📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (23)
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
- → Luật Thủ đô số 02/2026/QH16
- → Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12
- → Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
- → Luật NHÀ GIÁO số 73/2025/QH15
- → Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15
- → LUẬT GIÁO DỤC ĐẠI HỌC SỐ 125/2025/QH15
- → Luật Viên chức số 129/2025/QH15
- → Nghị quyết số 248/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
- → Nghị định số 08/2019/NĐ-CP Quy định một số chế độ đối với thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
- → Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- → Nghị định 93/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo
- → Nghị định số 232/2026/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm viên chức
- → Nghị định số 233/2026/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức
- → Nghị định số 234/2026/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật viên chức
- → Nghị định số 235/2026/NĐ-CP Về hợp đồng thực hiện công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
- → Nghị định số 259/2026/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- → Nghị định số 299/2026/NĐ-CP Quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
- → Nghị định số 360/2026/NĐ-CP Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và cơ sở giáo dục khác thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
- → Nghị định số 361/2026/NĐ-CP Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và kiểm định chất lượng giáo dục
- → Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg Quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập
- → Thông tư số 01/2026/TT-BGDĐT
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 151/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
| Số hiệu: | 151/2026/QĐ-UBND |
| Cơ quan: | UBND Thành phố Hà Nội |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 26/10/2026 |
| Hiệu lực: | 26/10/2026 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 6 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Quyết định 46/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 3/3 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 3/3 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |