introvert
…normal;">/ˈɪntrəvɜːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người trầm lặng và thích dành thời gian một mình hơn là ở bên người khác.
📖 Định…
…normal;">/ˈɪntrəvɜːt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người trầm lặng và thích dành thời gian một mình hơn là ở bên người khác.
📖 Định…
…normal;">/ˈɒptɪmɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xu hướng kỳ vọng những kết quả tích cực và hy vọng điều tốt nhất trong những tình huống khó…
…normal;">/ˈmuːdi/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thường xuyên thay đổi tâm trạng đột ngột, hay buồn bã hoặc cáu bẳn không có lý do rõ ràng…
…normal;">/bɪl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản thảo của một đạo luật được đề xuất, trình lên cơ quan lập pháp để thảo luận và…
…normal;">/ˈbæɡɪdʒ kleɪm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khu vực trong sân bay nơi hành khách nhận hành lý ký gửi sau khi đến bằng máy bay…
…normal;">/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: luật cơ bản của một quốc gia quy định quyền của công dân và cách thức tổ chức chính…
…normal;">/ˈpækɪŋ kjuːb/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chiếc túi nhỏ bằng vải có khóa kéo, dùng để sắp xếp và nén quần áo bên trong vali…
…normal;">/ˈmɔːɡɪdʒ/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Khoản vay dùng để mua bất động sản, trong đó chính tài sản đó được dùng làm bảo đảm…
…normal;">/ˌnætʃərələˈzeɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình pháp lý theo đó một công dân nước ngoài trở thành công dân của một quốc gia…
…normal;">/roʊl/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cuộn chặt quần áo thành hình trụ khi đóng gói để tiết kiệm không gian và giảm nhăn
…normal;">/dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự giảm giá trị của một tài sản theo thời gian, thường do hao mòn hoặc lỗi thời.
…normal;">/ˈentrəns fiː/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Số tiền phải trả để được vào một địa điểm như bảo tàng, công viên hoặc khu tham quan…
…normal;">/ˈlændmɑːrk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một tòa nhà, công trình hoặc địa điểm nổi tiếng, dễ nhận biết và quan trọng đối với một khu…
…normal;">/kwiˈziːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Phong cách hoặc phương pháp nấu ăn, đặc biệt là phong cách đặc trưng của một quốc gia hoặc vùng…
…normal;">/ˈvɪn.tɪdʒ/ · adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: mô tả quần áo hoặc phụ kiện đến từ thời kỳ trước, thường có chất lượng cao và phong…
…normal;">/soʊˈteɪ/ · verb · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Nấu nhanh thức ăn với một lượng nhỏ dầu hoặc bơ trên lửa lớn và thường xuyên đảo.
…normal;">/seɪl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: sự kiện sản phẩm được bán với giá thấp hơn bình thường, hoặc hành động bán hàng
…normal;">/bʌs stɒp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một điểm cố định dọc theo đường phố nơi xe buýt dừng lại để đón và trả khách.
…normal;">/ˈaɪərnɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Công việc nhà sử dụng bàn ủi nóng để làm phẳng quần áo và vải, loại bỏ nếp nhăn.
…normal;">/ˈvækjuːm ðə ˈkɑːrpɪt/ · verb phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: dùng máy hút bụi điện để làm sạch thảm, loại bỏ bụi và chất bẩn