mountaineering
…normal;">/ˌmaʊntəˈnɪərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: môn thể thao hoặc hoạt động leo lên các ngọn núi, thường đòi hỏi thiết bị đặc biệt như dây…
…normal;">/ˌmaʊntəˈnɪərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: môn thể thao hoặc hoạt động leo lên các ngọn núi, thường đòi hỏi thiết bị đặc biệt như dây…
…normal;">/baɪˈlɪŋ.ɡwə.lɪ.zəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khả năng sử dụng trôi chảy hai ngôn ngữ, của một cá nhân hoặc trong một cộng…
…normal;">/ˈfæbrɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: vải hoặc chất liệu dệt được tạo ra bằng cách dệt, đan hoặc kết dính các sợi lại với nhau…
…normal;">/ˈtræfɪk kənˈdʒestʃən/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng giao thông bị tắc hoặc di chuyển rất chậm do quá nhiều phương tiện trên đường.
…normal;">/kənˈtɪn.dʒən.si fʌnd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quỹ tiền được dành riêng để chi trả cho các chi phí bất ngờ hoặc trường hợp…
…normal;">/spʌndʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ làm sạch mềm và có lỗ xốp dùng để rửa bát, lau bề mặt và cọ các vết…
…normal;">/ˈvækjuəm/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Làm sạch sàn, thảm hoặc bề mặt bằng máy hút bụi để hút sạch bụi và rác nhờ lực hút…
…normal;">/ˈnɪtɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thủ công hoặc hoạt động tạo ra vải vóc hoặc quần áo bằng cách đan các vòng sợi len với…
…normal;">/frʌˈstreɪʃn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cảm giác khó chịu hoặc bực bội vì không thể thay đổi hoặc đạt được điều gì đó.
…normal;">/loʊn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một khoản tiền được vay từ ngân hàng hoặc cá nhân và phải trả lại, thường kèm theo lãi suất…
…normal;">/ˈpækɪdʒ tʊə/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Kỳ nghỉ trong đó phương tiện đi lại, chỗ ở và các hoạt động đều được bao gồm với…
…normal;">/ˌmɪsdɪˈmiːnər/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một loại tội phạm ít nghiêm trọng hơn, thường bị phạt tiền hoặc án tù ngắn dưới một năm…
…normal;">/dɪsˈmɪsəl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi chính thức chấm dứt một vụ án tại tòa hoặc cho một nhân viên nghỉ việc.
…normal;">/pliː/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lời tuyên bố chính thức của người bị buộc tội, nói rõ họ có tội hay không có tội…
…normal;">/kəˈmjuːt/ · noun / verb · A2-B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: hành trình đều đặn mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc hoặc học tập…
…normal;">/pruːf əv fʌndz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Các giấy tờ chứng minh một người có đủ tiền để tự túc trong thời gian ở nước…
…normal;">/ˈlektʃər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một bài nói chuyên đề hoặc thuyết trình có tổ chức dành cho khán giả, đặc biệt là sinh viên…
…normal;">/ˈpɪknɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Dịp mọi người ăn uống ngoài trời, thường ở những địa điểm có phong cảnh đẹp như công viên hoặc…
…normal;">/ˈkiːpseɪk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một vật nhỏ được giữ lại như lời nhắc nhở về một người, nơi chốn hoặc sự kiện đặc biệt…
…normal;">/ˈɡɪft ræp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: giấy trang trí dùng để gói quà, thường được bán theo cuộn với nhiều màu sắc và họa tiết…