to get by
…normal;">/ɡet baɪ/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoay xở để sống hoặc đối phó với khó khăn, đặc biệt khi chỉ có đủ tiền…
…normal;">/ɡet baɪ/ · verb (phrasal verb) · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Xoay xở để sống hoặc đối phó với khó khăn, đặc biệt khi chỉ có đủ tiền…
…normal;">/kaʊtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một chiếc ghế dài, thoải mái có lưng tựa và thường có tay vịn, nơi hai hoặc nhiều người có…
…normal;">/əˈprentɪs/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người đang học một nghề hoặc công việc bằng cách làm việc cho một người chủ có kinh nghiệm trong…
…normal;">/kɔːst əˈkaʊntɪŋ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Một nhánh của kế toán liên quan đến việc ghi chép, phân loại và phân tích các chi phí…
…normal;">/ˈbændɪdʒ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một dải vải hoặc vật liệu khác dùng để che vết thương, giữ gạc cố định, hoặc hỗ trợ phần…
…normal;">/ˈlɑːrsəni/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hành vi lấy và mang đi trái phép tài sản cá nhân của người khác với ý định tước đoạt…
…normal;">/ˈfræntʃaɪz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Thỏa thuận kinh doanh trong đó một công ty cho phép công ty khác bán sản phẩm hoặc dịch vụ…
…normal;">/ˈbrekfəst ɪn bed/ · noun phrase · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Bữa sáng được phục vụ cho ai đó khi họ vẫn đang nằm trên giường, thường như…
…normal;">/ˈnjʊərəl ˈnɛtwɜːk/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Hệ thống máy tính được thiết kế để mô phỏng cách bộ não con người xử lý thông tin…
…normal;">/ˌwiːkˌend ˈwɒriə(r)/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người làm việc chăm chỉ và tập thể dục cường độ cao vào cuối tuần nhưng lại lười…
…Cô ấy nói tiếng Anh với giọng Pháp..
…normal;">/ˌsteɪ ət ˈhoʊm/ · noun/adjective · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Người thích hoặc cần ở nhà; cũng dùng để mô tả các hoạt động hoặc sự kiện…
on-tap-tieng-anh-hoc-thuat
…normal;">/nɔɪz ˈkænsəlɪŋ ˈhɛdfoʊnz/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Tai nghe sử dụng công nghệ điện tử chủ động để giảm hoặc loại bỏ tiếng ồn xung…
…normal;">/ˈdeɪtə briːtʃ/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Sự cố trong đó thông tin riêng tư hoặc bảo mật bị người hoặc hệ thống không có thẩm…
…normal;">/ˈsɜː.kɪt bɔːrd/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: một bảng mỏng làm bằng sợi thủy tinh hoặc vật liệu khác, trên đó các chip và linh…
VSTEP (Vietnamese Standardized Test of English Proficiency) là bài thi đánh giá năng lực tiếng Anh chuẩn hóa của Việt Nam. Bài thi đánh…
…normal;">/ˈmɑːrdʒɪn kɔːl/ · noun · B1
📌 Nghĩa tiếng Việt: Yêu cầu từ nhà môi giới đòi nhà đầu tư phải nộp thêm tiền vào tài khoản khi giá…
…Hãy đọc thêm các bài viết tiếng Anh về Việt Nam trên Vietnam News, VnExpress International để quen với từ vựng này.
…Tham khảo thêm tài liệu tiếng Anh công chức nếu phần thi ngoại ngữ là điểm yếu của bạn.