Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads, Facebook và Zalo Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Threads Facebook Zalo

Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Số hiệu: 113/2026/QĐ-UBND | Cơ quan: UBND Thành phố Đồng Nai
Chưa có hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:113 /2026/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải

công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 84/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 98/2019/NĐ-CP, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và Nghị định số 85/2024/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai để áp dụng hệ số nguồn tiếp nhận nước thải (Kq), hệ số vùng, khu vực (Kv) trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước thải, khí thải công nghiệp vào môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Điều 2. Phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp

1. Phân vùng môi trường tiếp nhận các nguồn nước thải theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận các nguồn khí thải công nghiệp theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm xác định và tính toán lưu lượng các nguồn xả nước thải, khí thải công nghiệp

1. Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm quan trắc, thống kê, kiểm toán chất thải nhằm xác định lưu lượng nước thải, khí thải công nghiệp để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành.

2. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp đúng, đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin về lưu lượng nước thải, khí thải công nghiệp cho cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường. Trong trường hợp số liệu của các tổ chức, cá nhân cung cấp chưa đủ tin cậy, cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường sẽ tính toán, xác định hoặc trưng cầu giám định theo quy định pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh;

b) Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

c) Quyết định số 1469/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phân vùng môi trường tiếp nhận nước thải và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020;

d) Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030.

3. Quy định chuyển tiếp

a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm ngoài khu công nghiệp, chủ đầu tư dự án khu dân cư, đô thị có nguồn thải xả ra sông Thị Vải:

Áp dụng kiểm soát chất lượng nước thải sau xử lý ra sông Thị Vải đạt cột B theo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

Áp dụng kiểm soát chất lượng nước thải sau xử lý ra sông Thị Vải đạt cột A từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

b) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại các phường: Trảng Bom, Dầu Giây, Xuân Lộc, Trị An, Tân Phú, Lộc Ninh, Tân Khai, Đồng Phú; các xã: Cẩm Mỹ, Định Quán, Thiện Hưng, Bù Đăng, Phú Riềng; một phần phường Trảng Dài (xã Thiện Tân của huyện Vĩnh Cửu cũ), một phần phường Hố Nai (xã Hố Nai 3 của huyện Trảng Bom cũ), một phần phường Tân Triều (xã Tân Bình, xã Bình Lợi, xã Thạnh Phú của huyện Vĩnh Cửu cũ); một phần phường Bình Lộc (xã Xuân Thiện của huyện Thống Nhất cũ); xã Giang Điền, xã Quảng Tiến, xã Sông Trầu của huyện Trảng Bom cũ; xã Bàu Hàm 2, xã Lộ 25 của huyện Thống Nhất cũ; thị trấn Gia Ray, xã Suối Cát, xã Xuân Thọ, xã Xuân Trường, xã Xuân Hiệp của huyện Xuân Lộc cũ; thị trấn Vĩnh An, xã Mã Đà, xã Trị An của huyện Vĩnh Cửu cũ; thị trấn Tân Phú, xã Phú Lộc, xã Trà Cổ, xã Phú Thanh, xã Phú Xuân của huyện Tân Phú cũ; xã Bình Sơn của huyện Phú Riềng cũ; thị trấn Lộc Ninh, xã Lộc Thái, xã Lộc Thuận của huyện Lộc Ninh cũ; thị trấn Tân Khai, xã Tân Hiệp, xã Đồng Nơ, xã Thanh Bình của huyện Hớn Quản cũ; thị trấn Tân Phú, xã Tân Tiến, xã Tân Lập của huyện Đồng Phú cũ đã đi vào vận hành tiếp tục áp dụng hệ số Kv trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng theo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028.

Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2029 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031, áp dụng hệ số Kv trong quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Vụ Pháp chế các Bộ: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra Văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Thành ủy;

- Thường trực HĐND thành phố;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;

- Sở Tư pháp;

- Báo và Phát thanh, truyền hình Đồng Nai;

- Công báo điện tử thành phố;

- Lưu: VT, KTN (130 bản).

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Nguyễn Tuấn Anh

Phụ lục 1

Phân vùng môi trường tiếp nhận các nguồn nước thải trên địa bàn thành phố Đồng Nai

(Kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)

 

1. Bảng 1 phân vùng môi trường các sông, suối, rạch:

STT

Tên sông, suối, rạch

Chảy ra

Chiều dài thuộc thành phố Đồng Nai (km)

Điểm Đầu

Điểm cuối

Lưu lượng (m3/s)

Cột áp dụng

Tọa độ X

Tọa độ Y

Xã/phường/

thành phố

Tọa độ X

Tọa độ Y

Xã/phường/

thành phố

I

PHÍA BẮC THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

1

Suối Tà Mông (Suối Lạnh)

Sông Sài Gòn

17,44

1274588

372568

Xã Tân Khai

1271699

355087

Xã Tân Khai

-

A

2

Suối Ông Thanh

Sông Thị Tính

8,47

1262684

371268

Phường Minh Hưng

1259603

367595

Phường Minh Hưng

-

A

3

Suối Đôi

Sông Mã Đà

13,54

1261589

417027

Xã Tân Lợi

1250674

411168

Xã Tân Lợi

-

A

4

Suối Song Rinh (sông Dinh)

Sông Bé

10,35

1271799

402510

Phường Bình Phước

1269826

392649

Xã Nha Bích

-

A

5

Suối Giai

Sông Bé

1,96

1244396

401486

Xã Đồng Phú

1260070

397101

Xã Đồng Phú

-

A

6

Suối Thôn

Sông Bé

11,33

1266087

376913

Phường Chơn Thành

1253258

384151

Phường Chơn Thành

-

A

7

Sông Mã Đà

Sông Bé

66,85

1278915

432628

Xã Phước Sơn

1242049

408454

Xã Tân Lợi

-

A

8

Sông Thị Tính (Suối Bà Và)

Sông Sài Gòn

8,44

1268808

372170

Phường Minh Hưng

1259612

367605

Phường Minh Hưng

-

A

9

Suối Đắk R Mé Lớn (Suối Đắk Mai)

Suối Đắk R Mé Nhỏ

8,43

1347992

445395

Xã Bù Gia Mập

1340577

441248

Xã Bù Gia Mập

-

A

10

Suối Đắk R Mé Nhỏ

Suối Đăk GLun

17,65

1346738

446573

Xã Bù Gia Mập

1332813

439634

Xã Bù Gia Mập

-

A

11

Sông Đắk Me (Đắk Ké)

Suối Đăk GLun

7

1345987

451530

Xã Bù Gia Mập

1332682

439653

Xã Bù Gia Mập

-

A

12

Suối Rạt

Sông Bé

67,87

1283904

425488

Xã Đồng Tâm

1243933

404461

Xã Đồng Phú

-

A

13

Suối Rạch Bé

Suối Rạt

35,15

1275440

420359

Xã Đồng Tâm

1248833

405831

Xã Đồng Phú

-

A

14

Sông Bé

Sông Đồng Nai

61,2

1298535

392413

Xã Long Hà

1263321

387169

Phường Chơn Thành

-

A

15

Suối Nước Trong

Hồ Nước Trong

8,29

1269618

400822

Phường Bình Phước

1264152

394404

Xã Đồng Phú

-

A

16

Suối Đắk Ca (Đắk Soi)

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

19,56

1349626

441783

Xã Bù Gia Mập

1347956

428709

Xã Bù Gia Mập

-

A

17

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

Hồ Cần Đơn

53,68

1362838

449308

Xã Bù Gia Mập

1326889

413845

Xã Hưng Phước

-

A

18

Sông Đăk Rơ Lấp

Hồ Thác Mơ

22,94

1323728

456043

Xã Thọ Sơn

1312334

443874

Xã Bù Đăng

-

A

19

Suối Đắk B Lấp

Sông Đăk Rơ Lấp

2,01

1327126

458069

Xã Thọ Sơn

1320352

456561

Xã Thọ Sơn

-

A

20

Suối Đăk Do

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

5,6

1355175

444662

Xã Bù Gia Mập

1358139

437333

Xã Bù Gia Mập

-

A

21

Suối Đắk R Keh

Sông Đồng Nai

2,45

1320072

476375

Xã Thọ Sơn

1301289

460598

Xã Thọ Sơn

-

A

22

Sông Sài Gòn

Sông Đồng Nai

23,01

1288861

358718

Xã Minh Đức

1271796

355080

Xã Tân Khai

-

A

23

Suối Đắk Kar

Suối Đắk R Keh

4,03

1322215

471311

Xã Thọ Sơn

1305745

462674

Xã Thọ Sơn

-

A

24

Suối Đắk Ru (Đăk Ru)

Suối Đắk Kar

2,27

1319151

465323

Xã Thọ Sơn

1311452

464534

Xã Thọ Sơn

-

A

25

Suối Đăk Liên 2

Hồ Thác Mơ

12,99

1319987

438324

Xã Bom Bo

1313131

431362

Xã Bom Bo

-

A

26

Suối Ma

Suối Chà Là

6,46

1286061

372114

Phường Bình Long

1284159

366637

Xã Minh Đức

-

A

27

Suối Đăk Rơ Đe

Sông Đăk Rơ Lấp

6,48

1317788

457604

Xã Thọ Sơn

1318728

451858

Xã Thọ Sơn

-

A

28

Suối Đá 1

Hồ Đồng Xoài

4,85

1288557

411088

Xã Phú Riềng

1286375

408037

Xã Thuận Lợi

-

A

29

Suối Don

Hồ Suối Lai

8,99

1285326

380437

Xã Tân Quan

1278471

379884

Xã Tân Quan

-

A

30

Suối Đăk Wa

Sông Đắk Ouore

21,6

1315093

458973

Xã Thọ Sơn

1305085

444822

Xã Bù Đăng

-

A

31

Suối Chà Là

Suối Xa Cam 3

13,04

1288314

373427

Phường Bình Long

1281154

364707

Xã Minh Đức

-

A

32

Suối Da Dôn

Suối Đăk Pan Ton

16,63

1281253

428956

Xã Nghĩa Trung

1293251

430228

Xã Nghĩa Trung

-

A

33

Suối Đăk Bui

Suối Đăk Nhau

11,31

1324199

442513

Xã Đắk Nhau

1315525

438728

Xã Bom Bo

-

A

34

Suối Chang Roai

Suối Tăm Bua

9,12

1310631

378815

Xã Lộc Ninh

1305536

377140

Xã Lộc Hưng

-

A

35

Suối Neng

Sông Bé 1

13

1312364

407545

Xã Đa Kia

1319596

400673

Xã Thiện Hưng

-

A

36

Prek Rom Đôn

Rạch Chàm (Tôn Lê Chàm)

