wrongdoing
…normal;">/ˈrɒŋˌduː.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi hoặc hành động bất hợp pháp, không trung thực hoặc phi đạo đức.
📖 Định…
…normal;">/ˈrɒŋˌduː.ɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi hoặc hành động bất hợp pháp, không trung thực hoặc phi đạo đức.
📖 Định…
…normal;">/ˌrezəˈluːʃn/ · noun · B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản do các cơ quan lập pháp hoặc tổ chức hội nghị ban hành, thể hiện quyết định hoặc…
…1 — Phương pháp luyện nghe hiệu quả
Shadowing là phương pháp luyện nghe trong đó bạn nghe và lặp lại gần như đồng thời với người nói, giống…
…hoặc cụm từ được đăng ký hợp pháp để đại diện cho một công ty hoặc sản phẩm cụ thể và không thể bị người khác sử dụng nếu không được phép…
…normal;">/ədˈmɪnɪstrətɪv prəˈsiːdʒər/ · noun · C1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết một công việc hành chính cụ thể…
…normal;">/bæˈɡɛt/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một ổ bánh mì Pháp dài và hẹp có vỏ giòn và ruột mềm.
📖 Định nghĩa (English…
…normal;">/ˈθerəpi/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: phương pháp điều trị nhằm giúp ai đó phục hồi sau bệnh, chấn thương hoặc vấn đề tâm lý
ngu-phap-nang-cao
…Cơ quan lập pháp quốc gia đã thông qua dự luật cải cách thuế mới vào ngày hôm qua..
…normal;">/ˈkwɪk fɪks/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một giải pháp nhanh chóng nhưng thường chỉ mang tính tạm thời cho một vấn đề.
…normal;">/ˈskwɒtər/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người chiếm giữ một tòa nhà hoặc mảnh đất bị bỏ hoang mà không có sự cho phép hợp pháp…
…normal;">/kəmˈplaɪ.əns/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành động tuân theo hoặc chấp hành một quy tắc, quy định hoặc pháp luật.
…normal;">/ɪˈvɪk.ʃən/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quy trình pháp lý buộc người thuê phải rời khỏi tài sản cho thuê.
📖 Định…
…normal;">/liːs/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thỏa thuận pháp lý trong đó một bên thuê tài sản của bên kia trong một khoảng thời gian…
…normal;">/bɪl/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bản thảo của một đạo luật được đề xuất, trình lên cơ quan lập pháp để thảo luận và…
…Hiến pháp đảm bảo quyền tự do ngôn luận và quyền bầu cử..
…normal;">/ˌnætʃərələˈzeɪʃn/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Quá trình pháp lý theo đó một công dân nước ngoài trở thành công dân của một quốc gia…
…normal;">/ˈsʌmənz/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Văn bản pháp lý chính thức yêu cầu một người phải xuất hiện tại tòa hoặc trước thẩm phán…
…normal;">/ˈbæŋ.krəpt.si/ · noun · B1-B2
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tình trạng pháp lý của một cá nhân hoặc doanh nghiệp không thể hoàn trả các khoản…
Thời gian: 30 phút
Đề 2 tập trung vào các dạng hay gặp…