uncle
…normal;">/ˈʌŋ.kəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Anh hoặc em trai của bố hoặc mẹ, hoặc chồng của cô hoặc dì.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈʌŋ.kəl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Anh hoặc em trai của bố hoặc mẹ, hoặc chồng của cô hoặc dì.
📖 Định nghĩa…
…normal;">/ˈwɪn.doʊ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lỗ mở trên tường hoặc cửa cho phép ánh sáng và không khí vào phòng.
📖 Định…
…normal;">/skroʊl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: di chuyển văn bản, hình ảnh hoặc trang web lên, xuống hoặc ngang trên màn hình
📖 Định…
…Ví dụ trong tiếng Anh: "Thank you for your prompt response regarding the VSTEP B1 examination schedule."
Trong email tiếng Việt, bạn có thể viết: "Cảm ơn…
Bạn đã dành hàng giờ để luyện Speaking tiếng Anh nhưng vẫn nói ngập ngừng, thiếu tự nhiên và không biết mình sai ở đâu? Thực tế, nhiều thí sinh dự thi…
…Không ít người ngại nói vì sợ mất lòng đồng nghiệp hoặc diễn đạt không trôi chảy, đặc biệt khi buổi họp có yếu tố tiếng Anh hoặc khi tham gia các…
…normal;">/dɔːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời điểm trong ngày khi ánh sáng đầu tiên xuất hiện trên bầu trời trước khi mặt trời mọc.
…normal;">/ˈsʌnbeɪð/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Ngồi hoặc nằm dưới ánh nắng mặt trời để làm nâu da hoặc tận hưởng hơi ấm.
…normal;">/ˈvɪktɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: người bị tổn hại, bị thương hoặc bị ảnh hưởng bởi một tội phạm, tai nạn hoặc tình huống bất…
…normal;">/ˈskaɪˌlaɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cửa sổ ở trần nhà hoặc mái nhà cho phép ánh sáng tự nhiên chiếu vào phòng.
…normal;">/ˌfəʊ.təʊˈsɪn.θə.sɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình thực vật xanh sử dụng ánh sáng mặt trời để tạo thức ăn từ khí…
…normal;">/ˈsʌnruːm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Căn phòng trong nhà có nhiều cửa sổ lớn để đón nhiều ánh nắng, thường dùng để thư giãn.
…normal;">/plɑːnt keər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Việc cung cấp nước, ánh sáng và chất dinh dưỡng để giữ cho cây khỏe mạnh.
…normal;">/ˈfoʊbiə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: nỗi sợ cực đoan hoặc phi lý đối với một sự vật, tình huống hoặc hoạt động cụ thể
…normal;">/ˌsʌbˈkɒnʃəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần tâm trí ảnh hưởng đến hành vi và cảm xúc mà người đó không hoàn toàn nhận biết được…
…Chứng chỉ tiếng Anh B1 trở lên hoặc tương đương, còn thời hạn 02 năm tính đến hạn nộp hồ sơ; miễn nếu luận văn hoặc luận án viết bằng tiếng Anh…
…normal;">/ˈaɪ.kɑːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hình ảnh hoặc ký hiệu nhỏ trên màn hình máy tính hoặc điện thoại, đại diện cho một chương…
…Tham khảo lộ trình tại tiếng Anh công chức.
…normal;">/ˈhoʊmləsnəs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng không có nơi ở cố định, ảnh hưởng đến những người thiếu chỗ ở ổn định.
Bạn đã bao giờ đọc một đề thi tiếng Anh và cảm thấy lúng túng vì không biết điền "a", "an" hay "the" vào chỗ trống? Đây là lỗi phổ biến nhất…