7,16

1307539

363558

Xã Lộc Thành

1307532

357575

Xã Lộc Thành

-

A

37

Suối Num

Sông Bé

12,32

1278454

402244

Phường Đồng Xoài

1273208

392764

Xã Nha Bích

-

A

38

Suối Tà Niên

Suối Đăk Lim

21,18

1324641

428559

Xã Phú Nghĩa

1319575

419146

Xã Phú Nghĩa

-

A

39

Thượng lưu Nông Trường 8

Hồ Nông Trường 8

4,9

1301724

417985

Xã Phú Trung

1302911

414174

Phường Phước Bình

-

A

40

Suối Kliêu

Suối Cham Keng

12,23

1308915

370104

Xã Lộc Tấn

1301197

368440

Xã Lộc Thành

-

A

41

Suối Đắk Khu

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

10,19

1340656

425750

Xã Đắk Ơ

1337641

418171

Xã Đắk Ơ

-

A

42

Suối Nhung

Sông Mã Đà

22,8

1274990

421528

Xã Đồng Tâm

1259917

424355

Xã Tân Lợi

-

A

43

Suối Đăk Ti

Suối Đắk Kát

7,39

1311836

406499

Xã Đa Kia

1312316

400712

Xã Đa Kia

-

A

44

Suối Lu 1

Sông Bé

10,88

1288102

385376

Xã Tân Hưng

1282743

392516

Xã Thuận Lợi

-

A

45

Suối Ô Ven 2

Suối Bàu Puôn

18,85

1287138

436748

Xã Phước Sơn

1297040

437761

Xã Phước Sơn

-

A

46

Sông Bé 2

Hồ Thác Mơ

35,17

1321446

411984

Xã Đa Kia

1306521

421877

Phường Phước Long

-

A

47

Suối Đăk Rát Gơ Ne

Suối Đăk Rát

6,16

1301435

415313

Xã Phú Trung

1296575

412189

Xã Phú Riềng

-

A

48

Suối Xa Cam 3

Hồ Dầu Tiếng

13,6

1284882

373431

Phường Bình Long

1280362

363666

Xã Minh Đức

-

A

49

Suối Ra

Suối Rạt

8,74

1285268

426806

Xã Đồng Tâm

1282696

419392

Xã Đồng Tâm

-

A

50

Phụ lưu Hồ thủy điện Srok Phu Miêng 1

Hồ Srok Phu Miêng

11,19

1319148

391838

Xã Tân Tiến

1312867

391006

Xã Đa Kia

-

A

51

Suối Chò Lon

Suối Xa Cam 3

4,53

1279884

372186

Xã Minh Đức

1280958

368722

Xã Minh Đức

-

A

52

Suối Đăk Rang 1

Suối Đăk Rang 2

13,82

1289468

426419

Xã Nghĩa Trung

1299504

422833

Xã Phú Trung

-

A

53

Suối Amo

Suối Cát

6,25

1291427

386072

Xã Tân Hưng

1293389

389252

Xã Tân Hưng

-

A

54

Suối Đăk Tang

Suối Đăk Kan

10,17

1305508

411193

Xã Bình Tân

1302504

403607

Xã Bình Tân

-

A

55

Suối Tàu Ô 2

Suối Xa Cát

6,01

1272836

375075

Phường Minh Hưng

1273897

380498

Phường Minh Hưng

-

A

56

Suối Đắk U

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

28,36

1339610

431190

Xã Đắk Ơ

1327268

414373

Xã Phú Nghĩa

-

A

57

Suối Ngang

Sông Bé

10,27

1265870

380231

Phường Chơn Thành

1260475

385675

Phường Chơn Thành

-

A

58

Suối Đăk Klon

Suối Nông Trường 8

6,28

1302299

408446

Xã Bình Tân

1297254

407503

Xã Phú Riềng

-

A

59

Phụ lưu Sông Bé 1

Sông Bé

13,67

1323117

392199

Xã Tân Tiến

1317125

396882

Xã Đa Kia

-

A

60

Suối Đôi (Đồng Tâm)

Suối Đa Tô

5,02

1279276

414617

Xã Đồng Tâm

1275593

412231

Xã Đồng Tâm

-

A

61

Suối Nghiên

Sông Bé

21,11

1288943

381059

Xã Tân Quan

1275994

391819

Phường Đồng Xoài

-

A

62

Suối Đam

Sông Bé

21,69

1302533

403511

Xã Bình Tân

1289635

394066

Xã Tân Hưng

-

A

63

Suối Láp

Suối Xa Cát 1

5,34

1276196

370404

Xã Tân Khai

1278132

366628

Xã Minh Đức

-

A

64

Suối Tăm Bua

Suối Cần Lê 2 (Suối Tonle Chàm)

5,62

1310323

376236

Xã Lộc Ninh

1305008

377213

Xã Lộc Hưng

-

A

65

Suối Đăk Thiêm

Hồ Thác Mơ

22,3

1304452

447753

Xã Bù Đăng

1301900

434833

Xã Bù Đăng

-

A

66

Suối Cửu Long 2

Suối An Giang

10,87

1309398

404684

Xã Bình Tân

1305181

396686

Xã Bình Tân

-

A

67

Suối Con

Suối Đăk Rát

7,05

1283447

406753

Xã Thuận Lợi

1288780

403441

Xã Long Hà

-

A

68

Suối Đa Tô

Suối Rạt

14,49

1277911

422320

Xã Đồng Tâm

1274654

410612

Phường Bình Phước

-

A

69

Suối Cái Bè (Cà Bè)

suối Rạch Rạt

5,8

1275181

405920

P.Bình Phước

1272567

409342

P.Bình Phước

-

A

70

Suối Tầm Vông

Suối Cái Bè

1,9

1273814

405013

P.Bình Phước

1273797

406842

P.Bình Phước

-

A

71

Suối Đồng Tiền

Suối Tầm Vông

0,7

1275289

407087

P.Bình Phước

1274565

406751

P.Bình Phước

-

A

72

Suối Mơ

Hồ Suối Cam

1,2

1278879

406757

P.Bình Phước

1278003

406203

P.Bình Phước

-

A

73

Suối Tro

Suối Đập Lúa

6,7

1280590

442007

Xã Phước Sơn

1278219

446962

Xã Phước Sơn

-

A

74

Suối Xa Cát

Sông Bé

39,54

1289760

377720

Phường An Lộc

1263449

387489

Xã Nha Bích

-

A

75

Suối Đăk Đráp

Suối Đăk Mun

10,33

1290484

419633

Xã Phú Trung

1293331

411197

Xã Phú Riềng

-

A

76

Sông Chiu Riu

Cam Pu Chia

16,96

1323843

366978

Xã Lộc Thạnh

1324580

354124

Xã Lộc Thạnh

-

A

77

Suối Đăk Rang 2

Hồ Thác Mơ

7,53

1293605

425132

Xã Phú Trung

1300242

422471

Xã Phú Trung

-

A

78

Suối Ba Boi

Suối Đak Jerman (Stưng Chrey Meng)

10,22

1328307

396919

Xã Hưng Phước

1325545

390322

Xã Thiện Hưng

-

A

79

Suối Đăk Ko

Sông Đồng Nai

23,34

1280892

435707

Xã Phước Sơn

1286053

449709

Xã Phước Sơn

-

A

80

Suối Ró

Suối Xa Cát

7,7

1289856

380256

Xã Tân Quan

1283619

376562

Phường Bình Long

-

A

81

Suối Đăk Mlo 1

Suối Đăk Mlo 2

6,25

1311097

461715

Xã Thọ Sơn

1306078

459280

Xã Thọ Sơn

-

A

82

Suối Bàu Puôn

Suối Đăk Thiêm

10,87

1290005

440109

Xã Phước Sơn

1298728

437273

Xã Bù Đăng

-

A

83

Suối Dung

Suối Xa Cát

11,2

1277808

388433

Xã Nha Bích

1267923

386902

Xã Nha Bích

-

A

84

Suối Triết

Suối Rạt

4,35

1254210

405341

Xã Đồng Phú

1250596

404280

Xã Đồng Phú

-

A

85

Suối Sa Lác (Tà In)

Suối Rạch Rạt

8,13

1260826

406431

Phường Đồng Phú

1254515

402996

Phường Đồng Phú

-

A

86

Suối Bố

Hồ Suối Giai

9,72

1258034

388930

Phường Chơn Thành

1262315

396183

Xã Đồng Phú

-

A

87

Suối Bàu Bàng

suối Thôn (Suối Cái)

3,57

1264617

380152

Phường Chơn Thành

1262030

378051

Phường Chơn Thành

-

A

88

Suối Bến Đình (Suối Cầu)

suối Thôn (Suối Cái)

3,34

1263003

374067

Phường Chơn Thành

1262102

377204

Phường Chơn Thành

-

A

89

Suối Rùa

Sông Mã Đà

14,66

1278720

425340

Xã Đồng Tâm

1266272

425420

Xã Tân Lợi

-

A

90

Suối Ốc

Suối Xa Cát

7,4

1284222

379713

Xã Tân Quan

1277510

379362

Xã Tân Quan

-

A

91

Suối Prek Lơ Via

rạch Chàm (Tôn Lê Chàm)

11,49

1311684

369145

Xã Lộc Tấn

1313253

360486

Xã Lộc Tấn

-

A

92

Suối Đồng Sặt

Suối Đập Lúa

13,49

1278792

438218

Xã Phước Sơn

1274163

446862

Xã Phước Sơn

-

A

93

Suối Da Nao

Sông Đồng Nai

24,48

1308590

452752

Xã Thọ Sơn

1294221

449012

Xã Phước Sơn

-

A

94

Suối Hoa

Sông Bé 1

5,49

1314897

403887

Xã Đa Kia

1317842

399743

Xã Đa Kia

-

A

95

Suối Đông

Suối Dung

7,56

1275259

385711

Xã Nha Bích

1268870

386656

Xã Nha Bích

-

A

96

Suối Xa Nách

Suối Sa Cát

5,94

1277422

382450

X.Nha Bích

1272691

381508

X.Nha Bích

-

A

97

Suối Đăk Rít

Suối Đam

4,98

1298105

397217

Xã Long Hà

1293583

397025

Xã Long Hà

-

A

98

Suối Nam

Sông Bé

17,65

1282434

404894

Xã Thuận Lợi

1278152

393724

Xã Thuận Lợi

-

A

99

Suối Đăk Kan

Suối Đam

7,5

1306873

408481

Xã Bình Tân

1302533

403511

Xã Bình Tân

-

A

100

Suối Đăk Muôi

Sông Đăk Rơ Lấp

6,91

1326688

454484

Xã Thọ Sơn

1320394

454147

Xã Thọ Sơn

-

A

101

Suối Bốn

Suối Băng

7,61

1287689

420305

Xã Đồng Tâm

1286751

414298

Xã Thuận Lợi

-

A

102

Suối Nông Trường 6

Sông Bé

5,41

1299145

397501

Xã Long Hà

1297847

392826

Xã Long Hà

-

A

103

Suối Trâu

Sông Sài Gòn

13,04

1289467

371478

Phường Bình Long

1282331

361876

Xã Minh Đức

-

A

104

Suối Bui

Suối Rạt

4,84

1284309

410373

Xã Thuận Lợi

1281319

410738

Xã Thuận Lợi

-

A

105

Suối Đăk Pin

Suối Da Nao

7,93

1290657

441885

Xã Phước Sơn

1294789

445873

Xã Phước Sơn

-

A

106

Suối Báng

Suối Bà Năng

7,64

1280249

431505

Xã Đồng Tâm

1275902

427080

Xã Đồng Tâm

-

A

107

Suối Binh

Suối Đa Tô

6,9

1279193

417337

Xã Đồng Tâm

1275738

413948

Xã Đồng Tâm

-

A

108

Suối Đăk Sét

Suối Đăk Ko

9,98

1281491

438446

Xã Phước Sơn

1285087

446021

Xã Phước Sơn

-

A

109

Rạch Chàm (Tôn Lê Chàm)

Hồ Dầu Tiếng

72,25

1315017

375527

Xã Lộc Tấn

1280067

362408

Xã Minh Đức

-

A

110

Suối Băng

Suối Rạt

12,27

1289333

420079

Xã Phú Trung

1283877

414174

Xã Đồng Tâm

-

A

111

Suối Đăk Liên

Suối Đăk GLun

16,9

1325662

448372

Xã Đắk Nhau

1326752

435180

Xã Đắk Nhau

-

A

112

Suối Cát

Sông Bé

13,86

1291149

378704

Xã Tân Quan

1293702

389891

Xã Long Hà

-

A

113

Suối Cau

Sông Mã Đà

6,6

1259035

417975

Xã Tân Lợi

1253384

415874

Xã Tân Lợi

-

A

114

Suối Nông Trường 8

Suối Đăk Rát

13,7

1302508

412822

Xã Bình Tân

1295007

408893

Xã Phú Riềng

-

A

115

Suối Đắk Xá

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

17,71

1347753

438209

Xã Bù Gia Mập

1342072

423275

Xã Đắk Ơ

-

A

116

Suối Đak Jerman (Stưng Chrey Meng)

Cam Pu Chia

97,83

1336443

414377

Xã Hưng Phước

1327173

377953

Xã Tân Tiến

-

A

117

Suối Đăk Kleng

Suối An Giang

6,65

1308072

406070

Phường Phước Bình

1305724

400732

Xã Bình Tân

-

A

118

Suối Lam

Suối Con

5,13

1284044

405205

Xã Thuận Lợi

1288033

403937

Xã Thuận Lợi

-

A

119

Suối Đăk Sau

Sông Bé 2

10,29

1318249

425459

Xã Phú Nghĩa

1312516

418884

Phường Phước Long

-

A

120

Kênh tiêu Long Giang

Suối Dung

2,3

1308901

416891

Phường Phước Long

1308839

418931

Phường Phước Long

-

A

121

Suối Kal

Suối Bàu Sen

9,42

1316250

377342

Xã Tân Tiến

1322461

383000

Xã Tân Tiến

-

A

122

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

rạch Chàm (Tôn Lê Chàm)

34,86

1301182

381800

Xã Lộc Hưng

1289508

358641

Xã Minh Đức

-

A

123

Suối Ta Men

Suối Song Rinh

4,62

1270374

399950

Phường Bình Phước

1270954

395812

Phường Đồng Xoài

-

A

124

Suối Đăk 2

Sông Bé 2

7,84

1322654

417834

Xã Phú Nghĩa

1319957

411645

Xã Phú Nghĩa

-

A

125

Suối Heo

Sông Bé

10,45

1290196

384937

Xã Tân Hưng

1286528

393279

Xã Long Hà

-

A

126

Suối Bông

Sông Chiu Riu

8,65

1322271

367082

Xã Lộc Thạnh

1324391

360389

Xã Lộc Thạnh

-

A

127

Suối Khlây

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

13,65

1305293

363131

Xã Lộc Thành

1293252

360670

Xã Minh Đức

-

A

128

Suối Cam

Hồ Suối Cam

3,36

1281336

405564

Xã Thuận Lợi

1278158

405715

Phường Bình Phước

-

A

129

Suối Đăk Rang

Suối Nông Trường 8

4,48

1298322

411752

Xã Phú Trung

1296211

408046

Xã Phú Riềng

-

A

130

Suối Da Dâng

Sông Đồng Nai

12,37

1308379

457922

Xã Thọ Sơn

1300864

457792

Xã Thọ Sơn

-

A

131

Suối Đăk Mun

Suối Đăk Rát

21,1

1288749

423825

Xã Nghĩa Trung

1295197

409573

Xã Phú Riềng

-

A

132

Suối Đăk Mlo 2

Suối Da Dâng

12,93

1311077

459082

Xã Thọ Sơn

1302007

456891

Xã Thọ Sơn

-

A

133

Suối Cây

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

9,75

1306170

373915

Xã Lộc Ninh

1298204

371823

Xã Lộc Thành

-

A

134

Suối Bàu Sen

Suối Đak Jerman (Stưng Chrey Meng)

15,46

1314793

378006

Xã Tân Tiến

1324978

382569

Xã Tân Tiến

-

A

135

Suối Bà Năng

Sông Mã Đà

17,17

1280776

427562

Xã Đồng Tâm

1267353

426824

Xã Tân Lợi

-

A

136

Suối Đá Ran

Suối Đăk Rát

6,09

1291971

403690

Xã Long Hà

1288564

401302

Xã Thuận Lợi

-

A

137

Sông Bé 1

Hồ Srok Phu Miêng

20,85

1323329

400953

Xã Đa Kia

1313946

390622

Xã Tân Tiến

-

A

138

Suối Bù Nồm

Suối Bù Linh (Suối Brô Sinh)

2,52

1308315

384871

Xã Lộc Quang

1310752

385008

Xã Lộc Quang

-

A

139

Suối Ba Veng

Sông Sài Gòn

9,79

1290861

364961

Xã Minh Đức

1284180

361539

Xã Minh Đức

-

A

140

phụ lưu Suối Đập Lúa

Suối Đập Lúa

8,59

1282065

446204

Xã Phước Sơn

1275423

448408

Xã Phước Sơn

-

A

141

Suối Đôn

Suối Thôn

6,85

1256904

375885

Phường Chơn Thành

1255838

382407

Phường Chơn Thành

-

A

142

Suối Đăk Rát

Sông Bé

53,5

1296569

422536

Xã Phú Trung

1283570

393695

Xã Thuận Lợi

-

A

143

Suối Đăk Nhau

Hồ Thác Mơ

25,89

1325613

445031

Xã Đắk Nhau

1311855

430845

Xã Bom Bo

-

A

144

Suối An Giang

Hồ Srok Phu Miêng

14,49

1307049

406607

Phường Phước Bình

1303300

395382

Xã Bình Tân

-

A

145

Suối Cham Keng

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

12,42

1307980

371631

Xã Lộc Thành

1297535

368223

Xã Lộc Thành

-

A

146

Suối Mơ Nông

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

9,44

1297084

382915

Xã Tân Hưng

1298213

376134

Xã Tân Hưng

-

A

147

Suối Đăk Mơ Nưm

Suối Đăk Rát

5,97

1296438

404365

Xã Phú Riềng

1291378

405557

Xã Phú Riềng

-

A

148

Suối Đăk Wa 1

Suối Da Nao

15,38

1312422

458468

Xã Thọ Sơn

1302974

449288

Xã Thọ Sơn

-

A

149

Suối Cần Lê 2 (Suối Tonle Chàm)

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

19,82

1313121

375364

Xã Lộc Tấn

1298582

374438

Phường An Lộc

-

A

150

Suối Đăk Lim

Sông Bé 2

26,14

1326711

426916

Xã Đắk Ơ

1312386

415936

Phường Phước Bình

-

A

151

Phụ lưu Hồ thủy điện Thác Mơ 1

Sông Bé 2

16,04

1303365

421724

Xã Phú Trung

1311844

416561

Phường Phước Bình

-

A

152

Suối Đăk La

Suối Đăk GLun

7,38

1321736

437398

Xã Đắk Nhau

1320589

430661

Xã Phú Nghĩa

-

A

153

Suối Cần Dực

Suối Kliêu

5,18

1307650

365416

Xã Lộc Thành

1303503

367042

Xã Lộc Thành

-

A

154

Suối Ru

Hồ Suối Láp

9,65

1290868

372761

Phường Bình Long

1287329

366354

Xã Minh Đức

-

A

155

Suối Đăk Pan Ton

Hồ Thác Mơ

33,05

1281201

431777

Xã Nghĩa Trung

1301887

429965

Xã Bù Đăng

-

A

156

Suối Dây

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

5,85

1335698

421437

Xã Đắk Ơ

1333662

416311

Xã Đắk Ơ

-

A

157

Suối Đa Đu

Suối Đăk Mun

6,97

1290491

423860

Xã Phú Trung

1292407

419112

Xã Phú Trung

-

A

158

Suối Đắk Kát

Hồ Srok Phu Miêng

30,51

1307230

412452

Phường Phước Bình

1307677

392298

Xã Bình Tân

-

A

159

Suối Thom

Hồ Srok Phu Miêng

8,43

1313308

397627

Xã Đa Kia

1310589

391582

Xã Lộc Quang

-

A

160

Suối Bù Dinh

Hồ Srok Phu Miêng

4,3

1302248

385505

Xã Tân Hưng

1301081

389225

Xã Tân Hưng

-

A

161

Suối Đắk Te

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

13,77

1353991

441105

Xã Bù Gia Mập

1349549

429290

Xã Bù Gia Mập

-

A

162

Suối Nông Trường 2

Suối Neng

4,13

1317098

403839

Xã Đa Kia

1319982

401618

Xã Đa Kia

-

A

163

Suối Bù Linh (Suối Brô Sinh)

Hồ Srok Phu Miêng

18,07

1311416

377778

Xã Lộc Tấn

1312854

390969

Xã Lộc Quang

-

A

164

Suối Xa Cát 1

Hồ Dầu Tiếng

10,51

1278773

370981

Xã Tân Khai

1277569

361859

Xã Tân Khai

-

A

165

Suối Đá 2

Suối Nam

4,62

1284312

400548

Xã Thuận Lợi

1282326

396712

Xã Thuận Lợi

-

A

166

Suối Ấp 3

Suối Cham Keng

9,68

1306014

371247

Xã Lộc Hưng

1297886

368735

Xã Lộc Thành

-

A

167

Suối Đắk San

Sông Đăk Huýt (Prêch Đắk Hút)

10,71

1347681

436046

Xã Bù Gia Mập

1345124

426742

Xã Đắk Ơ

-

A

168

Phụ lưu Hồ Srốk Phu Miêng 2

Hồ Srok Phu Miêng

7,46

1307407

387101

Xã Lộc Quang

1311698

391442

Xã Lộc Quang

-

A

169

Suối Đăk Ơ

Suối Đăk GLun

39,53

1342822

436444

Xã Bù Gia Mập

1323555

430876

Xã Phú Nghĩa

-

A

170

Suối Đỉa

Hồ Dầu Tiếng

5,56

1273922

366473

Xã Tân Khai

1270193

365594

Xã Tân Khai

-

A

171

Phụ lưu Suối Cần Lê 1

Suối Cần Lê 1 (Suối Tonle Chàm)

7,73

1291700

376493

Phường An Lộc

1298341

373358

Phường An Lộc

-

A

172

Suối Đăk GLun

Hồ Thác Mơ

33,9

1332682

439653

Xã Bù Gia Mập

1314461

425704

Xã Phú Nghĩa

-

A

173

Sông Đắk Ouore (Sông Đa Gua)

Suối Đăk Thiêm

24,93

1314917

451864

Xã Thọ Sơn

1299045

437154

Xã Bù Đăng

-

A

174

Suối Nam (Phủ Lý)

Sông Đồng Nai

4,06

1276831

436484

Xã Phước Sơn

1273042

437430

Xã Phước Sơn

-

A

175

Suối Bra Măng

Sông Đắk Ouore (Sông Đa Gua)

6,43

1307326

442544

Xã Bù Đăng

1303108

442282

Xã Bù Đăng

-

A

176

Suối Đăk 1

Hồ Cần Đơn

5,21

1324414

417844

Xã Phú Nghĩa

1322755

413227

Xã Phú Nghĩa

-

A

 

PHÍA NAM THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

 

A

177

Sông Ray

Biển Đông

29,78

1202921

458898

Xã Xuân Lộc

1179680

456885

Xã Sông Ray

0,019

A

178

Sông Tầm Bò

Hồ Sông Ray

4,14

1182755

447200

Xã Sông Ray

1180937

456271

Xã Sông Ray

 

A

179

Suối Lạnh (Bà Rùa)

Sông Dinh

10,64

1197861

472520

Xã Xuân Hòa

1195981

479400

Xã Xuân Hòa

 

A

180

Suối Đá Vàng

Suối Cầu Vạc

9,92

1182869

432280

Xã Phước Thái

1179051

425985

Xã Phước Thái

 

A

181

Suối 1

Suối Cầu Vạc

0,5

1185067

425815

Xã Phước Thái

1181076

425230

Xã Phước Thái

 

A

182

Suối 3

Suối Cầu Vạc

1,5

1183825

431408

Xã Phước Thái

1181076

425230

Xã Phước Thái

 

A

183

Suối Thái Thiện

Rạch Tôm

02

1179607

423552

Xã Phước Thái

1179700

421406

Xã Phước Thái

 

A

184

Rạch Tôm

sông Quán Chim

0,35

1179687

421367

Xã Phước Thái

1180166

420476

Xã Phước Thái

 

A

185

Rạch Ngoài

sông Quán Chim

3,1

1181041

421565

Xã Phước Thái

1180373

420259

Xã Phước Thái

 

A

186

Sông Tất Cá Thâu

Sông Quán Chim

0,64

1179690

420184

Xã Phước Thái

1179771

419551

Xã Phước Thái

 

A

187

Sông Quán Chim

Sông Thị Vải

1,45

1180166

420476

Xã Phước Thái

1179232

419372

Xã Phước Thái

 

A

188

Sông Bến Ngự

Sông Thị Vải

2,5

1180990

419914

Xã Phước Thái

1179714

418005

Xã Phước Thái

 

A

189

Sông La Ngà

Hồ Trị An

31,35

1245736

467047

Xã Xuân Bắc

1224987

449989

Xã Phú Lâm

0,007

A

190

Suối Le

Suối Ba

8,13

1185916

433166

Xã Long Phước

1182706

428183

Xã Phước Thái

 

A

191

Suối Phú Sơn - Phú Trung (cầu Be)

Sông La Ngà

7,5

1255320

474627

Xã Phú Lâm

1251391

474519

Xã Phú Lâm

0,096

A

192

Suối Trang (suối Tròng)

Sông Ray

13,53

1200619

468874

Xã Xuân Hòa

1190596

461401

Xã Xuân Đông

 

A

193

Suối Tượng

Sông Giêng

14,38

1212132

481376

Xã Xuân Hòa

1199413

480206

Xã Xuân Hòa

 

A

194

Sông Đồng Nai

Biển Đông

197,88

1301289

460598

Xã Thọ Sơn

1180469

393836

Xã Đại Phước

0,001

A

195

Sông Thị Vải

Sông Lòng Tàu

14,9

1184421

415279

Xã Long Phước

1173782

418620

Xã Phước An

0,100

A

196

Suối Sóc

Suối Cả

7,97

1195211

445253

Xã Cẩm Mỹ

1188230

434583

Xã Xuân Đường

 

A

197

Sông Đồng Tranh

Sông Lòng Tàu

5,5

1175375

399710

Xã Đại Phước

1172438

410541

Xã Phước An

0,010

A

198

Sông Lòng Tàu

Biển Đông

1,84

1180469

393836

Xã Đại Phước

1175384

399709

Xã Đại Phước

0,001

A

199

Sông Giò Gia

Sông Thị Vải

2,12

1172773

415682

Xã Phước An

1171926

416237

Xã Phước An

 

A

200

Sông Tắc Cua

Sông Ba Gioi

5,81

1172384

410490

Xã Phước An

1170297

415591

Xã Phước An

 

A

201

Sông Giềng

Sông Dinh

1,5

1214080

483823

Xã Xuân Hòa

1196304

487119

Xã Xuân Hòa

 

A

202

sông Đạ Quay (Đa Guoay)

Sông Đồng Nai

5,07

1257011

499746

Xã Nam Cát Tiên

1263460

464974

Xã Nam Cát Tiên

0,002

A

203

suối Đạ Guôi (Đa Guy)

sông Đạ Quay (Đa Guoay)

3,15

1256247

477238

Xã Phú Lâm

1264677

469812

Xã Nam Cát Tiên

 

A

204

Sông Ba Gioi

Sông Đồng Nai

10,56

1172648

410084

Xã Phước An

1169946

415952

Xã Phước An

-

A

205

Sông Bà Hào

Sông Ba Gioi

10,63

1177168

411539

Xã Phước An

1172773

415683

Xã Phước An

-

A

206

Sông Bến Gỗ

Sông Đồng Nai

4,02

1201992

404094

Phường Long Hưng

1203493

401761

Phường Long Hưng

0,007

A

207

Sông Buông

Sông Đồng Nai

46,72

1203640

421641

Xã An Viễn

1197772

403815

Phường Long Hưng

0,006

A

208

Sông Cái

Sông Đồng Nai

11,06

1190122

399054

Xã Đại Phước

1190685

396519

Xã Đại Phước

0,004

A

209

Sông Cầu Tàu

Sông Đồng Nai

8,12

1182961

393736

Xã Đại Phước

1186295

397817

Xã Đại Phước

-

A

210

Suối Cầu Tiếp

Suối Cây Sung

9,15

1236732

420206

Phường Trị An

1233362

414914

Phường Trị An

-

A

211

Suối Cây Sung

Sông Bé

16,6

1236788

425531

Phường Trị An

1233353

414149

Phường Trị An

-

A

212

Sông Đăk Lua

Sông Đồng Nai

19,86

1273795

452417

Xã Đắk Lua

1273582

459067

Xã Đắk Lua

-

A

213

Sông Đồng Môn

Sông Đồng Nai

13,63

1192518

412975

Xã Long Thành

1190891

404430

Xã Nhơn Trạch

0,016

A

214

Sông Gia Hoét

Sông Tầm Bò

3,35

1183015

449016

Xã Sông Ray

1180005

452963

Xã Sông Ray

-

A

215

Sông Phước Lý

Sông Đồng Nai

5,73

1186613

397832

Xã Đại Phước

1189512

394701

Xã Đại Phước

0,002

A

216

Sông Thao

Sông Đồng Nai

42,55

1214445

427103

Xã Bàu Hàm

1218894

407814

Phường Trảng Dài

0,018

A

217

Suối 1 - Phú Cường

Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân)

4,78

1246810

456832

Xã Phú Vinh

1245360

454232

Xã Phú Vinh

-

A

218

Suối 1 - Phú Ngọc

Sông La Ngà

6,05

1228796

452822

Xã Định Quán

1225547

453646

Xã Định Quán

-

A

219

Suối 1 - Xuân Hưng

Suối Gia Huynh

4,5

1212107

473426

Xã Xuân Hòa

1214596

476254

Xã Xuân Thành

0,001

A

220

Suối 1 - Xuân Trường

Hồ Gia Ui

2,08

1208627

465641

Xã Xuân Lộc

1208925

467157

Xã Xuân Lộc

-

A

221

Suối 2 - Bắc Sơn

Suối Hồ Sông Mây

3,83

1212260

412317

Xã Bình Minh

1213560

414552

Xã Bình Minh

-

A

222

Suối 2 - Phú Ngọc

Sông La Ngà

8,14

1229107

452227

Xã Định Quán

1227225

449930

Xã Định Quán

-

A

223

Suối 2 - Xuân Trường

Hồ Gia Ui

2,53

1209710

465146

Xã Xuân Lộc

1209389

467465

Xã Xuân Lộc

-

A

224

Suối 2 Xuân Hưng

Suối Tượng

5,65

1209133

474110

Xã Xuân Hòa

1207952

478020

Xã Xuân Hòa

-

A

225

Suối 3 - Bắc Sơn

Suối Tượng

2,48

1211530

411543

Phường Hố Nai

1209292

411624

Phường Hố Nai

-

A

226

Suối 3 - Bảo Hòa

Suối 4 - Bảo Hòa

5,51

1204578

449945

Xã Xuân Định

1206006

453253

Xã Xuân Phú

-

A

227

Suối 3 - Phú Ngọc

Sông La Ngà

5,58

1230315

451981

Xã Định Quán

1229790

450169

Xã Định Quán

-

A

228

Suối 3 - Túc Trưng

Sông Đồng Nai

6,04

1230928

440835

Xã La Ngà

1228714

437664

Xã Thống Nhất

-

A

229

Suối 3 - Xuân Hưng

Suối Tượng

4,35

1206757

475469

Xã Xuân Hòa

1204711

478078

Xã Xuân Hòa

-

A

230

Suối 3 - Xuân Trường

Hồ Gia Ui

3,61

1210496

471275

Xã Xuân Hòa

1209545

468907

Xã Xuân Lộc

-

A

231

Suối 4 - Bắc Sơn

Sông Buông

3,69

1210014

413305

Xã Bình Minh

1207078

411855

Phường Phước Tân

-

A

232

Suối 4 - Bảo Hòa

Suối Gia Liêu

5,79

1203663

450293

Xã Xuân Định

1206107

453527

Xã Xuân Phú

-

A

233

Suối 4 - Hố Nai 3

Suối Long Thành

2,67

1210671

411813

Xã Bình Minh

1208310

411602

Phường Phước Tân

-

A

234

Suối 4 - Xuân Trường

Suối Gia Lào

5,7

1209990

459155

Xã Xuân Lộc

1214156

456603

Xã Xuân Lộc

-

A

235

Suối 5 - Xuân Hưng

Suối Tượng

3,34

1204497

475480

Xã Xuân Hòa

1203420

477789

Xã Xuân Hòa

-

A

236

Suối 6 - Bảo Hòa

Suối 7 - Bảo Hòa

2,6

1203461

451994

Xã Xuân Phú

1203607

454306

Xã Xuân Phú

-

A

237

Suối 6 - Xuân Trường

Suối Mè

2,41

1212676

459881

Xã Xuân Lộc

1214684

460256

Xã Xuân Thành

-

A

238

Suối 7 - Bảo Hòa

Suối Nước Trong

3,05

1202869

453735

Xã Xuân Định

1203454

455138

Xã Xuân Phú

-

A

239

Suối 7 - Xuân Trường

Suối 8 - Xuân Trường

4,28

1211460

461139

Xã Xuân Lộc

1213615

461557

Xã Xuân Thành

-

A

240

Suối 8 - Xuân Hưng

Suối Lạnh

13,98

1191979

471206

Xã Xuân Hòa

1195911

480530

Xã Xuân Hòa

-

A

241

Suối 8 - Xuân Trường

Suối Mè

4,13

1211770

461888

Xã Xuân Lộc

1214629

460269

Xã Xuân Thành

-

A

242

Suối 9 - Xuân Trường

Suối Khỉ

9,57

1212309

463989

Xã Xuân Lộc

1214873

468065

Xã Xuân Thành

-

A

243

Suối Ấp 3 Phú Thịnh

Suối Lục Bình

5,75

1251651

459405

Xã Tà Lài

1253277

457904

Xã Tà Lài

-

A

244

Suối Ba (phụ lưu sông La Ngà)

