fine
…normal;">/faɪn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền phải nộp như hình phạt đối với việc vi phạm luật hoặc quy tắc.
…normal;">/faɪn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền phải nộp như hình phạt đối với việc vi phạm luật hoặc quy tắc.
…Áp dụng tiếng Anh chuyên nghiệp trong các cuộc họp quốc tế
V
…Đăng ký dự thi ngoại ngữ:
Tiếng Anh □ Tiếng Nga □ Tiếng Pháp □ Tiếng Đức □ Tiếng Trung
Quốc □
Ngoại ngữ khác theo yêu cầu vị trí việc…
…01 vị trí (Đã tuyển dụng)
…strong>Thông tư 13/2022/TT-BGDĐT cập nhật CT Tiểu học cũng ảnh hưởng trực tiếp đến nội dung kế hoạch giáo dục Tiểu học hiện hành.
…normal;">/ˈsɜːdʒəri/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Điều trị y tế trong đó bác sĩ rạch mở cơ thể để sửa chữa hoặc loại bỏ các phần…
Phần đọc hiểu VSTEP luôn là "rào cản" lớn nhất khiến nhiều thí sinh ôn thi tiếng Anh VSTEP mất điểm đáng tiếc, đặc biệt với những bạn đang chuẩn bị thi…
…normal;">/ˈwedɪŋ vaʊz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Những lời hứa mà cô dâu và chú rể dành cho nhau trong buổi lễ cưới.
…normal;">/tʃɛs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một trò chơi bàn cờ chiến thuật cho hai người chơi, mục tiêu là chiếu hết quân vua của đối…
on-tap-tieng-anh-hoc-thuat
…và kiểm soát công việc.
…normal;">/swaɪp/ · verb / noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Di chuyển ngón tay của bạn trên màn hình cảm ứng để cuộn, chuyển màn hình hoặc thực hiện…
…normal;">/bɛlt/ · noun · A2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dải da hoặc vật liệu khác được quấn quanh eo để giữ quần hoặc dùng như một phụ kiện thời…
…normal;">/ˈmuːdi/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thường xuyên thay đổi tâm trạng đột ngột, hay buồn bã hoặc cáu bẳn không có lý do rõ ràng…
…mỗi sáng để luyện nói tiếng Anh – bạn có đồng ý không?"
…Anh ấy cảm thấy bực bội sau khi xếp hàng hai tiếng mà không được phục vụ..
…normal;">/ɡrʌdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác tức giận hoặc oán hận kéo dài về một người hoặc điều gì đó trong quá khứ.
…normal;">/ˌeɪ tiː ˈem/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Máy điện tử cho phép khách hàng ngân hàng rút tiền mặt và kiểm tra số dư tài…
…normal;">/ˈdæmɪdʒɪz/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản tiền được yêu cầu hoặc trao tặng để bồi thường cho tổn thất hoặc thiệt hại đã gánh…
…normal;">/rɪˈzɪliəns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khả năng phục hồi nhanh chóng sau những khó khăn, thất bại hoặc xui xẻo; sự dẻo dai về tinh…