safety pin
…normal;">/ˈseɪf.ti pɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ghim băng là một chiếc ghim nhỏ có lò xo ở một đầu và khóa kim loại ở…
…normal;">/ˈseɪf.ti pɪn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ghim băng là một chiếc ghim nhỏ có lò xo ở một đầu và khóa kim loại ở…
…normal;">/riːˈjuːzəbəl bæɡ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Túi làm bằng chất liệu bền như vải hoặc nhựa tái chế dày có thể sử dụng nhiều lần…
…normal;">/duː nɒt dɪˈstɜːrb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Biển hoặc thông báo đặt trên cửa, đặc biệt ở khách sạn, để cho biết người bên trong…
…normal;">/ˌhɒp ɒn hɒp ˈɒf/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ xe buýt du lịch cho phép hành khách lên và xuống xe tại bất kỳ…
…normal;">/ˌɛʃənʃəl ˈɔɪəl dɪˈfjuːzər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thiết bị phân tán tinh dầu vào không khí dưới dạng sương mù mịn hoặc hơi để tạo…
…normal;">/miːl kɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịch vụ đăng ký giao tận nhà các nguyên liệu đã được chia phần sẵn kèm công thức nấu…
…normal;">/ˌkəʊ ˈwɜːkɪŋ speɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Môi trường văn phòng chung nơi những người từ các công ty, ngành nghề khác nhau hoặc làm…
…normal;">/ˈɡroʊsəri lɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một danh sách được viết ra ghi lại các thực phẩm và đồ dùng gia đình mà một người…
…normal;">/ˈæl.ɚ.dʒi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng y tế mà hệ miễn dịch của cơ thể phản ứng bất thường với một chất…
…normal;">/brʌntʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa ăn được ăn vào cuối buổi sáng, kết hợp giữa bữa sáng và bữa trưa, thường được phục vụ…
…normal;">/ˈkʌmfər fuːd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thức ăn mang lại cảm giác hoài niệm, ấm áp hoặc thoải mái về cảm xúc, thường gắn liền…
…normal;">/ˈtʃeklɪst/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một danh sách các mục hoặc nhiệm vụ cần được hoàn thành, kiểm tra hoặc ghi nhớ, được sử dụng…
…normal;">/ˈfliː ˌmɑːrkɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khu chợ ngoài trời, thường được tổ chức vào cuối tuần, nơi các tiểu thương bán đồ đã…
…normal;">/ˌhɒp ɒn ˌhɒp ɒf bʌs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xe buýt tham quan cho phép hành khách lên và xuống tại nhiều điểm dừng khác…
…normal;">/ˈhæpi aʊər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoảng thời gian cụ thể, thường vào cuối giờ chiều hoặc đầu giờ tối, trong đó các quán…
…A hybrid model is the most effective solution for balancing productivity and employee well-being.
| Tiêu chí |
|---|
…BB%A7%20%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n%20d%E1%BB%B1%20thi.pdf" target="_blank" rel="noopener noreferrer">- Xem chi tiết Thông báo số 13 tại đây…
…td>Bậc 3 (B1)
…Trình độ cơ bản, tương đương A2 theo khung CEFR.
Bạn vừa hoàn thành bài luận Writing VSTEP trong 45 phút và tự hỏi liệu bài làm có đủ điểm đạt B1 hay không? Thay vì chờ đến ngày thi chính thức…