Suối Gia Huynh

5,29

1213754

471937

Xã Xuân Thành

1217311

470212

Xã Xuân Thành

-

A

245

Suối Ba (phụ lưu sông Thị Vải)

Suối Cầu Vạc

9,77

1184200

431668

Xã Phước Thái

1181100

425233

Xã Phước Thái

-

A

246

Suối Bà Ba

Sông Đồng Nai

3,3

1216848

401658

Phường Tân Triều

1218634

403726

Phường Trảng Dài

0,001

A

247

Suối Ba Cao

Suối Ba Gió

3,31

1216526

442383

Phường Bình Lộc

1219061

443574

Phường Bình Lộc

-

A

248

Suối Bà Giá

Sông Đồng Nai

10,44

1225329

415977

Phường Trị An

1224480

412774

Phường Trị An

-

A

249

Suối Ba Gió

Suối Đá

7,32

1216054

444470

Phường Bình Lộc

1220382

443958

Phường Bình Lộc

-

A

250

Suối Bà Hào

Sông Bé

9,99

1242488

418219

Phường Trị An

1235138

412758

Phường Trị An

-

A

251

Suối Bà Lúa

Sông Đồng Nai

10,85

1208381

405888

Phường Long Bình

1203429

401624

Phường Long Hưng

0,074

A

252

Suối Bà Quỳnh

Suối Ba Xoon

5,56

1208102

430281

Xã Dầu Giây

1204530

427409

Xã Hưng Thịnh

-

A

253

Suối Ba Xi

Suối Tiên

4,31

1216854

422778

Xã Trảng Bom

1217341

419709

Xã Trảng Bom

-

A

254

Suối Ba Xoon

Suối Sông Nhạn

9,82

1206341

429456

Xã Dầu Giây

1200821

424816

Xã Bình An

-

A

255

Suối Bản Cù

Suối Cầu Vạc

11,33

1188528

427895

Xã Long Phước

1181100

425233

Xã Phước Thái

-

A

256

Suối Basiu (Suối Ba Đài)

Sông Đồng Nai

5,45

1253581

455384

Xã Thanh Sơn

1251333

455265

Xã Thanh Sơn

-

A

257

Suối Bầu 17

Hồ Trị An

14,96

1219762

429460

Xã Bàu Hàm

1225671

428790

Xã Bàu Hàm

-

A

258

Suối Bí

Suối Sông Nhạn

19,39

1201361

428013

Xã Dầu Giây

1207443

430742

Xã Dầu Giây

0,007

A

259

Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân)

Sông Đồng Nai

13,3

1248450

457206

Xã Phú Vinh

1242453

451271

Xã Định Quán

-

A

260

Suối Bơm

Suối Rậm

9,83

1200377

441080

Phường Hàng Gòn

1201143

434841

Xã Xuân Quế

-

A

261

Suối Boong - 1

Suối Ràng

9,84

1254638

431458

Xã Phú Lý

1252207

433653

Xã Phú Lý

-

A

262

Suối Boong - 2

Suối Sa Mách

14,87

1251322

433190

Xã Phú Lý

1248058

436059

Xã Phú Lý

-

A

263

Suối Bưng Môn

Suối Lấp

13,08

1194880

421921

Xã Long Thành

1189034

413296

Xã Nhơn Trạch

0,018

A

264

Suối Cả

Sông Thị Vải

49,73

1195122

442225

Xã Cẩm Mỹ

1184436

415294

Xã Phước An

0,007

A

265

Suối Ca Bò

Suối Đa Chà

9,72

1237334

458519

Xã Định Quán

1237131

464016

Xã Định Quán

-

A

266

Suối Cam

Sông Ray

4,33

1205817

460063

Xã Xuân Lộc

1202939

458904

Xã Xuân Lộc

-

A

267

Suối Cạn (phụ lưu sông Buông)

Suối Sâu

11,05

1198940

431132

Xã Xuân Quế

1199888

426839

Xã Dầu Giây

0,021

A

268

Suối Cạn (phụ lưu sông Ray)

Hồ Sông Ray

5,38

1183779

450332

Xã Sông Ray

1180833

454036

Xã Sông Ray

0,003

A

269

Suối Cạn (phụ lưu sông Thao)

Sông Thao

5,96

1221216

416729

Xã Tân An

1217914

415252

Xã Tân An

0,001

A

270

Suối Cao

Suối Gia Huynh

17,25

1214690

463075

Xã Xuân Lộc

1221472

461921

Xã Xuân Thành

0,001

A

271

Suối Cát

Sông Đồng Nai

6,8

1226346

415085

Phường Trị An

1225716

412199

Phường Trị An

-

A

272

Suối Cầu 1

Suối Cầu Hai

5,79

1203955

446258

Xã Xuân Định

1206125

449277

Xã Xuân Định

-

A

273

Suối Cầu Bản

Suối Gia Huynh

5,79

1213321

470442

Xã Xuân Thành

1217472

469238

Xã Xuân Thành

-

A

274

Suối Cầu Bản 2

Suối Gia Lào

6,15

1211873

457856

Xã Xuân Lộc

1214220

456498

Xã Xuân Lộc

-

A

275

Suối Cầu Cháy

Suối Long Thành

5,32

1211714

410693

Phường Long Bình

1208310

411602

Phường Phước Tân

-

A

276

Suối Cầu Đường

Suối Tam Bung

4,83

1218513

439224

Xã Gia Kiệm

1222136

440985

Xã Thống Nhất

-

A

277

Suối Cầu Hai

Suối Gia Liêu

11,87

1200598

446836

Xã Xuân Định

1206367

449478

Xã Xuân Định

0,027

A

278

Suối Cầu Mên

Suối Sông Nhạn

23,22

1196435

433599

Xã Xuân Quế

1199867

423607

Xã Bình An

-

A

279

Suối Cầu Quan

Sông Bến Gỗ

21,31

1210890

409420

Phường Long Bình

1202578

404643

Phường Long Hưng

-

A

280

Suối Cầu số 10

Suối Gia Huynh

10,23

1214557

464668

Xã Xuân Thành

1220193

464640

Xã Xuân Thành

-

A

281

Suối Cầu Suối Cát

Suối Gia Tô

4,95

1208175

458347

Xã Xuân Lộc

1205133

456779

Xã Xuân Phú

-

A

282

Suối Cầu Trắng (phụ lưu sông La Ngà)

Suối Đa Tôn

6,45

1251818

472279

Xã Phú Lâm

1247955

470989

Xã Phú Lâm

-

A

283

Suối Cầu Trắng (phụ lưu sông Ray)

Sông Ray

18,04

1204908

464583

Xã Xuân Hòa

1199622

463519

Xã Xuân Phú

-

A

284

Suối Cầu Tư

Suối Nức

16,39

1195820

446392

Xã Cẩm Mỹ

1197076

451345

Xã Cẩm Mỹ

-

A

285

Suối Cầu Vạc

Rạch Ngoài

11,77

1181100

425233

Xã Phước Thái

1180352

420192

Xã Phước Thái

-

A

286

Suối Cây Đa

Hồ Sông Ray

7,45

1186124

451714

Xã Sông Ray

1183564

456192

Xã Sông Ray

-

A

287

Suối Cây Khế

Sông Đồng Môn

16,18

1198008

419931

Xã Long Thành

1192591

413051

Xã Long Thành

-

A

288

Suối Cây Mai

Hồ Trị An

7,07

1250478

445604

Xã Thanh Sơn

1245757

445543

Xã Thanh Sơn

-

A

289

Suối Chùa

Suối Bà Lúa

7,55

1212114

409348

Phường Long Bình

1208280

405129

Phường Long Bình

0,236

A

290

Suối Công Lo

Suối Rậm

6,86

1201121

437835

Xã Xuân Quế

1201631

432107

Xã Xuân Quế

-

A

291

Suối Đá

Sông Ray

36,07

1200172

453673

Xã Xuân Định

1195432

462176

Xã Xuân Đông

0,008

A

292

Suối Đá-1

Sông Đồng Nai

11

1256397

467962

Xã Nam Cát Tiên

1263027

467613

Xã Nam Cát Tiên

0,001

A

293

Suối Đá-2

Suối Đa Tôn

3,29

1256426

470562

Xã Nam Cát Tiên

1254008

471000

Xã Phú Lâm

-

A

294

Suối Đá (phụ lưu sông Đồng Nai)

Hồ Trị An

22,52

1252513

451323

Xã Thanh Sơn

1245289

446374

Xã Thanh Sơn

-

A

295

Suối Đá (phụ lưu sông La Ngà 1)

Suối Rết

4,31

1216763

450526

Xã Xuân Bắc

1218109

454141

Xã Xuân Bắc

-

A

296

Suối Đá (phụ lưu sông La Ngà 2)

Suối Nho

6,35

1217950

444447

Phường Bình Lộc

1223064

444386

Phường Bình Lộc

0,001

A

297

Suối Đá (phụ lưu sông Thao)

Sông Thao

19,47

1213370

411091

Phường Hố Nai

1218028

409831

Phường Trảng Dài

-

A

298

Suối Đá (phụ lưu sông Thị Vải)

Suối Ba

9,56

1186960

431149

Xã Long Phước

1182288

426551

Xã Phước Thái

-

A

299

Suối Đá Bàn (phụ lưu sông Đồng Nai)

Hồ Trị An

24,1

1221794

422715

Xã Bàu Hàm

1226146

417868

Phường Trị An

-

A

300

Suối Đá Bàn (phụ lưu sông Buông)

Suối Tre

9,34

1207474

428408

Xã Hưng Thịnh

1207269

422232

Xã Hưng Thịnh

-

A

301

Suối Đa Chà

Suối Đa Tôn

8,77

1238315

462043

Xã Phú Hòa

1236468

467199

Xã Phú Hòa

-

A

302

Suối Đa Cô Ta

Sông La Ngà

7,42

1230376

457546

Xã Định Quán

1224460

454392

Xã Xuân Bắc

-

A

303

Suối Đạ Gủa

Sông Đồng Nai

11,21

1259272

451565

Xã Đắk Lua

1259439

455867

Xã Đắk Lua

-

A

304

Suối Đá Hoa (Suối Na Goa)

