VĂN BẢN ĐANG XEM
Pháp lệnh số 25-LCT/HĐNN8 Về Ký kết và thực hiện điều ước Quốc tế của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
| Số hiệu: | 25-LCT/HĐNN8 |
| Cơ quan: | Hội đồng Nhà nước |
| Loại: | Pháp lệnh |
| Ban hành: | 17/10/1989 |
| Hiệu lực: | 01/11/1989 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (9)
- → Nghị định số 87/CP Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
- → Quyết định số 211/1998/QĐ-TTg về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ở Việt Nam
- → Nghị định số 182-HĐBT Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế của Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam
- → Quyết định số 242-QĐ/CTN Phê chuẩn Hiệp định lãnh sự Việt Nam - Ucraina
- → Nghị quyết số 287-QĐ/CTN Phê chuẩn Hiệp định giữa nước CHXHCN Việt Nam và nước Cộng hoà Hung-ga-ri về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc chốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập
- → Quyết định số 453/QĐ-CTN Tham gia Công ước về công nhận và thi hành quyết định của trọng tài nước ngoài của liên hợp quốc đã được thông qua tại Niu-oóc ngày 10/6/1958
- → Quyết định số 332/2004/QĐ-CTN Về việc gia nhập công ước BERNE về bảo hộ tác phẩm văn học và nghệ thuật
- → Quyết định số 110/1998/QĐ-TTg Về việc đóng niên liễm cho các tổ chức Quốc tế
- → Quyết định số 777/TTg Về việc phê duyệt Hiệp định đánh thuế hai lần giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 21 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 21 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +32 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Pháp lệnh số 07/1998/PL-UBTVQH10 Về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế 21/21 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |