng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường hiện hành.
4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có ranh giới nằm giữa từ 02 vùng trở lên và nhỏ hơn 02 km thì áp dụng khu vực ưu tiên lần lượt theo các Vùng 01, 02, 03, 04 và 05 (hệ số KV tương ứng: 0,6; 0,8; 1,0; 1,2, 1,4).
5. Hệ số hệ số vùng, khu vực (Kv) và phương pháp tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
6. Việc xác định, tính toán lưu lượng các nguồn khí thải công nghiệp có thể được thực hiện thông qua các nội dung sau:
a) Thủ tục môi trường được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.
b) Số lượng nguồn phát sinh khí thải; thông tin về công nghệ máy móc, thiết bị và công nghệ sản xuất; loại, khối lượng và chất lượng nhiên liệu tiêu thụ; các thông số của nguồn phát thải; đo lưu lượng các nguồn phát thải; kiểm toán chất thải./.