Sông La Ngà

7,92

1222104

449063

Xã Xuân Bắc

1225209

448049

Xã Xuân Bắc

-

A

305

Suối Đá Kè

Suối Đá Bàn

10,58

1221728

424343

Xã Bàu Hàm

1221272

419099

Xã Tân An

-

A

306

Suối Đa Tôn

Sông La Ngà

29,27

1251581

469946

Xã Phú Lâm

1236231

468085

Xã Phú Hòa

-

A

307

Suối Đập Lúa

Sông Đăk Lua

16,69

1273913

439294

Xã Phước Sơn

1275445

450239

Xã Đắk Lua

-

A

308

Suối Đập Thọ

Suối Tam Bung

4,52

1218821

438734

Xã Gia Kiệm

1222132

440473

Xã Gia Kiệm

-

A

309

Suối Dâu

Suối Tre

6,95

1208509

427346

Xã Hưng Thịnh

1207273

422227

Xã Hưng Thịnh

-

A

310

Suối Đĩa

Suối Hồ Sông Mây

4,13

1210359

413796

Xã Bình Minh

1212977

415726

Xã Bình Minh

-

A

311

Suối Đồi Tràm

Sông Đồng Nai

4,98

1233118

442891

Xã La Ngà

1235384

443066

Xã La Ngà

-

A

312

Suối Đục

Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân)

5,68

1245279

457849

Xã Phú Vinh

1244426

453860

Xã Phú Vinh

-

A

313

Suối Đục (phụ lưu sông Buông)

Suối Cầu Mên

16,03

1196990

440190

Xã Xuân Đường

1194862

428551

Xã Xuân Quế

-

A

314

Suối Đục (phụ lưu sông Đồng Nai)

Hồ Trị An

12,72

1250681

443827

Xã Thanh Sơn

1246470

438906

Xã Thanh Sơn

-

A

315

Suối Đục (phụ lưu sông Ray 1)

Hồ Sông Ray

5,85

1185230

452231

Xã Sông Ray

1182572

456134

Xã Sông Ray

-

A

316

Suối Đục (phụ lưu sông Ray 2)

Suối Gia Tô

10,57

1201508

449977

Xã Xuân Định

1202822

458010

Xã Xuân Phú

-

A

317

Suối Đục 2

Suối Gia Ui

9,36

1209521

472083

Xã Xuân Hòa

1204681

470241

Xã Xuân Hòa

-

A

318

Suối Dưng

Hồ Trị An

5,09

1250650

439917

Xã Thanh Sơn

1247636

438206

Xã Thanh Sơn

-

A

319

Suối Dzui (Suối Dui)

Sông La Ngà

9,69

1230989

442421

Xã La Ngà

1230608

446253

Xã La Ngà

-

A

320

Suối Gia Đức

Suối Gia Nhan

11,69

1211707

436942

Xã Dầu Giây

1213429

428570

Xã Bàu Hàm

0,001

A

321

Suối Gia Dung

Suối Tam Bung

15,67

1213706

437750

Xã Dầu Giây

1222391

439713

Xã Gia Kiệm

-

A

322

Suối Gia Lào

Suối Rết

7,65

1213357

458877

Xã Xuân Thành

1216852

454753

Xã Xuân Bắc

-

A

323

Suối Gia Liêu

Suối Gia Tô

30,53

1201189

442325

Phường Hàng Gòn

1206247

456213

Xã Xuân Phú

-

A

324

Suối Gia Măng

Sông Ray

9,93

1205645

463083

Xã Xuân Hòa

1202221

460521

Xã Xuân Lộc

0,002

A

325

Suối Gia Nhan

Sông Thao

18,23

1212740

436693

Xã Gia Kiệm

1212990

426932

Xã Bàu Hàm

-

A

326

Suối Gia Tô

Sông Ray

16,26

1209075

454255

Xã Xuân Phú

1202936

458893

Xã Xuân Lộc

-

A

327

Suối Gia Tráo

Suối Quýt

7,94

1193860

437261

Xã Xuân Đường

1190787

431024

Xã Xuân Đường

-

A

328

Suối Gia Trấp

Suối Gia Liêu

9,77

1202928

443686

Phường Hàng Gòn

1207472

446177

Phường Long Khánh

0,006

A

329

Suối Gia Ui

Sông Giêng

25,85

1206994

466389

Xã Xuân Hòa

1198747

480453

Xã Xuân Hòa

0,066

A

330

Suối Gia Ui 3

Suối 1 - Xuân Trường

6,62

1209561

461043

Xã Xuân Lộc

1207943

463446

Xã Xuân Lộc

-

A

331

Suối Gõ

Sông La Ngà

5,95

1217322

459382

Xã Xuân Thành

1221551

459231

Xã Xuân Thành

-

A

332

Suối Hiếu Liêm 1

Sông Đồng Nai

2,85

1228325

418642

Phường Trị An

1227122

416874

Phường Trị An

-

A

333

Suối Hiếu Liêm 2

Sông Đồng Nai

3,45

1229314

420662

Phường Trị An

1227566

420196

Phường Trị An

-

A

334

Suối Hồ Sông Mây

Sông Thao

3,42

1215415

416911

Xã Bình Minh

1217363

416736

Xã Bình Minh

0,006

A

335

Suối Kốp

Suối Sa Mách

23,02

1256215

434792

Xã Phú Lý

1249528

435658

Xã Phú Lý

-

A

336

Suối Kỳ

Sông Đồng Nai

8,53

1256509

465548

Xã Tà Lài

1261320

463176

Xã Đắk Lua

-

A

337

Suối La

Sông La Ngà

12,12

1235901

454862

Xã Định Quán

1233717

449882

Xã Định Quán

-

A

338

Suối La Hoa

Suối Sách

10,69

1198824

451982

Xã Cẩm Mỹ

1194668

457691

Xã Xuân Đông

-

A

339

Suối Lấp

Sông Thị Vải

8,02

1190115

412698

Xã Long Thành

1184423

415276

Xã Phước An

-

A

340

Suối Lầy

Sông Đồng Nai

10,63

1216922

435809

Xã Gia Kiệm

1224705

433617

Xã Thống Nhất

-

A

341

Suối Linh

Sông Đồng Nai

11,35

1212033

406129

Phường Long Bình

1210038

401731

Phường Trấn Biên

0,008

A

342

Suối Lò Ồ

Suối Gia Măng

4,37

1208065

460563

Xã Xuân Lộc

1205482

462308

Xã Xuân Lộc

-

A

343

Suối Lớn

Sông Thao

5,22

1214201

409254

Phường Hố Nai

1218324

408952

Phường Trảng Dài

-

A

344

Suối Long Phú

Sông Thị Vải

7,99

1185062

420709

Xã Long Phước

1179829

417933

Xã Phước Thái

0,006

A

345

Suối Long Thành

Suối Cầu Quan

6,31

1208210

411595

Phường Phước Tân

1205890

407742

Phường Phước Tân

0,045

A

346

Suối Lức

Sông Ray

22,21

1194899

450031

Xã Cẩm Mỹ

1190199

460867

Xã Xuân Đông

0,001

A

347

Suối Lục Bình

Sông Đồng Nai

10,3

1255501

461343

Xã Tà Lài

1252983

457091

Xã Thanh Sơn

-

A

348

Suối Mè

Sông La Ngà

26,07

1217941

460191

Xã Xuân Thành

1222562

458214

Xã Định Quán

0,001

A

349

Suối Môn

Sông La Ngà

3,57

1229257

444634

Xã La Ngà

1229002

446807

Xã La Ngà

-

A

350

Suối Mủ

Sông Thao

8,34

1209588

432699

Xã Dầu Giây

1212742

426857

Xã Bàu Hàm

-

A

351

Suối Năng Cô

Sông La Ngà

5,47

1236580

452920

Xã Định Quán

1237105

450530

Xã Định Quán

-

A

352

Suối Nhát

Suối Lức

23,95

1193913

448343

Xã Cẩm Mỹ

1191622

458122

Xã Xuân Đông

-

A

353

Suối Nho

Suối Tam Bung

23,49

1209773

442997

Phường Bình Lộc

1223276

444308

Xã Thống Nhất

-

A

354

Suối Nức

Suối Lức

7,61

1197400

450664

Xã Cẩm Mỹ

1193660

455003

Xã Xuân Đông

-

A

355

Suối Núi Tượng- Tà Lài

Sông Đồng Nai

1,74

1260477

460400

Xã Tà Lài

1260472

459225

Xã Đắk Lua

-

A

356

Suối Nước Đục

Sông Ray

3,14

1201427

456755

Xã Xuân Phú

1202297

459599

Xã Xuân Lộc

-

A

357

Suối Nước Trong (phụ lưu sông Đồng Nai

Sông Đồng Nai

16,51

1200218

412834

Xã An Phước

1191387

404137

Xã Nhơn Trạch

4,660

A

358

Suối Nước Trong (phụ lưu sông Ray)

Suối Gia Tô

9,68

1201443

452407

Xã Xuân Định

1203908

456801

Xã Xuân Phú

-

A

359

Suối Ông Trữ

Suối Lấp

7,35

1194218

427884

Xã Xuân Đường

1194880

421921

Xã Long Thành

0,007

A

360

Suối Phèn

Sông Đồng Môn

5,54

1197373

414040

Xã Bình An

1192591

413051

Xã Long Thành

0,014

A

361

Suối Phú Sơn 2

Sông Đồng Nai

5,87

1254398

476642

Xã Phú Lâm

1258002

475211

Xã Nam Cát Tiên

-

A

362

Suối Quảng Phát

Suối Hồ Sông Mây

4,43

1211193

419808

Xã Trảng Bom

1213511

417258

Xã Trảng Bom

-

A

363

Suối Quýt

Suối Cả

13,15

1190227

432264

Xã Xuân Đường

1190688

427241

Xã Long Thành

-

A

364

Suối Quýt-1

Suối Quýt

5,28

1193343

430203

Xã Xuân Đường

1191069

427759

Xã Xuân Đường

-

A

365

Suối Quýt 2

Suối Gia Tráo

12,31

1195918

440474

Xã Xuân Đường

1191025

431515

Xã Xuân Đường

-

A

366

Suối Râm

Suối Cả

8,45

1196956

444691

Xã Cẩm Mỹ

1193972

441462

Xã Cẩm Mỹ

-

A

367

Suối Rậm

Suối Sông Nhạn

7,53

1200999

435715

Xã Xuân Quế

1202592

430772

Xã Dầu Giây

-

A

368

Suối Rang

Suối Thề

8,05

1191156

451293

Xã Xuân Đông

1190229

454122

Xã Xuân Đông

-

A

369

Suối Ràng

Suối Kốp

38,8

1265016

442346

Xã Đắk Lua

1249700

434810

Xã Phú Lý

-

A

370

Suối Rết

Sông La Ngà

27,43

1208128

445426

Phường Long Khánh

1223209

455062

Xã Xuân Bắc

0,001

A

371

Suối Rểt (phụ lưu sông Thao)

