coupon rate
…normal;">/ˈkuːpɒn reɪt/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lãi suất cố định hàng năm mà tổ chức phát hành trái phiếu cam kết trả cho người nắm…
…normal;">/ˈkuːpɒn reɪt/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lãi suất cố định hàng năm mà tổ chức phát hành trái phiếu cam kết trả cho người nắm…
…normal;">/ˈsmɑːtfəʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc điện thoại di động kết hợp các chức năng của điện thoại truyền thống với máy tính, thường…
Bạn đang ôn thi tiếng Anh công chức, viên chức hay luyện VSTEP và cảm thấy choáng ngợp với hàng trăm thuật ngữ tài chính – kế toán bằng tiếng Anh? Đây chính…
Công tác phí là khoản chi trả cho công chức thuế khi được cử đi công tác, gồm phụ cấp theo ngày, tàu xe, phòng nghỉ, phí sân bay - áp dụng theo…
…chức tỉnh Lào Cai năm 2024 Thực hiện Kế hoạch số 261-KH/TU ngày 19/3/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ Lào Cai tuyển dụng công chức, viên chức…
…normal;">/məˈtɜːrnɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái làm mẹ; thiên chức và quyền của người mẹ.
📖 Định nghĩa (English): The state…
…Giáo viên tổ chức hoạt động trải nghiệm, sinh hoạt lớp, tích hợp nội dung giáo dục giá trị vào các môn học và hoạt động ngoài giờ lên lớp, giúp học…
…normal;">/ˌrezəˈluːʃn/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản do các cơ quan lập pháp hoặc tổ chức hội nghị ban hành, thể hiện quyết định hoặc…
…normal;">/ˈkɔːrpərət ˈɪnkʌm tæks/ · noun · C1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp, tổ chức. Corporate Income Tax tại Việt Nam…
…normal;">/ˈdeɪtəbeɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tập hợp dữ liệu có tổ chức, được lưu trữ và quản lý bằng hệ thống máy tính. Database cho…
…01 Giảng viên Quản lý năng lượng (Khoa Quản lý); 01 Giảng viên Quản trị và tổ chức (Khoa Quản lý); 01 Giảng viên Kinh tế học (Khoa Kinh doanh); 01 Giảng…
subordinate (nhân viên cấp dưới) — Người có cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn trong một tổ chức.
…normal;">/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/ · noun · C1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phạm vi quyền hạn của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân trong việc giải quyết vấn đề pháp lý…
…normal;">/məˈtɜːrnl/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Liên quan đến hoặc đặc trưng của mẹ hoặc thiên chức làm mẹ.
📖 Định nghĩa (English):
callable bond (trái phiếu có thể mua lại (trái phiếu có quyền chuộc lại)) — Loại trái phiếu cho phép tổ chức phát hành có quyền mua lại khoản vốn gốc trước ngày…
…normal;">/ˌpʌblɪk ədˈmɪnɪstreɪʃn/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động quản lý nhà nước, bao gồm việc ban hành và tổ chức thực hiện chính sách, pháp…
…thi công chức ngạch Chuyên viên
…normal;">/ˈtæksəbl ˈɪnkʌm/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phần thu nhập của cá nhân hoặc tổ chức phải chịu thuế sau khi đã áp dụng tất cả…
…Ưu tiên người có kinh nghiệm làm việc tại bếp ăn trường học, bếp ăn tập thể hoặc cơ sở tổ chức nấu ăn bán trú. 3.2. Nhân viên tạp vụ…
…Lương của công chức được xác định theo ngạch và bậc trong thang lương.
🔗 Từ liên quan: public servant, government worker, bureaucrat