french press
…normal;">/frentʃ pres/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ hình trụ làm bằng thủy tinh hoặc nhựa có pít-tông và lưới lọc, dùng để…
…normal;">/frentʃ pres/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dụng cụ hình trụ làm bằng thủy tinh hoặc nhựa có pít-tông và lưới lọc, dùng để…
…normal;">/ˌfaɪ.næn.ʃəl ˈkraɪ.sɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự gián đoạn nghiêm trọng của hệ thống tài chính, đặc trưng bởi sự sụt giảm…
…normal;">/reɪt əv rɪˈtɜːn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mức lãi hoặc lỗ trên một khoản đầu tư trong một khoảng thời gian nhất định, được tính…
…normal;">/ˈvɜːrtʃuəl riˈælɪti/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Mô phỏng môi trường ba chiều được tạo ra bng máy tính mà người dùng có thể tương tác…
…normal;">/ˌɒf ðə ˈhʊk/ · idiom · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Không còn gặp rắc rối nữa hoặc không còn phải làm điều gì đó; được giải thoát khỏi…
…normal;">/ˌɑːftərˈnuːn slʌmp/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: cảm giác giảm năng lượng, khó tập trung hoặc uể oải, thường xảy ra vào đầu giờ chiều, đặc…
…normal;">/ɪˈnɪʃəl ˈpʌblɪk ˈɔːfərɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Lần bán cổ phiếu đầu tiên của một công ty tư nhân ra công chúng, cho phép công…
…normal;">/ˌhaɪ ˈsiːzn/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thời gian trong năm mà một điểm du lịch có lượng khách đến nhiều nhất, thường là vào những…
…normal;">/ɒf ðə ˈbiːtn pɑːθ/ · phrase (idiom) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nơi không có nhiều khách du lịch đến thăm; khác thường, hẻo lánh hoặc ít…
…normal;">/ˌɛpɪkjʊˈriːənɪzəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một học thuyết triết học cho rằng khoái cảm và sự vắng mặt của đau khổ là điều tốt đẹp…
…normal;">/ˈæksent/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Cách phát âm từ ngữ thể hiện người nói thuộc vùng miền, quốc gia hay nhóm xã hội nào; cũng…
…normal;">/ˈdaɪəlekt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một dạng của ngôn ngữ được nói ở một vùng cụ thể hoặc bởi một nhóm xã hội cụ thể…
…normal;">/ɪnˈtes.tə.si/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng pháp lý khi một người qua đời mà không để lại di chúc hợp lệ, việc…
…normal;">/ˈɑːpəreɪtɪŋ ˈsɪstəm/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Chương trình phần mềm chính quản lý phần cứng và tài nguyên phần mềm của máy tính, đồng thời…
…normal;">/ˈθɪəri/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một lời giải thích có cơ sở vững chắc cho một khía cạnh nào đó của thế giới tự nhiên…
…normal;">/ɡrəʊs ˈnæʃ.ən.əl ˈprɒd.ʌkt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ được tạo ra bởi cư dân của…
…normal;">/ˈkæʃ ˌrɛdʒ.ɪs.tər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Máy tính tiền là một chiếc máy được sử dụng trong các cửa hàng để ghi lại…
…normal;">/kæʃ floʊ ˈsteɪt.mənt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tài liệu tài chính thể hiện dòng tiền vào và ra của một doanh nghiệp trong một…
…normal;">/kæʃ ɒn hænd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tiền mặt và tiền xu hiện có tại một địa điểm cụ thể mà doanh nghiệp hoặc cá…
…normal;">/ˈwiːkˌɛnd ˈɡɛtˌaʊeɪ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chuyến đi ngắn được thực hiện vào cuối tuần, thường đến một địa điểm gần, để thư giãn…