Sông Thao

6,18

1216500

425877

Xã Bàu Hàm

1214560

421997

Xã Trảng Bom

-

A

372

Suối Rua

Suối Tượng

12,64

1206443

472372

Xã Xuân Hòa

1201390

478237

Xã Xuân Hòa

-

A

373

Suối Sa Mách

Hồ Trị An

42,6

1264138

442955

Xã Phú Lý

1246455

437373

Xã Thanh Sơn

-

A

374

Suối Sách

Sông Ray

8,98

1196052

456508

Xã Xuân Đông

1192621

461584

Xã Xuân Đông

-

A

375

Suối Săn Dốc

Suối Ba Cao

7,62

1213281

438477

Xã Dầu Giây

1217596

442808

Phường Bình Lộc

-

A

376

Suối Săn Máu

Sông Đồng Nai

21,9

1213375

407868

Phường Hố Nai

1210918

400904

Phường Trấn Biên

0,005

A

377

Suối Sao

Hồ Sông Ray

5,49

1184850

451174

Xã Sông Ray

1183254

454852

Xã Sông Ray

-

A

378

Suối Sâu

Suối Rang

11,4

1195066

445769

Xã Cẩm Mỹ

1190973

450097

Xã Cẩm Mỹ

-

A

379

Suối Sâu (phụ lưu sông Buông)

Suối Sông Nhạn

30,65

1197729

443477

Xã Cẩm Mỹ

1199881

424406

Xã Bình An

-

A

380

Suối Sâu (phụ lưu sông Đồng Nai)

Suối Đá Bàn

15,37

1224454

425664

Xã Bàu Hàm

1223814

418421

Phường Trị An

-

A

381

Suối Sâu 1

Suối Sâu

4,4

1194992

446498

Xã Cẩm Mỹ

1192579

447540

Xã Cẩm Mỹ

-

A

382

Suối Son

Suối Tam Bung

8,64

1228288

442158

Xã La Ngà

1226383

446559

Xã Thống Nhất

-

A

383

Suối Sông Nhạn

Sông Đồng Nai

36,17

1208547

434742

Xã Dầu Giây

1203642

421652

Xã An Viễn

0,003

A

384

Suối Soong

Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân)

11,52

1239469

454707

Xã Định Quán

1242940

453407

Xã Định Quán

-

A

385

Suối Soong (Suối Son)

Suối Bộ Đội (Suối 2 - Phú Tân)

4,76

1241492

456721

Xã Phú Vinh

1243749

453936

Xã Phú Vinh

-

A

386

Suối Tà Rua

Sông La Ngà

10,95

1217923

449429

Xã Xuân Bắc

1224987

449989

Xã Xuân Bắc

0,002

A

387

Suối Tam Bung

Sông La Ngà

20

1225965

439812

Xã Thống Nhất

1227216

447857

Xã La Ngà

-

A

388

Suối Tầm Rông

Suối Đá

7,52

1214129

448978

Phường Bảo Vinh

1217348

452892

Xã Xuân Bắc

-

A

389

Suối Tân An

Sông Đồng Nai

4,45

1222421

414815

Xã Tân An

1222723

411616

Xã Tân An

-

A

390

Suối Thác

Suối Sông Nhạn

14,18

1205523

426724

Xã Hưng Thịnh

1203659

421653

Xã An Viễn

-

A

391

Suối Thề

Hồ Sông Ray

12,32

1187587

448436

Xã Cẩm Mỹ

1185361

456926

Xã Sông Ray

-

A

392

Suối Thủy Nhập Sơn

Sông Đồng Nai

8,3

1250825

458564

Xã Tân Phú

1250217

454872

Xã Thanh Sơn

-

A

393

Suối Tiên

Sông Thao

10,98

1218923

424525

Xã Bàu Hàm

1217534

418043

Xã Tân An

-

A

394

Suối Trà Cổ

Suối Đa Tôn

9,47

1245736

467047

Xã Tân Phú

1239339

467730

Xã Phú Hòa

-

A

395

Suối Trà My

Suối 1 - Phú Ngọc

12,83

1233935

455435

Xã Định Quán

1227836

453730

Xã Định Quán

-

A

396

Suối Trần

Sông La Ngà

3,57

1232253

443448

Xã La Ngà

1231760

446138

Xã La Ngà

-

A

397

Suối Trần Nghi

Suối Sông Nhạn

10,77

1202782

439182

Phường Hàng Gòn

1205551

435327

Xã Dầu Giây

-

A

398

Suối Trầu

Suối Cả

12,12

1193423

427350

Xã Xuân Đường

1187303

419587

Xã Long Phước

-

A

399

Suối Tre (phụ lưu sông Buông)

Sông Buông

7,15

1207269

422232

Xã Hưng Thịnh

1207230

417159

Xã Trảng Bom

-

A

400

Suối Tre (phụ lưu sông La Ngà)

Suối Nho

24,48

1212569

438452

Xã Dầu Giây

1220115

446179

Phường Bình Lộc

0,074

A

401

Suối Ty

Suối Sa Mách

20,73

1254396

443653

Xã Thanh Sơn

1249141

435974

Xã Phú Lý

-

A

402

Suối Vắt

Sông Đồng Nai

9,61

1238512

455407

Xã Định Quán

1238118

449325

Xã Định Quán

-

A

403

Suối Vũng Tám

Suối Cầu Đường

2,61

1219424

442001

Xã Gia Kiệm

1221542

440777

Xã Gia Kiệm

-

A

404

Suối Xoài

Suối Trang

7,7

1198290

471926

Xã Xuân Hòa

1194842

466393

Xã Xuân Hòa

-

A

Ghi chú: (-) chưa có số liệu về lưu lượng.

2. Bảng 2 phân vùng môi trường các nguồn nước mặt là các hồ chứa, ao, đập, kênh:

STT

Tên hồ, ao, đầm, phá

Vị trí (thôn, xã)

Tọa độ đại diện (Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107⁰45', múi chiếu 3⁰

Diện tích mặt nước (ứng với MNDBT)
(ha)

Dung tích (ứng với MNDBT)
(10
6 m3)

Cột áp dụng

X

Y

 

 

 

I

PHÍA BẮC THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

 

 

 

 

 

1

Hồ Phước Hòa xã Nha Bích, phường Chơn Thành (phần thuộc thành phố Đồng Nai)

xã Nha Bích, phường Chơn Thành (phần thuộc thành phố Đồng Nai)

549678

1264483

211,37

 

A

2

Hồ Phước Hòa phường Đồng Xoài

phường Đồng Xoài

558594

1273573

43,00

 

A

3

Hồ Suối Cam

phường Đồng Xoài

567807

1276043

4,8

 

A

4

Hồ Tà Te

Ấp Tà Tê 2, xã Lộc Thành

528853

1307355

14,50

0,76

A

5

Hồ Tà Thiết

Ấp Cần Dực, ấp Tà Thiết, xã Lộc Thành

526254

1300937

51,00

1,15

A

6

Hồ Tân Hòa

Ấp Bàu Le, xã Tân Lợi

574332

1262920

77,6

2,36

A

7

Hồ Tân Hưng

Ấp Suối Nhung, xã Tân Lợi

586164

1270567

16,2

0,965

A

8

Hồ Phú Sơn

Thôn Sơn Phú, xã Thọ Sơn

622133

1317406

9,00

 

A

9

Hồ Thọ Sơn

Thôn Sơn Thành, xã Thọ Sơn

619154

1315064

18,5

0,96

A

10

Hồ Sơn Lợi

Thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn

616506

1313519

18,34

0,76

A

11

Bàu Mít

Một phần thôn 7 Thống Nhất, một phần thôn 8 Thống Nhất, xã Phước Sơn

603156

1291315

24,4

1,22

A

12

Hồ Suối Giai

phường Đồng Phú

560636

1260436

400,00

21,10

A

13

Hồ Đồng Xoài

xã Thuận Lợi

1282993

573456

330,00

9,66

A

14

Hồ Suối Cam 1

phường Bình Phước

568319,67

1276506,95

55,00

1,77

A

15

Hồ Tân Lợi

xã Tân Lợi

565293,31

1265847,2

107,00

2,87

A

16

Hồ Suối Binh

xã Đồng Tâm

581171,31

1279358,4

41,00

1,51

A

17

Hồ Suối Cam 2

phường Bình Phước

567623

1275875

19,00

0,33

A

18

Hồ Lộc Quang

Ấp Bồn Xăng, xã Lộc Quang

548262

1308154

60

5,83

A

19

Hồ Rừng Cấm

xã Lộc Tấn

537953,14

1312327,8

44,00

2,07

A

20

Hồ Tà Thiết

Ấp Cần Dực, Ấp Tà Thiết, xã Lộc Thành

526633,8

1301023,58

51,00

1,15

A

21

Hồ Lộc Thạnh

xã Lộc Thạnh

536033,81

1315859,8

50,00

2,96

A

22

Hồ Bù Kal

xã Tân Tiến

540357,46

1319414,69

21,00

0,616

A

23

Hồ Bù Tam

xã Hưng Phước

560963,75

1330625,81

64,00

2,66

A

24

Hồ Bra Măng

xã Bù Đăng

605891,3

1306961,66

 

0,88

A

25

Hồ Hưng Phú

xã Bù Đăng

602239,77

1304588,92

29,00

1,17

A

26

Hồ Ông Thoại

Xã Nghĩa Trung

589098,77

1288960,88

53,00

1,77

A

27

Hồ Đarana

Xã Nghĩa Trung

 

 

 

1,42

A

28

Hồ Đaou2

Xã Nghĩa Trung

591953,09

1292488,74

24,00

0,83

A

29

Hồ NT 4 Thôn Long Hưng 5, xã Bình Tân

Thôn Long Hưng 5, xã Bình Tân

566578,35

1305584,51

83,70

2,62

A

30

Hồ NT 6 xã Long Hà

xã Long Hà

561679,08

1299564,27

92,00

2,75

A

31

Hồ NT 9 xã Long Hà

xã Long Hà

564986,77

1293780,81

73,00

1,97

A

32

Hồ Nông trường 8

xã Bình Tân

578549,67

1306350,16

35,89

1,30

A

33

Hồ Đ.7 NT2

xã Đa Kia

569060,06

1317949,21

60,00

1,74

A

34

Hồ Bình Hà 1

xã Đa Kia

569787,57

1314349,56

24,00

0,95

A

35

Hồ Sa Cát

phường Bình Long

531616,98

1276686,85

41,00

1,33

A

36

Hồ An Khương

xã Tân Hưng

547095,43

1297103,36

58,00

2,6

A

37

Hồ Sóc Xiêm

Xã Tân Hưng

 

 

 

1,15

A

38

Hồ Bàu Úm

phường Tân Khai

537561,06

1277264,24

48,00

1,58

A

39

Hồ Suối Láp

phường Tân Khai

 

 

 

1,13

A

40

Hồ Ba Veng

Ấp 4, xã Minh Đức

525328,18

1287474,92

42,00

0,87

A

41

Hồ Suối Rạt

Thôn Phú Thành và thôn Phú Vinh, xã Phú Riềng

1291067,53

572187,22

 

 

A

42

Hồ Cầu Trắng

Ấp Hiệp Hoàn, xã Lộc Quang

 

 

26

 

A

43

Hồ Suối Lam

xã Thuận Lợi

1283460

569033

35

 

A

44

Hồ chứa thủy điện Cần Đơn

xã Thiện Hưng, xã Phú Nghĩa, xã Đa Kia, xã Hưng Phước

132674

564363

1902,00

- Toàn bộ: 165,5;
'- Hữu ích: 79,0.

