temper
…normal;">/ˈtempər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái tâm trạng của một người liên quan đến sự tức giận hay kiên nhẫn; xu hướng dễ nổi…
…normal;">/ˈtempər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trạng thái tâm trạng của một người liên quan đến sự tức giận hay kiên nhẫn; xu hướng dễ nổi…
…normal;">/ɪnˈfekʃn/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: tình trạng các vi sinh vật có hại như vi khuẩn hoặc virus xâm nhập vào cơ thể và gây…
…normal;">/ˈɪntɜːrnʃɪp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Giai đoạn làm việc tạm thời để tích lũy kinh nghiệm thực tế, thường dành cho sinh viên hoặc người…
…normal;">/ˈkæpɪtəl ɡeɪnz tæks/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thuế áp dụng đối với khoản lợi nhuận thu được từ việc bán một tài sản có sự…
…normal;">/ˈblɒkbʌstər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bộ phim, cuốn sách hoặc sản phẩm rất phổ biến và thành công về mặt thương mại, thu hút…
…TED-Ed
…normal;">/ruːˈtiːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuỗi hoạt động thường xuyên hoặc cách thức cố định để làm việc gì đó được thực hiện theo…
…normal;">/aʊtˈstændɪŋ ˈbæləns/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổng số tiền còn nợ trên thẻ tín dụng hoặc khoản vay mà người vay chưa hoàn trả.
…normal;">/fɪkst dɪˈpɒzɪt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài khoản ngân hàng giữ một số tiền cố định trong một khoảng thời gian nhất định với lãi…
…normal;">/ˈnɛtwɜːkɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hoạt động gặp gỡ và tương tác với những người khác nhằm phát triển các mối quan hệ nghề nghiệp…
…normal;">/kæʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền dưới dạng xu và tờ tiền, được sử dụng để thanh toán ngay lập tức thay vì qua séc…
…normal;">/tekst ˈmesɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tin nhắn viết ngắn được gửi từ điện thoại di động này sang điện thoại di động khác, thường…
…normal;">/kənˈtempt/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự thiếu tôn trọng đối với tòa án hoặc các quan chức của tòa án, hoặc sự vi phạm…
Tổng hợp 80 từ vựng tiếng Anh chủ đề Truyền thông và Báo chí (Media and Communication) thường gặp trong đề thi VSTEP B1-B2, có phiên âm IPA, từ loại, nghĩa…
…Nếu bạn đang theo học chương trình tiếng Anh công chức hoặc chuẩn bị thi chứng chỉ B1, B2 công…
…normal;">/frɔːd/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội cố tình lừa dối ai đó nhằm mục đích chiếm đoạt tiền, tài sản hoặc…
…normal;">/ˌmɒr.əˈtɔː.ri.əm/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lệnh cấm hoặc đình chỉ tạm thời một hoạt động, thường được thiết lập bằng luật…
…normal;">/ˈæm.ə.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người tham gia một hoạt động vì sở thích hoặc như một thú vui, chứ không phải với…
Trong kỳ thi VSTEP bậc 3 (B1) dành cho công chức, viên chức…
…normal;">/ˈpɜː.dʒər.i/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi phạm tội cố ý đưa ra tuyên bố sai sự thật khi đã tuyên thệ…