A

45

Hồ chứa thủy điện Srok Phu Miêng

Thôn Long Bình 7, xã Bình Tân

1301673

391466

1642,00

- Toàn bộ: 99,3;
'- Hữu ích: 25,57.

A

46

Hồ chứa thủy điện Thác Mơ

phường Phước Long, xã Phú Nghĩa, xã Đak Nhau, xã Bom Bo, xã Bù Đăng, xã Phước Sơn, xã Nghĩa Trung, xã Phú Trung

1306527

421893

10670,00

- Toàn bộ: 1.360.
'- Hữu ích: 1.250.

A

47

Hồ chứa thủy điện Thác mơ mở rộng

phường Phước Long; phạm vi hồ liên quan hồ Thác Mơ cần đối chiếu bản đồ lòng hồ

 

 

 

- Toàn bộ: 165,49.
'- Hữu ích: 79,9.

A

II

PHÍA NAM THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

 

 

 

 

 

48

Hồ Bàu Môn

Khu phố Xuân Tân, phường Hàng Gòn

1204684

440455

20,00

1,20

A

49

Hồ Cầu Dầu

Thuộc một phần khu phố Xuân Tân, một phần khu phố Đồi Rìu, một phần khu phố Hàng Gòn, phường Hàng Gòn

1203196

441041

107,34

3,76

A

50

Hồ Suối Tre 1

Khu phố Suối Tre, phường Bình Lộc

1211855

441680

11,00

0,64

A

51

Hồ Suối Tre 2

Một phần khu phố Suối Tre, một phần khu phố 1, phường Bình Lộc

1212118

442258

28,10

1,78

A

52

Hồ Suối Dầm

xã Bàu Hàm

1216439

429081

39,19

0,27

A

53

Hồ Sông Mây

xã Bình Minh

1214471

416465

269,00

13,75

A

54

Hồ Bà Long

phường Hố Nai

1214062

411606

12,00

1,22

A

55

Hồ Thanh Niên

phường Hố Nai

1213633

409422

8,00

0,60

A

56

Hồ Cầu Mới tuyến V

xã Long Phước

1188151

431962

177,00

8,59

A

57

Hồ Cầu Mới tuyến VI

xã Xuân Đường

1190946

430582

274,00

22,15

A

58

Hồ Cầu Mới

Ấp 8 Thừa Đức, xã Xuân Đường

1191093

430819

321,27

73,00

A

59

Hồ Lộc An

phường Long Thành

1197306

416769

35,49

0,64

A

60

Hồ Đa Tôn

xã Phú Lâm

1252805

469772

350,00

19,76

A

61

Bàu Ngứa 1

Ấp 4 Phú Điền, xã Phú Hòa

1239667

467578

192950,00

 

A

62

Hồ Gia Ui

xã Xuân Hòa

1207673

468461

245,00

11,27

A

63

Hồ Núi Le

phường Xuân Lộc

1208582

465048

102,00

3,54

A

64

Hồ Gia Măng

phường Xuân Lộc

1204435

462271

130,55

4,01

A

65

Hồ Bà Hào

Ấp 5 Mã Đà, phường Trị An

1246152

427534

397,10

13,36

A

66

Hồ Mo Nang

Ấp Cây Xoài, xã Tân An

1221441

415102

24,24

0,88

A

67

Hồ Suối Vọng

xã Xuân Định

1198814

449130

75,90

4,35

A

68

Hồ Suối Ran

xã Cẩm Mỹ, xã Xuân Đông

1191168

451063

25,00

2,00

A

69

Hồ Giao Thông

Ấp 14, xã Sông Ray

1183714

452112

5,70

0,60

A

70

Hồ Suối Đôi

Ấp 16, xã Sông Ray

1186398

451454

27,00

1,20

A

71

Hồ Sông Ray

xã Sông Ray

1185214

456385

548,00

0,43

A

72

Hồ Trị An

phường Trị An, xã Phú Lý, xã Thanh Sơn, xã La Ngà, xã Định Quán, xã Thống Nhất, xã Bàu Hàm

1226084

432409

32.340 (ứng với MNDBT)

Dung tích toàn bộ và dung tích hữu ích: 2,764,7

A

3. Lưu lượng các sông, suối, rạch quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 ứng với lưu lượng trung bình (Qtb) từ ba (03) năm liên tiếp trở lên; dung tích (V) các hồ ứng với tổng dung tích chứa nước: Dung tích hữu ích và dung tích chết. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải không thuộc bảng phân vùng nêu trên nhưng nếu có số liệu về lưu lượng/dung tích trung bình từ ba (03) năm liên tiếp trở lên (nguồn số liệu được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận) và mục đích sử dụng nguồn nước thì áp dụng phân vùng theo hướng dẫn tại Quy định này. Trong trường hợp không có số liệu về lưu lượng/dung tích của các sông, suối, hồ nhỏ thì áp dụng hệ số lưu lượng nguồn tiếp nhận nước thải (Kq) = 0,9 (ứng với các sông, suối nhỏ) và hệ số dung tích nguồn tiếp nhận nước thải (Kq) = 0,6 (ứng với các ao, hồ nhỏ).

4. Cột A được hiểu theo nguyên tắc yêu cầu khắt khe nhất về giá trị các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi xả thải vào môi trường. Áp dụng cột A trong bảng phân vùng môi trường các sông, suối, rạch và bảng phân vùng môi trường các hồ quy định tương ứng với cột A trong QCVN 40:2011/BTNMT và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải có liên quan. Đối với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải có cách ghi khác cột A được hiểu theo nguyên tắc trên, đồng thời áp dụng cột A đối với nước thải xả thải vào nguồn tiếp nhận trong các trường hợp sau:

a) Nguồn tiếp nhận là các sông, suối, rạch, hồ chưa được nêu tên trong bảng phân vùng được sử dụng làm “Nguồn nước sinh hoạt”.

b) Nguồn tiếp nhận là các sông, suối, hồ hiện nay với mục đích sử dụng nước không thuộc “Nguồn nước sinh hoạt” nhưng trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận sử dụng làm “Nguồn nước sinh hoạt”.

c) Các sông, suối, hồ thuộc thành phố Đồng Nai sau khi chảy qua địa bàn các tỉnh giáp ranh với thành phố Đồng Nai có mục đích sử dụng nước là “Nguồn nước sinh hoạt”.

5. Hệ số lưu lượng nguồn thải (Kf ), hệ số lưu lượng/dung tích nguồn tiếp nhận (Kq) và giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải (Cmax) được quy định tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Khi cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải thì áp dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn mới.

6. Việc xác định, tính toán lưu lượng các nguồn xả nước thải có thể được thực hiện thông qua các nội dung sau:

a) Thủ tục môi trường, tài nguyên nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.

b) Thông tin về công nghệ máy móc, thiết bị và công nghệ sản xuất; tổng lượng nước sử dụng; số lượng nguồn phát sinh nước thải công nghiệp; các thông số của nguồn xả nước thải; đo lưu lượng các nguồn xả thải; kiểm toán chất thải.

Phụ lục 2

Phân vùng môi trường không khí để tiếp nhận

các nguồn khí thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Đồng Nai

(Kèm theo Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2026

của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)

Phân vùng môi trường không khí bao gồm 04 vùng như sau:

1. Vùng 01: Áp dụng hệ số vùng (Kv) = 0,6, bao gồm:

a) Rừng đặc dụng, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được xếp hạng, Vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo vệ cảnh quan; khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học.

b) Khu vực đô thị Biên Hòa, gồm các phường: Biên Hòa, Trấn Biên, Tam Hiệp, Long Bình, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều.

c) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới các khu vực thuộc quy định tại điểm a, điểm b mục này dưới hai (02) km.

2. Vùng 02: Áp dụng hệ số Kv = 0,8, bao gồm:

a) Khu vực các đô thị sau:

Các phường: Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, Dầu Giây, Xuân Lộc, Trị An, Tân Phú; Bình Phước, Đồng Xoài, Chơn Thành, Minh Hưng, An Lộc, Bình Long, Phước Bình, Phước Long, Lộc Ninh, Tân Khai, Đồng Phú.

Các xã: Đại Phước, Phước An, Cẩm Mỹ (phạm vi thị trấn Long Giao cũ), Định Quán (phạm vi thị trấn Định Quán cũ), Thiện Hưng (phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ), Bù Đăng (phạm vi thị trấn Đức Phong), Phú Riềng (phạm vi xã Phú Riềng cũ).

b) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới các khu vực thuộc quy định tại điểm a mục này dưới hai (02) km.

3. Vùng 03: Áp dụng hệ số Kv = 1,0 gồm:

a) Khu vực các đô thị sau:

Xã Cẩm Mỹ (trừ phạm vi thị trấn Long Giao cũ).

Xã Định Quán (trừ phạm vi thị trấn Định Quán cũ).

Xã Thiện Hưng (trừ phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ).

Xã Bù Đăng (trừ phạm vi thị trấn Đức Phong cũ).

Xã Nghĩa Trung (phạm vi xã Nghĩa Trung cũ).

Xã Phú Riềng (trừ phạm vi xã Phú Riềng cũ).

b) Các khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thành lập hoặc phê duyệt quy hoạch. Trường hợp khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp nằm trong khu vực thuộc Vùng 01, Vùng 02 hoặc có khoảng cách đến ranh giới Vùng 01, Vùng 02 nhỏ hơn 02 km thì áp dụng hệ số Kv tương ứng của Vùng 01 hoặc Vùng 02.

c) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ có khoảng cách đến ranh giới các khu vực tại điểm a, điểm b mục này dưới hai (02) km.

d) Vùng 04: Vùng nông thôn áp dụng hệ số Kv = 1,2, bao gồm các xã còn lại (trừ những địa bàn thuộc các Vùng 01, 02 và 03).

đ) Vùng 05: Vùng nông thôn - miền núi (khu vực vùng sâu, vùng xa và vùng đồng bào dân tộc thiểu số) áp dụng hệ số Kv = 1,4, bao gồm các xã còn lại (trừ những địa bàn thuộc các Vùng 01, 02, 03 và 04).

e) Trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển đổi loại đô thị, thay đổi địa giới hành chính thì áp dụng hệ số vùng KV tương ứng với từng vùng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường hiện hành.

4. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có ranh giới nằm giữa từ 02 vùng trở lên và nhỏ hơn 02 km thì áp dụng khu vực ưu tiên lần lượt theo các Vùng 01, 02, 03, 04 và 05 (hệ số KV tương ứng: 0,6; 0,8; 1,0; 1,2, 1,4).

5. Hệ số hệ số vùng, khu vực (Kv) và phương pháp tính nồng độ tối đa cho phép của các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

6. Việc xác định, tính toán lưu lượng các nguồn khí thải công nghiệp có thể được thực hiện thông qua các nội dung sau:

a) Thủ tục môi trường được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.

b) Số lượng nguồn phát sinh khí thải; thông tin về công nghệ máy móc, thiết bị và công nghệ sản xuất; loại, khối lượng và chất lượng nhiên liệu tiêu thụ; các thông số của nguồn phát thải; đo lưu lượng các nguồn phát thải; kiểm toán chất thải./.

 

 

📑 Mục lục (5 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads, Facebook và Zalo Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Threads Facebook Zalo
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}